Lubango

Angola

Dân số
601.000
Tọa độ
14,92° N, 13,49° Đ
Múi giờ
Africa/Luanda
Độ tin cậy thấp
Lubango tại 14,92° N, 13,49° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 4 trong số đó có dữ liệu cho Lubango; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

51trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy thấp
  • Sức mua25%Thiếu dữ liệu
  • An toànquốc gia20%42
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%68
  • Kết nối mạng10%3
  • Chi phí10%Thiếu dữ liệu
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng, so với New York.

Chưa có ai báo cáo giá cả cho Lubango trong mười hai tháng qua, nên chưa có chi phí để hiển thị. Xem các thành phố của Angola đã có dữ liệu này.

Giá cả

Giá cả hàng ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng.

Chưa có giá nào được báo cáo cho Lubango trong năm nay.

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện có ít hơn ba tháng dữ liệu giá; xu hướng sẽ xuất hiện khi có đủ lịch sử.

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Angola

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Lubango.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Lubango. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Lubango về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
20,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 10
24,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 6
17,3 °C
Lượng mưa một năm
858 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
54%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
6,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
56
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
73
PM2.5
24,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
680-100

Internet

Đo lường tại Lubango
20Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+231% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
10Mbps, cố định
Độ trễ
20ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

Chưa có khảo sát bất động sản cho Lubango.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Lubango, và Angola chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
903.564
Mật độĐô thị, Wikidata
287 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.718 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
16,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
2,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,8%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo93%
  • Không tôn giáo5,1%
  • Tín ngưỡng dân gian4,2%
  • Hồi giáo1,1%

Chỉ số đa dạng 0,13, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức71%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 413).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2014

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Angola.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House28
  • Democracy Index EIU, trên 104,1
  • Tự do báo chí RSF53
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex42
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế39%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống Lubango

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Chưa tìm thấy thành phố nào tương đương.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy thấp
Người đóng góp
—Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
—
Số tháng có giá
—12 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
—Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.