Armenia

Republic of Armenia

Thủ đô
Yerevan
Khu vực
Tây Á
Dân số, 2025
3,1 triệu
Đơn vị tiền tệ
AMD
DT
29.743 km²

Trên khắp 5 thành phố có giá của Armenia, một người cần khoảng 1.556 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 682 US$.

Độ tin cậy cao16 thành phố trong chỉ số
16 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%35
  • An toàn20%78
  • Y tế15%60
  • Khí hậu10%63
  • Chất lượng không khí10%77
  • Kết nối mạng10%40
  • Chi phí10%43
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#84

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
44,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
17,8
New York = 100
Sức mua
50,7
New York = 100
Một người
1.556 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
682 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
870 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
9.474 US$
2025
Tăng trưởng
+7,2%
2025
Thất nghiệp
12,9%
2025
Lạm phát
3,3%
2025
Tuổi thọ
78,3 năm
2024
Người dùng internet
81%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
20%
NguồnPwC
Thuế doanh nghiệp
18%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
20%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
10%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
5%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
5%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
78,0
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
22,0
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
2,2

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #90 thế giới
90
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #60 thế giới
76
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+26%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Armenia. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1518%
  • 15 đến 6467%
  • 65 tuổi trở lên15%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
39,5 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,70
Sống ở thành thịCIA World Factbook
64%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
9,2%
Di cư ròngCIA World Factbook
−5,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
105 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo99%
  • Không tôn giáo1,3%
  • Hồi giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,03, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Armenia97%
  • Tiếng Nga1,4%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 515).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2022

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House54
  • Democracy Index EIU, trên 105,4
  • Tự do báo chí RSF74
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex26
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế38%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

5,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Armenia

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Armenia
1Arabkir65————119,3 NĐộ tin cậy thấp
2Malatia-Sebastia65————150,5 NĐộ tin cậy thấp
3Shengavit65————140,6 NĐộ tin cậy thấp
4Nor Nork65————137,3 NĐộ tin cậy thấp
5Kentron65————133 NĐộ tin cậy thấp
6Erebuni65————129,7 NĐộ tin cậy thấp
7Ajapnyak65————122,8 NĐộ tin cậy thấp
8Gyumri5634,1468 US$490 US$57,2114,7 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
9Yerevan5544,8870 US$682 US$50,71,1 TrĐộ tin cậy cao, 116 người đóng góp
10Yeghegnadzor5443,5———7,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
11Vanadzor5331,0275 US$431 US$66,478,1 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
12Masis53————23,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
13Ijevan53————19,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
14Ashtarak53——826 US$—17,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
15Alaverdi53——1.005 US$—12,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
16Abovyan4943,6—991 US$—50,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.