Yerevan

Armenia

Dân số
1,1 triệu
Tọa độ
40,18° B, 44,51° Đ
Múi giờ
Asia/Yerevan
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.549 US$ mỗi tháng ở Yerevan, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 74% so với New York. Lương ròng trung bình là 682 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao116 người đóng góp
Yerevan tại 40,18° B, 44,51° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

55trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%34
  • An toàn20%78
  • Y tế15%60
  • Khí hậu10%63
  • Chất lượng không khí10%73
  • Kết nối mạng10%29
  • Chi phí10%52
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#862
Hạng mức độ đáng sống tại Armenia
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.602

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
45,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+10,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
17,1
New York = 100
+15,4%trong 12 tháng
Sức mua
50,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
682 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.549 US$
679 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.555 US$
2.136 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
870 US$
128% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
18,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Yerevan, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngYerevanNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,02 US$25,00 US$−56%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)52,32 US$140 US$−63%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,53 US$14,00 US$−25%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,75 US$8,00 US$−66%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,58 US$10,00 US$−64%
Cappuccino (loại thường)3,65 US$6,37 US$−43%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,18 US$3,80 US$−69%
Nước suối (chai 0,33 l)0,69 US$2,89 US$−76%
Chợ
Sữa (1 l)1,62 US$1,36 US$+19%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,00 US$4,68 US$−79%
Gạo trắng (1 kg)2,16 US$6,97 US$−69%
Trứng (12 quả)2,78 US$5,73 US$−51%
Phô mai nội địa (1 kg)8,27 US$17,38 US$−52%
Ức gà phi lê (1 kg)7,55 US$15,11 US$−50%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,89 US$17,77 US$−22%
Táo (1 kg)1,43 US$6,11 US$−77%
Chuối (1 kg)1,77 US$2,20 US$−20%
Cam (1 kg)1,98 US$5,77 US$−66%
Cà chua (1 kg)2,46 US$6,25 US$−61%
Khoai tây (1 kg)0,70 US$3,47 US$−80%
Hành tây (1 kg)0,66 US$4,17 US$−84%
Xà lách (1 cây)0,90 US$2,72 US$−67%
Nước suối (chai 1,5 l)0,77 US$2,50 US$−69%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,02 US$20,00 US$−45%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,51 US$3,21 US$−53%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,05 US$3,96 US$−48%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,75 US$19,00 US$−86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,41 US$3,00 US$−86%
Vé tháng, giá thường24,78 US$140 US$−82%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,38 US$3,00 US$−54%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,48 US$2,18 US$−78%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường13,06 US$42,00 US$−69%
Xăng (1 l)1,51 US$1,10 US$+37%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.000 US$35.458 US$−1%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.499 US$25.309 US$+32%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)8,98 US$73,50 US$−88%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)23,56 US$71,93 US$−67%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)73,33 US$126 US$−42%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)36,05 US$62,38 US$−42%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,26 US$23,00 US$−64%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)370 US$3.366 US$−89%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.185 US$60.589 US$−83%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)104 US$72,80 US$+43%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)57,58 US$53,22 US$+8%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung141 US$118 US$+19%
1 đôi giày da công sở nam170 US$125 US$+36%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm870 US$4.417 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm613 US$3.033 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.420 US$9.242 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm880 US$5.461 US$−84%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.205 US$18.759 US$−83%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.551 US$6.523 US$−76%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế682 US$5.178 US$−87%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)14,04%6,49%+7,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202641,3870 US$682 US$
thg 8 2026—851 US$696 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202638,7753 US$653 US$
thg 4 202638,4771 US$629 US$
thg 3 202638,5770 US$582 US$
thg 2 202638,5725 US$581 US$
thg 1 202638,5724 US$573 US$
thg 12 202538,8744 US$564 US$
thg 11 202538,6742 US$553 US$
thg 10 202538,4752 US$574 US$
thg 9 202538,3754 US$580 US$
thg 8 202538,4749 US$554 US$
thg 7 202539,2770 US$560 US$
thg 5 202539,9816 US$563 US$
thg 4 202539,7789 US$559 US$
thg 3 202539,7803 US$556 US$
thg 2 202538,3792 US$542 US$
thg 1 202536,6854 US$541 US$
thg 12 202438,9882 US$538 US$
thg 11 202438,5915 US$562 US$
thg 10 202438,8926 US$554 US$
thg 9 202438,3942 US$561 US$
thg 8 202436,0951 US$577 US$
thg 7 202435,2954 US$601 US$
thg 6 202434,3963 US$611 US$
thg 5 202434,6965 US$604 US$
thg 4 202433,7976 US$604 US$
thg 3 202431,7953 US$585 US$
thg 2 202431,9955 US$586 US$
thg 1 202432,6976 US$559 US$
thg 12 202332,9979 US$566 US$
thg 11 202332,91.016 US$563 US$
thg 10 202333,31.040 US$566 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn77,9Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm22,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung77,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống77,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Yerevan, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
122,5
Y tếCàng cao càng tốt
60,1
Sức muaCàng cao càng tốt
40,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
63,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
60,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
30,5
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
31
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
17,5
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
43,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
16,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
40,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
44,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
13,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
27,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−0,3 °C
Lượng mưa một năm
354 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
48%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
3
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
98

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
63
PM2.5
13,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
730-100

Internet

Đo lường tại Yerevan
94Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+15% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
93Mbps, cố định
Độ trễ
3ms, cố định
Tải xuống di động
86Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.205 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.551 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
18,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
14,52%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
31,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Yerevan, và Armenia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.106.300
Mật độĐô thị, Wikidata
4.874 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
987 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
39,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
15%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
9,2%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo99%
  • Không tôn giáo1,3%
  • Hồi giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,03, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Armenia97%
  • Tiếng Nga1,4%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 515).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House54
  • Democracy Index EIU, trên 105,4
  • Tự do báo chí RSF74
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex26
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế38%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Yerevan

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
116Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20265 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.