Gyumri

Armenia

Dân số
115.000
Tọa độ
40,79° B, 43,85° Đ
Múi giờ
Asia/Yerevan
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 991 US$ mỗi tháng ở Gyumri, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 83% so với New York. Lương ròng trung bình là 490 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao21 người đóng góp
Gyumri tại 40,79° B, 43,85° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%38
  • An toànquốc gia20%64
  • Y tếquốc gia15%55
  • Khí hậu10%61
  • Chất lượng không khí10%82
  • Kết nối mạngquốc gia10%37
  • Chi phí10%71
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#855
Hạng mức độ đáng sống tại Armenia
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#962

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
34,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+5,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
9,6
New York = 100
+5,2%trong 12 tháng
Sức mua
57,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
490 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
991 US$
523 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.720 US$
1.830 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
468 US$
96% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Gyumri, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGyumriNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,32 US$25,00 US$−59%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)34,41 US$140 US$−75%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,25 US$14,00 US$−34%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,40 US$8,00 US$−83%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,34 US$10,00 US$−77%
Cappuccino (loại thường)2,27 US$6,38 US$−64%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,86 US$3,80 US$−77%
Nước suối (chai 0,33 l)0,41 US$2,90 US$−86%
Chợ
Sữa (1 l)1,62 US$1,36 US$+19%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,50 US$4,69 US$−89%
Gạo trắng (1 kg)1,79 US$6,97 US$−74%
Trứng (12 quả)2,05 US$5,73 US$−64%
Phô mai nội địa (1 kg)7,98 US$17,38 US$−54%
Ức gà phi lê (1 kg)7,16 US$15,11 US$−53%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,37 US$17,77 US$−42%
Táo (1 kg)1,25 US$6,11 US$−80%
Chuối (1 kg)1,51 US$2,20 US$−31%
Cam (1 kg)1,15 US$5,77 US$−80%
Cà chua (1 kg)1,47 US$6,25 US$−76%
Khoai tây (1 kg)0,70 US$3,47 US$−80%
Hành tây (1 kg)0,68 US$4,17 US$−84%
Xà lách (1 cây)0,77 US$2,72 US$−72%
Nước suối (chai 1,5 l)0,50 US$2,50 US$−80%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,95 US$20,00 US$−55%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,54 US$3,21 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,88 US$3,96 US$−53%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,06 US$19,00 US$−89%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,28 US$3,00 US$−91%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,28 US$3,00 US$−91%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,39 US$2,18 US$−82%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường9,64 US$42,00 US$−77%
Xăng (1 l)1,48 US$1,10 US$+35%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.970 US$35.458 US$−1%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.489 US$25.309 US$+32%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)116 US$232 US$−50%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,02 US$73,50 US$−90%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)14,45 US$71,93 US$−80%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)40,38 US$126 US$−68%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,13 US$23,00 US$−82%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)179 US$3.366 US$−95%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.616 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)33,04 US$72,80 US$−55%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)41,30 US$53,22 US$−22%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung141 US$118 US$+20%
1 đôi giày da công sở nam41,30 US$125 US$−67%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm468 US$4.438 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm286 US$3.033 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm890 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm477 US$5.461 US$−91%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm738 US$18.759 US$−96%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm509 US$6.523 US$−92%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế490 US$5.163 US$−91%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)13,00%6,49%+6,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202634,2468 US$490 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202633,4458 US$480 US$
thg 3 202634,8451 US$472 US$
thg 2 202635,2445 US$466 US$
thg 12 202535,0446 US$467 US$
thg 11 202534,6446 US$466 US$
thg 9 202534,1445 US$—
thg 8 202533,5444 US$—
thg 5 202532,3438 US$—
thg 4 202532,0435 US$—
thg 3 202532,2431 US$—
thg 2 202531,7425 US$—
thg 1 202531,4424 US$—
thg 12 202430,7426 US$—
thg 10 202431,2440 US$—
thg 9 202434,2381 US$230 US$
thg 8 202432,8380 US$230 US$
thg 7 202431,0361 US$229 US$
thg 6 202430,5329 US$230 US$
thg 5 202431,3329 US$230 US$
thg 4 202429,9310 US$266 US$
thg 3 202428,7302 US$258 US$
thg 2 202429,2301 US$257 US$
thg 1 2024—302 US$258 US$
thg 12 2023—302 US$259 US$
thg 11 2023—304 US$260 US$
thg 10 2023—285 US$259 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Armenia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Gyumri.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Gyumri. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Gyumri về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
4,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
16,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−9,4 °C
Lượng mưa một năm
505 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
75%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
8
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
61

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
60
PM2.5
10,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
820-100

Internet

Trung vị Armenia; thành phố chưa có trong danh sách
90Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
87Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
76Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

738 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 509 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
7,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
14,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
13,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
10,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Gyumri, và Armenia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
121.976
Mật độĐô thị, Wikidata
2.640 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.509 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
39,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
15%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
9,2%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo99%
  • Không tôn giáo1,3%
  • Hồi giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,03, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Armenia97%
  • Tiếng Nga1,4%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 515).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House54
  • Democracy Index EIU, trên 105,4
  • Tự do báo chí RSF74
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex26
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế38%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Gyumri

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
21Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.