Gaborone

Botswana

Dân số
246.000
Tọa độ
24,65° N, 25,91° Đ
Múi giờ
Africa/Gaborone
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 866 US$ mỗi tháng ở Gaborone, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 85% so với New York. Lương ròng trung bình là 455 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình17 người đóng góp
Gaborone tại 24,65° N, 25,91° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Gaborone; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%39
  • An toàn20%44
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%76
  • Kết nối mạngquốc gia10%32
  • Chi phí10%77
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Botswana
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#772

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
35,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−19,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
6,4
New York = 100
+34,7%trong 12 tháng
Sức mua
60,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
455 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
866 US$
528 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.017 US$
1.503 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
338 US$
74% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
18,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Gaborone, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGaboroneNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,12 US$25,00 US$−56%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)29,63 US$140 US$−79%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,93 US$14,00 US$−58%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,04 US$8,00 US$−75%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,59 US$10,00 US$−74%
Cappuccino (loại thường)2,38 US$6,37 US$−63%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,74 US$3,80 US$−81%
Nước suối (chai 0,33 l)0,43 US$2,89 US$−85%
Chợ
Sữa (1 l)1,52 US$1,36 US$+11%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,88 US$4,68 US$−81%
Gạo trắng (1 kg)1,92 US$6,97 US$−72%
Trứng (12 quả)2,50 US$5,73 US$−56%
Phô mai nội địa (1 kg)6,24 US$17,38 US$−64%
Ức gà phi lê (1 kg)4,70 US$15,11 US$−69%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)5,00 US$17,77 US$−72%
Táo (1 kg)1,65 US$6,11 US$−73%
Chuối (1 kg)1,44 US$2,20 US$−35%
Cam (1 kg)2,04 US$5,77 US$−65%
Cà chua (1 kg)1,66 US$6,25 US$−73%
Khoai tây (1 kg)1,35 US$3,47 US$−61%
Hành tây (1 kg)1,19 US$4,17 US$−71%
Xà lách (1 cây)1,39 US$2,72 US$−49%
Nước suối (chai 1,5 l)0,90 US$2,50 US$−64%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,45 US$20,00 US$−78%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,44 US$3,21 US$−55%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,77 US$3,96 US$−55%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,71 US$19,00 US$−81%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,67 US$3,00 US$−78%
Vé tháng, giá thường30,38 US$140 US$−78%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,63 US$3,00 US$−79%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,59 US$2,18 US$+19%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường2,96 US$42,00 US$−93%
Xăng (1 l)1,40 US$1,10 US$+27%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)20.373 US$35.458 US$−43%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)20.680 US$25.309 US$−18%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)20,06 US$73,50 US$−73%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)42,11 US$71,93 US$−41%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)34,80 US$126 US$−72%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)16,67 US$62,38 US$−73%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,30 US$23,00 US$−73%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)130 US$3.366 US$−96%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.560 US$60.589 US$−96%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)47,80 US$72,80 US$−34%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)17,15 US$53,22 US$−68%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung70,99 US$118 US$−40%
1 đôi giày da công sở nam77,16 US$125 US$−38%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm338 US$4.417 US$−92%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm221 US$3.033 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm515 US$9.242 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm338 US$5.461 US$−94%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.030 US$18.759 US$−89%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.281 US$6.523 US$−80%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế455 US$5.178 US$−91%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,67%6,49%+5,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202631,0337 US$452 US$
thg 8 2026—312 US$454 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202631,6319 US$465 US$
thg 2 202634,9339 US$451 US$
thg 1 202634,4334 US$445 US$
thg 12 202534,3333 US$442 US$
thg 11 202534,3261 US$402 US$
thg 10 202534,3261 US$402 US$
thg 9 202537,5251 US$402 US$
thg 8 202537,6251 US$402 US$
thg 5 202535,9250 US$382 US$
thg 4 202537,5248 US$379 US$
thg 2 202536,8244 US$373 US$
thg 1 202538,2236 US$396 US$
thg 12 202438,1246 US$397 US$
thg 11 202438,8249 US$403 US$
thg 10 202439,6254 US$411 US$
thg 9 202439,1260 US$376 US$
thg 8 202436,0240 US$407 US$
thg 7 202431,3241 US$406 US$
thg 6 202431,2241 US$452 US$
thg 5 202431,1245 US$452 US$
thg 4 202435,4227 US$457 US$
thg 3 202432,7223 US$461 US$
thg 2 202432,9225 US$475 US$
thg 1 202432,0233 US$503 US$
thg 12 202331,9232 US$501 US$
thg 11 202335,4236 US$500 US$
thg 10 202333,2243 US$509 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2022-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn44,3Càng cao càng an toàn−1,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm55,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung44,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Gaborone. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
42,2
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
6,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
30,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
26,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
21,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 1
26,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
13,0 °C
Lượng mưa một năm
503 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
46%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
81
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
57
PM2.5
16,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
760-100

Internet

Trung vị Botswana; thành phố chưa có trong danh sách
52Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
21Mbps, cố định
Độ trễ
25ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.030 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.281 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
18,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
27,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,67%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
29,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Gaborone, và Botswana chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
246.325
Mật độĐô thị, Wikidata
1.458 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.014 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
25,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
6,1%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,6%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo72%
  • Không tôn giáo21%
  • Tín ngưỡng dân gian6,0%
  • Tôn giáo khác0,6%
  • Hồi giáo0,4%
  • Ấn Độ giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức2,8%
  • Tiếng Shona2,0%
  • Tiếng Ndebele Miền Bắc1,0%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Botswana.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House75
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF58
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex53
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế9%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
3,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Gaborone

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
17Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.