Albania

Republic of Albania

Thủ đô
Tirana
Khu vực
Đông Nam Âu
Dân số, 2025
2,3 triệu
Đơn vị tiền tệ
ALL
DT
28.748 km²

Trên khắp 29 thành phố có giá của Albania, một người cần khoảng 1.080 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 875 US$.

Độ tin cậy cao29 thành phố trong chỉ số
23 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%45
  • An toàn20%56
  • Y tế15%48
  • Khí hậu10%86
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạng10%45
  • Chi phí10%68
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#71

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
41,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
9,0
New York = 100
Sức mua
71,8
New York = 100
Một người
1.080 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
875 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
490 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
12.998 US$
2025
Tăng trưởng
+3,8%
2025
Thất nghiệp
10,9%
2025
Lạm phát
2,1%
2025
Tuổi thọ
79,8 năm
2024
Người dùng internet
86%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
23%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
15%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
20%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
15%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
9,5%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
15%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
55,7
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
44,3
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
1,4

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #82 thế giới
92
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #33 thế giới
127
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+12%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Albania. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1518%
  • 15 đến 6467%
  • 65 tuổi trở lên15%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
37,9 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,34
Sống ở thành thịCIA World Factbook
65%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
1,7%
Di cư ròngCIA World Factbook
−11,4 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
88 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo59%
  • Tôn giáo khác24%
  • Kitô giáo17%
  • Không tôn giáo8,0%

Chỉ số đa dạng 0,56, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng AlbaniaChính thức99%
  • Tiếng Hy Lạp0,5%
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
  • Tiếng Italy

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 532).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống15Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House69
  • Democracy Index EIU, trên 106,2
  • Tự do báo chí RSF58
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex48
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế35%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

5,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Albania

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Albania
1Durrës6241,1463 US$979 US$103,6195,9 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
2Elbasan6136,3305 US$565 US$75,9100,9 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
3Vlorë6042,4557 US$875 US$83,8115,3 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
4Tirana5746,7851 US$911 US$67,1418,5 NĐộ tin cậy cao, 110 người đóng góp
5Burrel5140,7188 US$——7,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
6Fier5137,2243 US$565 US$80,656,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
7Shëngjin5037,1———7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
8Peshkopi5039,4———14,7 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
9Fushë Krujë4940,8———17,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
10Laç4941,2———12,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
11Tepelenë4945,8315 US$693 US$79,112 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
12Kamëz4940,7———11 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
13Bajram Curri4941,2————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
14Gramsh4941,2———11,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
15Tropoje4941,3————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
16Fierze4941,3————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
17Ballsh4944,1————Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
18Patos4945,8———16 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19Përmet4945,8———8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
20Dhermi4945,8————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
21Kelcyre4945,8————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
22Berat4941,2229 US$502 US$67,662,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
23Lushnjë4945,7314 US$628 US$71,863,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
24Korçë4938,1489 US$690 US$74,458,3 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
25Lezhë4936,2—630 US$71,818,7 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
26Krujë4840,8—681 US$72,551,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
27Shkodër4737,5490 US$580 US$63,095,6 NĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
28Gjirokastër4638,0—502 US$55,623,4 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
29Sarandë4448,6874 US$793 US$56,522,6 NĐộ tin cậy cao, 25 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.