Tirana

Albania

Dân số
418.000
Tọa độ
41,33° B, 19,82° Đ
Múi giờ
Europe/Tirane
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.561 US$ mỗi tháng ở Tirana, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 74% so với New York. Lương ròng trung bình là 908 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao111 người đóng góp
Tirana tại 41,33° B, 19,82° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%43
  • An toàn20%60
  • Y tế15%47
  • Khí hậu10%86
  • Chất lượng không khí10%91
  • Kết nối mạngquốc gia10%38
  • Chi phí10%51
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#806
Hạng mức độ đáng sống tại Albania
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.642

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
46,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+2,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
17,3
New York = 100
+1,0%trong 12 tháng
Sức mua
67,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
908 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.561 US$
712 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.052 US$
2.492 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
849 US$
94% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
18,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Tirana, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngTiranaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,04 US$25,00 US$−60%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)55,81 US$140 US$−60%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,30 US$14,00 US$−19%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,64 US$8,00 US$−54%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,14 US$10,00 US$−59%
Cappuccino (loại thường)2,38 US$6,38 US$−63%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,45 US$3,80 US$−36%
Nước suối (chai 0,33 l)1,31 US$2,90 US$−55%
Chợ
Sữa (1 l)2,26 US$1,36 US$+66%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,25 US$4,69 US$−73%
Gạo trắng (1 kg)2,45 US$6,97 US$−65%
Trứng (12 quả)3,82 US$5,73 US$−33%
Phô mai nội địa (1 kg)13,59 US$17,38 US$−22%
Ức gà phi lê (1 kg)9,23 US$15,11 US$−39%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,35 US$17,77 US$−2%
Táo (1 kg)1,98 US$6,11 US$−68%
Chuối (1 kg)2,51 US$2,20 US$+14%
Cam (1 kg)2,22 US$5,77 US$−62%
Cà chua (1 kg)1,90 US$6,25 US$−70%
Khoai tây (1 kg)1,06 US$3,47 US$−69%
Hành tây (1 kg)1,31 US$4,17 US$−69%
Xà lách (1 cây)1,45 US$2,72 US$−47%
Nước suối (chai 1,5 l)0,79 US$2,50 US$−68%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,30 US$20,00 US$−43%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,77 US$3,21 US$−45%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,09 US$3,96 US$−47%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,90 US$19,00 US$−74%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,50 US$3,00 US$−83%
Vé tháng, giá thường20,08 US$140 US$−86%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,77 US$3,00 US$+26%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,77 US$2,18 US$+73%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường18,83 US$42,00 US$−55%
Xăng (1 l)2,35 US$1,10 US$+114%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.438 US$35.458 US$−3%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.447 US$25.309 US$+44%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)99,53 US$232 US$−57%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)19,16 US$73,50 US$−74%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)20,75 US$71,93 US$−71%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)57,77 US$126 US$−54%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)18,44 US$62,38 US$−70%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,04 US$23,00 US$−56%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)350 US$3.366 US$−90%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)8.263 US$60.589 US$−86%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)72,68 US$72,80 US$0%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,80 US$53,22 US$−10%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung123 US$118 US$+5%
1 đôi giày da công sở nam115 US$125 US$−8%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm849 US$4.438 US$−81%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm494 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.560 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm932 US$5.461 US$−83%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.547 US$18.759 US$−76%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.183 US$6.523 US$−67%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế908 US$5.163 US$−82%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,64%6,49%−0,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202634,6849 US$908 US$
thg 8 2026—836 US$904 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202640,6828 US$892 US$
thg 4 202641,2859 US$886 US$
thg 3 202641,1838 US$833 US$
thg 2 202640,8863 US$833 US$
thg 1 202639,4847 US$827 US$
thg 12 202537,4857 US$820 US$
thg 11 202536,1831 US$793 US$
thg 10 202536,9842 US$809 US$
thg 9 202536,9841 US$809 US$
thg 8 202536,3828 US$801 US$
thg 7 202536,5817 US$805 US$
thg 5 202533,9738 US$765 US$
thg 4 202533,4716 US$758 US$
thg 3 202531,9662 US$721 US$
thg 2 202531,5611 US$699 US$
thg 1 202532,1591 US$689 US$
thg 12 202432,8598 US$689 US$
thg 11 202433,1592 US$703 US$
thg 10 202433,6599 US$721 US$
thg 9 202434,2603 US$729 US$
thg 8 202433,8593 US$707 US$
thg 7 202433,2580 US$686 US$
thg 6 202433,0572 US$684 US$
thg 5 202433,3571 US$680 US$
thg 4 202432,9550 US$653 US$
thg 3 202434,0541 US$637 US$
thg 2 202433,1540 US$622 US$
thg 1 202433,0537 US$630 US$
thg 12 202332,5535 US$631 US$
thg 11 202332,8528 US$609 US$
thg 10 202331,2509 US$567 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn59,9Càng cao càng an toàn−0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm40,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung59,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống59,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Tirana, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
96,5
Y tếCàng cao càng tốt
47,3
Sức muaCàng cao càng tốt
48,5
Khí hậuCàng cao càng tốt
86,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
87,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
38,4
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
38
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
18,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
48,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
17,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
50,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
44,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
12,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
24,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
2,0 °C
Lượng mưa một năm
872 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
70%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
49
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
94

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
44
PM2.5
6,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
910-100

Internet

Trung vị Albania; thành phố chưa có trong danh sách
92Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
44Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
127Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.547 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.183 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
18,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
24,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,64%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
33,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Tirana, và Albania chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
389.323
Mật độĐô thị, Wikidata
9.314 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
110 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
37,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
15%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo59%
  • Tôn giáo khác24%
  • Kitô giáo17%
  • Không tôn giáo8,0%

Chỉ số đa dạng 0,56, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AlbaniaChính thức99%
  • Tiếng Hy Lạp0,5%
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
  • Tiếng Italy

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 532).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống15Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House69
  • Democracy Index EIU, trên 106,2
  • Tự do báo chí RSF58
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex48
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế35%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Tirana

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
111Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.