Tashkent

Uzbekistan

Dân số
2 triệu
Tọa độ
41,26° B, 69,22° Đ
Múi giờ
Asia/Tashkent
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.041 US$ mỗi tháng ở Tashkent, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 82% so với New York. Lương ròng trung bình là 762 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao128 người đóng góp
Tashkent tại 41,26° B, 69,22° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%50
  • An toàn20%74
  • Y tế15%66
  • Khí hậu10%70
  • Chất lượng không khí10%70
  • Kết nối mạng10%29
  • Chi phí10%69
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#518
Hạng mức độ đáng sống tại Uzbekistan
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.022

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
29,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+15,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,1
New York = 100
−9,2%trong 12 tháng
Sức mua
83,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
762 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.041 US$
436 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.657 US$
1.460 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
605 US$
79% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Tashkent, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngTashkentNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân6,78 US$25,00 US$−73%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)33,91 US$140 US$−76%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,09 US$14,00 US$−64%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,82 US$8,00 US$−77%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,59 US$10,00 US$−64%
Cappuccino (loại thường)2,57 US$6,37 US$−60%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,74 US$3,80 US$−81%
Nước suối (chai 0,33 l)0,28 US$2,89 US$−90%
Chợ
Sữa (1 l)1,28 US$1,36 US$−6%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,80 US$4,68 US$−83%
Gạo trắng (1 kg)1,66 US$6,97 US$−76%
Trứng (12 quả)1,85 US$5,73 US$−68%
Phô mai nội địa (1 kg)8,35 US$17,38 US$−52%
Ức gà phi lê (1 kg)4,29 US$15,11 US$−72%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,72 US$17,77 US$−28%
Táo (1 kg)1,52 US$6,11 US$−75%
Chuối (1 kg)1,86 US$2,20 US$−15%
Cam (1 kg)2,43 US$5,77 US$−58%
Cà chua (1 kg)1,70 US$6,25 US$−73%
Khoai tây (1 kg)0,58 US$3,47 US$−83%
Hành tây (1 kg)0,40 US$4,17 US$−90%
Xà lách (1 cây)1,05 US$2,72 US$−61%
Nước suối (chai 1,5 l)0,44 US$2,50 US$−82%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,63 US$20,00 US$−62%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,36 US$3,21 US$−58%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,57 US$3,96 US$−10%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,03 US$19,00 US$−89%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,14 US$3,00 US$−95%
Vé tháng, giá thường12,72 US$140 US$−91%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,85 US$3,00 US$−72%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,35 US$2,18 US$−84%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,35 US$42,00 US$−92%
Xăng (1 l)1,13 US$1,10 US$+3%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)16.954 US$35.458 US$−52%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)24.651 US$25.309 US$−3%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)4,38 US$73,50 US$−94%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)13,58 US$71,93 US$−81%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)61,40 US$126 US$−51%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)18,61 US$62,38 US$−70%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,93 US$23,00 US$−74%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)328 US$3.366 US$−90%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.660 US$60.589 US$−84%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)53,11 US$72,80 US$−27%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)60,32 US$53,22 US$+13%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung110 US$118 US$−6%
1 đôi giày da công sở nam137 US$125 US$+10%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm605 US$4.417 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm377 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.197 US$9.242 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm732 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.689 US$18.759 US$−91%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm953 US$6.523 US$−85%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế762 US$5.178 US$−85%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)23,31%6,49%+16,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202622,5605 US$762 US$
thg 8 2026—620 US$735 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202620,2619 US$611 US$
thg 4 202618,9623 US$574 US$
thg 3 202619,4604 US$598 US$
thg 2 202619,3597 US$595 US$
thg 1 202619,3587 US$608 US$
thg 12 202519,1608 US$596 US$
thg 11 202519,0607 US$584 US$
thg 10 202518,7663 US$570 US$
thg 9 202518,7666 US$559 US$
thg 8 202518,4647 US$537 US$
thg 7 202518,4631 US$512 US$
thg 5 202516,2647 US$517 US$
thg 4 202515,8631 US$516 US$
thg 3 202516,2665 US$515 US$
thg 2 202515,9663 US$519 US$
thg 1 202515,7671 US$504 US$
thg 12 202415,8662 US$497 US$
thg 11 202416,4659 US$492 US$
thg 10 202416,3655 US$496 US$
thg 9 202417,2655 US$500 US$
thg 8 202417,6655 US$487 US$
thg 7 202417,3628 US$472 US$
thg 6 202417,0612 US$472 US$
thg 5 202417,2617 US$441 US$
thg 4 202417,5617 US$422 US$
thg 3 202417,5618 US$416 US$
thg 2 202417,5624 US$414 US$
thg 1 202417,5655 US$411 US$
thg 12 202316,6654 US$412 US$
thg 11 202316,5662 US$409 US$
thg 10 202316,0651 US$397 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn74,2Càng cao càng an toàn+0,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm25,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung74,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống74,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Tashkent, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
137,2
Y tếCàng cao càng tốt
65,7
Sức muaCàng cao càng tốt
53,8
Khí hậuCàng cao càng tốt
69,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
60,2
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
35,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
36
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
9,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
30,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
13,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
34,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
26,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
14,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
29,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
0,4 °C
Lượng mưa một năm
412 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
49%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
18
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
63
PM2.5
22,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
700-100

Internet

Đo lường tại Tashkent
94Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+8% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
93Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
97Mbps
Độ trễ di động
14ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.689 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 953 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
12,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
8,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
23,31%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Tashkent, và Uzbekistan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.956.384
Mật độĐô thị, Wikidata
8.830 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
455 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
29,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
6,7%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
3,2%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo97%
  • Kitô giáo2,3%
  • Không tôn giáo0,8%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng UzbekChính thức74%
  • Tiếng Nga14%
  • Tiếng Tajik4,4%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 429).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Uzbekistan.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,1
  • Tự do báo chí RSF35
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex19
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế38%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Tashkent

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
128Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.