Uzbekistan

Republic of Uzbekistan

Thủ đô
Tashkent
Khu vực
Trung Á
Dân số, 2025
37 triệu
Đơn vị tiền tệ
UZS
DT
447.400 km²

Trên khắp 14 thành phố có giá của Uzbekistan, một người cần khoảng 647 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 401 US$.

Độ tin cậy cao28 thành phố trong chỉ số
27 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

66trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%48
  • An toàn20%73
  • Y tế15%64
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%83
  • Kết nối mạng10%51
  • Chi phí10%93
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#34

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
25,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
5,3
New York = 100
Sức mua
78,9
New York = 100
Một người
647 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
401 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
296 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
3.968 US$
2025
Tăng trưởng
+7,7%
2025
Thất nghiệp
4,6%
2025
Lạm phát
8,8%
2025
Tuổi thọ
72,5 năm
2024
Người dùng internet
90%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
12%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
12%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
15%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
12%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
4%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
12%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
72,7
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
27,3
Án mạngTrên 100.000 dân, 2021
1,4

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #73 thế giới
95
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #72 thế giới
65
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+9%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Uzbekistan. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1530%
  • 15 đến 6464%
  • 65 tuổi trở lên6,7%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
29,2 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
3,49
Sống ở thành thịCIA World Factbook
51%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
3,2%
Di cư ròngCIA World Factbook
−1,3 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
81 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo97%
  • Kitô giáo2,3%
  • Không tôn giáo0,8%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng UzbekChính thức74%
  • Tiếng Nga14%
  • Tiếng Tajik4,4%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 429).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Uzbekistan.

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,1
  • Tự do báo chí RSF35
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex19
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế38%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Uzbekistan

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Uzbekistan
1Jizzax7024,2———179,2 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
2Khiva69————115 NĐộ tin cậy thấp
3Chust, Uzbekistan6927,1———100,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
4Navoiy69————144,2 NĐộ tin cậy thấp
5Urgench6820,5161 US$423 US$103,2145 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
6Nukus68————332,5 NĐộ tin cậy thấp
7Angren, Uzbekistan6727,1———191,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
8Chirchiq67————162,8 NĐộ tin cậy thấp
9Termez66————182,8 NĐộ tin cậy thấp
10Olmaliq66————133,4 NĐộ tin cậy thấp
11Margilan66————253,5 NĐộ tin cậy thấp
12Kokand66————259,7 NĐộ tin cậy thấp
13Bukhara6619,5200 US$336 US$78,0280,2 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
14Shahrisabz6519,3—420 US$90,1142,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
15Fergana6525,9356 US$607 US$93,0299,2 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
16Yunusobod64————352 NĐộ tin cậy thấp
17Chilanzar64————260,7 NĐộ tin cậy thấp
18Sergeli64————105,7 NĐộ tin cậy thấp
19Namangan6325,3200 US$401 US$78,9713,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
20Qarshi6324,1275 US$355 US$63,7278,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
21Andijan6219,1247 US$301 US$64,5747,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
22Andijan6223,4296 US$351 US$62,0747,8 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
23Tashkent6129,0605 US$762 US$83,82 TrĐộ tin cậy cao, 128 người đóng góp
24Samarkand6123,0245 US$304 US$58,9595,2 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
25Urgut5827,1———65,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
26Beshariq53————96,9 NĐộ tin cậy thấp
27Uychi53————29,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
28Shofirkon53—————Độ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.