Antalya

Thổ Nhĩ Kỳ

Dân số
1,3 triệu
Tọa độ
36,91° B, 30,70° Đ
Múi giờ
Europe/Istanbul
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.143 US$ mỗi tháng ở Antalya, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 946 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao89 người đóng góp
Antalya tại 36,91° B, 30,70° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%55
  • An toàn20%71
  • Y tế15%74
  • Khí hậu10%92
  • Chất lượng không khí10%92
  • Kết nối mạngquốc gia10%36
  • Chi phí10%65
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#109
Hạng mức độ đáng sống tại Thổ Nhĩ Kỳ
#15
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.142

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
37,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+0,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
12,4
New York = 100
+8,1%trong 12 tháng
Sức mua
94,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
946 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.143 US$
556 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.115 US$
2.146 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
587 US$
62% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Antalya, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAntalyaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,32 US$25,00 US$−59%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)47,49 US$140 US$−66%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,29 US$14,00 US$−34%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,41 US$8,00 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,06 US$10,00 US$−49%
Cappuccino (loại thường)4,23 US$6,37 US$−34%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,87 US$3,80 US$−51%
Nước suối (chai 0,33 l)0,51 US$2,89 US$−82%
Chợ
Sữa (1 l)1,07 US$1,36 US$−21%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,02 US$4,68 US$−78%
Gạo trắng (1 kg)2,04 US$6,97 US$−71%
Trứng (12 quả)2,45 US$5,73 US$−57%
Phô mai nội địa (1 kg)9,63 US$17,38 US$−45%
Ức gà phi lê (1 kg)5,00 US$15,11 US$−67%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)20,38 US$17,77 US$+15%
Táo (1 kg)1,75 US$6,11 US$−71%
Chuối (1 kg)1,90 US$2,20 US$−14%
Cam (1 kg)0,99 US$5,77 US$−83%
Cà chua (1 kg)1,46 US$6,25 US$−77%
Khoai tây (1 kg)0,68 US$3,47 US$−80%
Hành tây (1 kg)0,62 US$4,17 US$−85%
Xà lách (1 cây)0,98 US$2,72 US$−64%
Nước suối (chai 1,5 l)0,69 US$2,50 US$−72%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,32 US$20,00 US$−48%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,19 US$3,21 US$−32%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,96 US$3,96 US$−25%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,32 US$19,00 US$−88%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,87 US$3,00 US$−71%
Vé tháng, giá thường24,78 US$140 US$−82%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,95 US$3,00 US$−68%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,72 US$2,18 US$−67%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,26 US$42,00 US$−80%
Xăng (1 l)1,32 US$1,10 US$+20%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)43.316 US$35.458 US$+22%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)40.308 US$25.309 US$+59%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,42 US$73,50 US$−84%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)15,58 US$71,93 US$−78%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)53,66 US$126 US$−57%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)22,48 US$62,38 US$−64%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,42 US$23,00 US$−76%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)701 US$3.366 US$−79%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)13.698 US$60.589 US$−77%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)46,45 US$72,80 US$−36%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)32,78 US$53,22 US$−38%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung93,94 US$118 US$−20%
1 đôi giày da công sở nam79,64 US$125 US$−36%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm587 US$4.417 US$−87%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm474 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm969 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm718 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.133 US$18.759 US$−89%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.415 US$6.523 US$−78%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế946 US$5.178 US$−82%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)40,44%6,49%+33,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202628,0585 US$943 US$
thg 8 2026—584 US$954 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202630,5524 US$917 US$
thg 4 202630,9536 US$928 US$
thg 3 202631,1548 US$938 US$
thg 2 202631,4543 US$914 US$
thg 1 202632,2548 US$942 US$
thg 12 202532,7556 US$965 US$
thg 11 202532,8559 US$736 US$
thg 10 202535,5604 US$795 US$
thg 9 202528,8543 US$741 US$
thg 8 202527,3556 US$838 US$
thg 7 202527,3573 US$840 US$
thg 5 202527,1609 US$826 US$
thg 4 202520,0545 US$580 US$
thg 3 202520,6566 US$598 US$
thg 2 202521,0602 US$588 US$
thg 1 202521,1624 US$575 US$
thg 12 202421,4635 US$564 US$
thg 11 202421,6646 US$553 US$
thg 10 202421,4649 US$556 US$
thg 9 202421,7642 US$558 US$
thg 8 202422,5648 US$551 US$
thg 7 202422,7652 US$557 US$
thg 6 202423,1641 US$558 US$
thg 5 202423,2645 US$562 US$
thg 4 202423,1628 US$544 US$
thg 3 202423,5671 US$529 US$
thg 2 202422,9656 US$515 US$
thg 1 202420,9646 US$486 US$
thg 12 202321,7699 US$501 US$
thg 11 202322,5749 US$509 US$
thg 10 202322,9750 US$527 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn70,9Càng cao càng an toàn+0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm29,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung70,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống70,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Antalya, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
157,9
Y tếCàng cao càng tốt
73,7
Sức muaCàng cao càng tốt
61,5
Khí hậuCàng cao càng tốt
91,5
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
44,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
36,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
36
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
10,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
41,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
39,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
42,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
17,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
29,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
7,1 °C
Lượng mưa một năm
827 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
62%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
1
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
43
PM2.5
5,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
920-100

Internet

Trung vị Thổ Nhĩ Kỳ; thành phố chưa có trong danh sách
84Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
21Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.133 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.415 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
17,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
40,44%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
15,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Antalya, và Thổ Nhĩ Kỳ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.426.356
Mật độĐô thị, Wikidata
1.712 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
30 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2004
5,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
8,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo97%
  • Không tôn giáo2,6%
  • Kitô giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Thổ Nhĩ KỳChính thức
  • Tiếng Kurd

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 488).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn37Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng34Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn85Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm45Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa46Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống49Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House32
  • Democracy Index EIU, trên 104,3
  • Tự do báo chí RSF29
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex33
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Antalya

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
89Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.