Stara Zagora

Bulgaria

Dân số
122.000
Tọa độ
42,43° B, 25,64° Đ
Múi giờ
Europe/Sofia
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 836 US$ mỗi tháng ở Stara Zagora, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 86% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.099 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao29 người đóng góp
Stara Zagora tại 42,43° B, 25,64° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%71
  • An toànquốc gia20%57
  • Y tếquốc gia15%54
  • Khí hậu10%91
  • Chất lượng không khí10%93
  • Kết nối mạngquốc gia10%40
  • Chi phí10%78
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#98
Hạng mức độ đáng sống tại Bulgaria
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#728

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
35,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
6,7
New York = 100
Sức mua
150,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.099 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
836 US$
534 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.132 US$
1.624 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
302 US$
28% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Stara Zagora, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngStara ZagoraNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,54 US$25,00 US$−58%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)52,72 US$140 US$−62%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,18 US$14,00 US$−34%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,30 US$8,00 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,03 US$10,00 US$−80%
Cappuccino (loại thường)2,33 US$6,37 US$−63%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,58 US$3,80 US$−58%
Nước suối (chai 0,33 l)0,87 US$2,89 US$−70%
Chợ
Sữa (1 l)1,80 US$1,36 US$+32%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,86 US$4,68 US$−82%
Gạo trắng (1 kg)1,52 US$6,97 US$−78%
Trứng (12 quả)2,36 US$5,73 US$−59%
Phô mai nội địa (1 kg)9,54 US$17,38 US$−45%
Ức gà phi lê (1 kg)6,65 US$15,11 US$−56%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)8,65 US$17,77 US$−51%
Táo (1 kg)1,32 US$6,11 US$−78%
Chuối (1 kg)1,71 US$2,20 US$−22%
Cam (1 kg)1,76 US$5,77 US$−69%
Cà chua (1 kg)1,97 US$6,25 US$−68%
Khoai tây (1 kg)1,00 US$3,47 US$−71%
Hành tây (1 kg)0,76 US$4,17 US$−82%
Xà lách (1 cây)0,59 US$2,72 US$−78%
Nước suối (chai 1,5 l)0,67 US$2,50 US$−73%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,28 US$20,00 US$−74%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,14 US$3,21 US$−64%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,76 US$3,96 US$−56%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,82 US$19,00 US$−80%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,88 US$3,00 US$−71%
Vé tháng, giá thường18,78 US$140 US$−87%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,35 US$3,00 US$−55%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,65 US$2,18 US$−70%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường11,74 US$42,00 US$−72%
Xăng (1 l)1,60 US$1,10 US$+45%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)30.823 US$35.458 US$−13%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)21.135 US$25.309 US$−16%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)15,18 US$73,50 US$−79%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)12,49 US$71,93 US$−83%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)27,60 US$126 US$−78%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)21,89 US$62,38 US$−65%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,09 US$23,00 US$−60%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)235 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.350 US$60.589 US$−96%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)31,28 US$72,80 US$−57%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)19,81 US$53,22 US$−63%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung65,98 US$118 US$−44%
1 đôi giày da công sở nam52,77 US$125 US$−58%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm302 US$4.417 US$−93%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm259 US$3.033 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm508 US$9.242 US$−95%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm406 US$5.461 US$−93%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.496 US$18.759 US$−92%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.085 US$6.523 US$−83%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.099 US$5.178 US$−79%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)2,99%6,49%−3,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202630,4299 US$1.089 US$
thg 8 2026—307 US$1.076 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202632,9309 US$1.084 US$
thg 4 202633,0307 US$1.073 US$
thg 3 202632,5303 US$1.108 US$
thg 2 202633,3302 US$1.139 US$
thg 1 202632,7287 US$1.165 US$
thg 12 202532,4285 US$1.166 US$
thg 11 202532,1270 US$1.209 US$
thg 8 202531,7272 US$1.237 US$
thg 7 202531,5270 US$1.373 US$
thg 5 202530,0219 US$1.315 US$
thg 4 202532,0223 US$1.314 US$
thg 3 202531,6212 US$1.186 US$
thg 2 202529,5204 US$1.153 US$
thg 1 202531,9192 US$1.150 US$
thg 12 202430,5188 US$1.169 US$
thg 11 202431,2189 US$1.228 US$
thg 10 202431,6208 US$1.398 US$
thg 9 202433,2213 US$1.175 US$
thg 8 202432,5208 US$1.103 US$
thg 7 202432,1207 US$1.048 US$
thg 6 202432,1207 US$1.049 US$
thg 5 202431,9206 US$1.016 US$
thg 4 202433,0207 US$994 US$
thg 3 202434,8208 US$919 US$
thg 2 202434,6208 US$949 US$
thg 1 202435,4226 US$920 US$
thg 12 202336,1210 US$911 US$
thg 11 202335,1203 US$883 US$
thg 10 202334,9203 US$881 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Bulgaria

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Stara Zagora.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Stara Zagora. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
34,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
6,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
34,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
37,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
11,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
23,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−0,5 °C
Lượng mưa một năm
659 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
73%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
31
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
91

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
41
PM2.5
7,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
930-100

Internet

Trung vị Bulgaria; thành phố chưa có trong danh sách
94Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
74Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
203Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.496 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.085 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
23,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
2,99%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
9,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Stara Zagora, và Bulgaria chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
120.976
Mật độĐô thị, Wikidata
1.410 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
196 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
20%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
3,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo72%
  • Hồi giáo11%
  • Không tôn giáo5,2%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,47, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng BulgariaChính thức77%
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ7,9%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 594).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn30Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng30Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn85Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm40Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa69Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống16Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House74
  • Democracy Index EIU, trên 106,3
  • Tự do báo chí RSF61
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex44
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế25%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Stara Zagora

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
29Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.