Dubnica nad Vahom

Slovakia

Dân số
22.000
Tọa độ
48,96° B, 18,17° Đ
Múi giờ
Europe/Bratislava
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.254 US$ mỗi tháng ở Dubnica nad Vahom, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 79% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.131 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy thấp2 người đóng góp
Dubnica nad Vahom tại 48,96° B, 18,17° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Dubnica nad Vahom; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy thấp
  • Sức mua25%57
  • An toànquốc gia20%60
  • Y tếquốc gia15%54
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%58
  • Kết nối mạngquốc gia10%43
  • Chi phí10%61
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
51,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+0,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
11,8
New York = 100
−1,1%trong 12 tháng
Sức mua
—
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.131 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.254 US$
784 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.557 US$
2.746 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
470 US$
42% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Dubnica nad Vahom, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDubnica nad VahomNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,60 US$25,00 US$−54%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)69,57 US$140 US$−50%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,02 US$14,00 US$−21%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,48 US$8,00 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,48 US$10,00 US$−65%
Cappuccino (loại thường)3,59 US$6,38 US$−44%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,44 US$3,80 US$−36%
Nước suối (chai 0,33 l)1,81 US$2,90 US$−38%
Chợ
Sữa (1 l)0,89 US$1,36 US$−35%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,82 US$4,69 US$−61%
Gạo trắng (1 kg)1,84 US$6,97 US$−74%
Trứng (12 quả)3,81 US$5,73 US$−34%
Phô mai nội địa (1 kg)16,76 US$17,38 US$−4%
Ức gà phi lê (1 kg)7,53 US$15,11 US$−50%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,91 US$17,77 US$−22%
Táo (1 kg)1,16 US$6,11 US$−81%
Chuối (1 kg)1,39 US$2,20 US$−37%
Cam (1 kg)2,08 US$5,77 US$−64%
Cà chua (1 kg)5,14 US$6,25 US$−18%
Khoai tây (1 kg)1,50 US$3,47 US$−57%
Hành tây (1 kg)1,61 US$4,17 US$−61%
Xà lách (1 cây)1,85 US$2,72 US$−32%
Nước suối (chai 1,5 l)0,75 US$2,50 US$−70%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,05 US$20,00 US$−80%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,81 US$3,21 US$−75%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,26 US$3,96 US$−68%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,62 US$19,00 US$−70%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,04 US$3,00 US$−65%
Vé tháng, giá thường13,91 US$140 US$−90%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,64 US$3,00 US$+55%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,64 US$2,18 US$−71%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường28,99 US$42,00 US$−31%
Xăng (1 l)1,94 US$1,10 US$+76%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.006 US$35.458 US$−24%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)24.199 US$25.309 US$−4%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)243 US$232 US$+5%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)22,93 US$73,50 US$−69%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)19,13 US$71,93 US$−73%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)31,89 US$126 US$−75%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,54 US$23,00 US$−67%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)232 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)19.517 US$60.589 US$−68%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)57,98 US$72,80 US$−20%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)34,79 US$53,22 US$−35%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung74,79 US$118 US$−36%
1 đôi giày da công sở nam80,59 US$125 US$−35%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm470 US$4.438 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm423 US$3.033 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm812 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm760 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.319 US$18.759 US$−88%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.145 US$6.523 US$−67%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.131 US$5.163 US$−78%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,48%6,49%−3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202651,1470 US$1.131 US$
thg 8 2026—468 US$1.128 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202651,0475 US$1.144 US$
thg 4 202653,4474 US$1.140 US$
thg 3 202653,3467 US$1.125 US$
thg 2 202654,9478 US$1.150 US$
thg 1 202654,0473 US$1.140 US$
thg 12 202552,7475 US$1.142 US$
thg 11 202551,5468 US$1.125 US$
thg 10 202551,8473 US$1.138 US$
thg 9 202551,5475 US$1.144 US$
thg 8 202551,3472 US$1.136 US$
thg 7 202551,8475 US$1.145 US$
thg 5 202547,9453 US$1.090 US$
thg 4 202548,5461 US$1.109 US$
thg 2 202544,3421 US$1.013 US$
thg 10 202447,5439 US$1.058 US$
thg 8 202447,9438 US$1.056 US$
thg 7 202447,1434 US$1.045 US$
thg 6 202447,6438 US$1.055 US$
thg 5 202446,6434 US$1.044 US$
thg 4 202447,9437 US$1.053 US$
thg 3 202448,7439 US$1.058 US$
thg 2 202447,5438 US$1.055 US$
thg 1 2024—405 US$975 US$
thg 12 2023—405 US$975 US$
thg 11 2023—405 US$975 US$
thg 10 2023———

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Slovakia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Dubnica nad Vahom.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Dubnica nad Vahom. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Dubnica nad Vahom về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Dubnica nad Vahom.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Dubnica nad Vahom.

Internet

Trung vị Slovakia; thành phố chưa có trong danh sách
113Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
62Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
121Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.319 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.145 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
23,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,50%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
13,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Dubnica nad Vahom, và Slovakia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
21.356
Mật độĐô thị, Wikidata
435 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
242 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
43,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,9%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo24%
  • Tôn giáo khác0,7%
  • Hồi giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,47, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SlovakChính thức82%
  • Tiếng Hungary8,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 606).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn52Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng0Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn51Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm100Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa77Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống28Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House88
  • Democracy Index EIU, trên 107,2
  • Tự do báo chí RSF72
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex46
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế23%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Dubnica nad Vahom

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy thấp
Người đóng góp
2Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20267 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.