Cancún

Mexico

Dân số
889.000
Tọa độ
21,17° B, 86,85° T
Múi giờ
America/Cancun
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.388 US$ mỗi tháng ở Cancún, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 77% so với New York. Lương ròng trung bình là 849 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình18 người đóng góp
Cancún tại 21,17° B, 86,85° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%44
  • An toàn20%46
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%79
  • Chất lượng không khí10%96
  • Kết nối mạngquốc gia10%44
  • Chi phí10%57
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Mexico
#30
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.416

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
46,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
17,0
New York = 100
Sức mua
70,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
849 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.388 US$
696 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.499 US$
2.028 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
692 US$
82% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Cancún, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCancúnNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,62 US$25,00 US$−54%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)58,08 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,81 US$14,00 US$−16%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,24 US$8,00 US$−60%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,50 US$10,00 US$−55%
Cappuccino (loại thường)4,00 US$6,37 US$−37%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,39 US$3,80 US$−63%
Nước suối (chai 0,33 l)0,85 US$2,89 US$−71%
Chợ
Sữa (1 l)1,76 US$1,36 US$+29%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,75 US$4,68 US$−41%
Gạo trắng (1 kg)1,73 US$6,97 US$−75%
Trứng (12 quả)2,83 US$5,73 US$−51%
Phô mai nội địa (1 kg)10,14 US$17,38 US$−42%
Ức gà phi lê (1 kg)9,03 US$15,11 US$−40%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,18 US$17,77 US$−20%
Táo (1 kg)2,96 US$6,11 US$−52%
Chuối (1 kg)1,70 US$2,20 US$−23%
Cam (1 kg)3,20 US$5,77 US$−45%
Cà chua (1 kg)2,30 US$6,25 US$−63%
Khoai tây (1 kg)2,07 US$3,47 US$−40%
Hành tây (1 kg)2,01 US$4,17 US$−52%
Xà lách (1 cây)1,21 US$2,72 US$−56%
Nước suối (chai 1,5 l)1,29 US$2,50 US$−48%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,45 US$20,00 US$−48%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,64 US$3,21 US$−49%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,82 US$3,96 US$−29%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,65 US$19,00 US$−76%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,70 US$3,00 US$−77%
Vé tháng, giá thường30,30 US$140 US$−78%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,65 US$3,00 US$+55%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,07 US$2,18 US$+41%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường14,52 US$42,00 US$−65%
Xăng (1 l)1,54 US$1,10 US$+40%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)22.474 US$35.458 US$−37%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.439 US$25.309 US$+1%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)25,17 US$73,50 US$−66%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)40,51 US$71,93 US$−44%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)34,85 US$126 US$−72%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,23 US$62,38 US$−77%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,84 US$23,00 US$−66%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)219 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.749 US$60.589 US$−91%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)58,08 US$72,80 US$−20%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)58,08 US$53,22 US$+9%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung79,37 US$118 US$−33%
1 đôi giày da công sở nam98,73 US$125 US$−21%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm692 US$4.417 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm480 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.471 US$9.242 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.129 US$5.461 US$−79%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.336 US$18.759 US$−93%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.064 US$6.523 US$−68%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế849 US$5.178 US$−84%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,45%6,49%+5,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202653,2672 US$829 US$
thg 8 2026—674 US$813 US$
thg 6 2026———
thg 5 202658,2729 US$793 US$
thg 4 202657,3722 US$786 US$
thg 3 202654,5682 US$837 US$
thg 1 202655,5676 US$866 US$
thg 12 202554,3662 US$850 US$
thg 11 202535,3625 US$729 US$
thg 10 202553,2671 US$756 US$
thg 8 202548,2736 US$743 US$
thg 5 202545,9565 US$701 US$
thg 4 202541,1602 US$641 US$
thg 3 202541,0608 US$638 US$
thg 2 202540,7587 US$697 US$
thg 1 202541,1586 US$695 US$
thg 12 202441,1587 US$697 US$
thg 11 202440,8683 US$692 US$
thg 9 202442,2716 US$672 US$
thg 8 202439,7722 US$679 US$
thg 7 202441,7720 US$729 US$
thg 6 202439,2709 US$745 US$
thg 5 202440,3758 US$820 US$
thg 3 202442,5908 US$801 US$
thg 2 202440,4941 US$758 US$
thg 1 202439,4937 US$710 US$
thg 12 202341,2939 US$710 US$
thg 11 202341,1748 US$737 US$
thg 10 202337,8698 US$693 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn45,5Càng cao càng an toàn+0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm54,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung45,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Cancún. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
49,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
16,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
52,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
51,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
28,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
24,0 °C
Lượng mưa một năm
1.250 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
78%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
15
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
79

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
32
PM2.5
3,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
960-100

Internet

Trung vị Mexico; thành phố chưa có trong danh sách
118Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
46Mbps
Độ trễ di động
33ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.336 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.064 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
8,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
12,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,45%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
10,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Cancún, và México chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
888.797
Độ caoĐô thị, Wikidata
5 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
31,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,2%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo91%
  • Không tôn giáo8,4%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,16, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban Nha94%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 440).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn30Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng19Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn82Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm69Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa24Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống97Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House58
  • Democracy Index EIU, trên 105,3
  • Tự do báo chí RSF46
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex71
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế50%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Các thành phố giống Cancún

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
18Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.