Uppsala

Thụy Điển

Dân số
177.000
Tọa độ
59,86° B, 17,64° Đ
Múi giờ
Europe/Stockholm
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.890 US$ mỗi tháng ở Uppsala, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 68% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.098 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao33 người đóng góp
Uppsala tại 59,86° B, 17,64° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%79
  • An toàn20%59
  • Y tếquốc gia15%59
  • Khí hậu10%58
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạngquốc gia10%50
  • Chi phí10%38
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#217
Hạng mức độ đáng sống tại Thụy Điển
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.124

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
63,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
21,2
New York = 100
Sức mua
189,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.098 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.890 US$
979 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.221 US$
3.426 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
911 US$
29% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Uppsala, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngUppsalaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân15,32 US$25,00 US$−39%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)81,69 US$140 US$−42%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,21 US$14,00 US$−27%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,12 US$8,00 US$+1%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)10,21 US$10,00 US$+2%
Cappuccino (loại thường)4,98 US$6,38 US$−22%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,11 US$3,80 US$−18%
Nước suối (chai 0,33 l)2,42 US$2,90 US$−17%
Chợ
Sữa (1 l)1,82 US$1,36 US$+34%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,94 US$4,69 US$−37%
Gạo trắng (1 kg)4,17 US$6,97 US$−40%
Trứng (12 quả)5,04 US$5,73 US$−12%
Phô mai nội địa (1 kg)10,26 US$17,38 US$−41%
Ức gà phi lê (1 kg)14,89 US$15,11 US$−1%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)18,20 US$17,77 US$+2%
Táo (1 kg)4,21 US$6,11 US$−31%
Chuối (1 kg)2,78 US$2,20 US$+26%
Cam (1 kg)3,65 US$5,77 US$−37%
Cà chua (1 kg)5,36 US$6,25 US$−14%
Khoai tây (1 kg)1,81 US$3,47 US$−48%
Hành tây (1 kg)1,76 US$4,17 US$−58%
Xà lách (1 cây)2,66 US$2,72 US$−2%
Nước suối (chai 1,5 l)1,33 US$2,50 US$−47%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,21 US$20,00 US$−49%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,48 US$3,21 US$−23%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,62 US$3,96 US$−34%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)8,02 US$19,00 US$−58%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,98 US$3,00 US$+33%
Vé tháng, giá thường112 US$140 US$−20%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,52 US$3,00 US$+84%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,33 US$2,18 US$−39%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường62,60 US$42,00 US$+49%
Xăng (1 l)1,81 US$1,10 US$+65%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.686 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.516 US$25.309 US$+32%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)112 US$232 US$−52%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)18,69 US$73,50 US$−75%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)44,63 US$71,93 US$−38%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)39,52 US$126 US$−69%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)24,25 US$62,38 US$−61%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế19,40 US$23,00 US$−16%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)129 US$3.366 US$−96%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)93,18 US$72,80 US$+28%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)49,78 US$53,22 US$−6%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung97,01 US$118 US$−17%
1 đôi giày da công sở nam204 US$125 US$+64%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm911 US$4.438 US$−79%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm717 US$3.033 US$−76%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.794 US$9.242 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.149 US$5.461 US$−79%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.385 US$18.759 US$−71%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.614 US$6.523 US$−60%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.098 US$5.163 US$−40%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,94%6,49%−2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202663,6911 US$3.098 US$
thg 8 2026—942 US$3.160 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202662,6967 US$3.162 US$
thg 4 202662,9970 US$3.145 US$
thg 3 202661,81.045 US$3.150 US$
thg 2 202668,21.071 US$3.165 US$
thg 1 202667,71.024 US$3.202 US$
thg 12 202565,3984 US$3.009 US$
thg 11 202563,3943 US$2.696 US$
thg 10 202563,7956 US$2.732 US$
thg 8 202561,9935 US$2.673 US$
thg 7 202562,6945 US$2.753 US$
thg 5 202561,3884 US$2.785 US$
thg 4 202561,4886 US$2.793 US$
thg 2 202554,5824 US$2.376 US$
thg 1 202553,1845 US$2.275 US$
thg 12 202453,2846 US$2.246 US$
thg 11 202453,4848 US$2.251 US$
thg 10 202456,2902 US$2.347 US$
thg 9 202457,0923 US$2.415 US$
thg 8 202455,9889 US$2.574 US$
thg 7 202454,8876 US$2.375 US$
thg 6 202455,4959 US$2.340 US$
thg 3 202456,1974 US$2.412 US$
thg 2 202455,5——
thg 1 202456,3938 US$2.424 US$
thg 12 202356,1939 US$2.443 US$
thg 11 202352,0839 US$2.299 US$
thg 10 202351,1829 US$2.276 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2022-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn59,4Càng cao càng an toàn+0,5 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm40,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung59,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Uppsala. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
19,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
67,2
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
21,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
71,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
68,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
6,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
18,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−4,4 °C
Lượng mưa một năm
704 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
86%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
2
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
58

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
18
PM2.5
2,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Trung vị Thụy Điển; thành phố chưa có trong danh sách
196Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
117Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.385 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.614 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
26,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,94%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Uppsala, và Thụy Điển chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
174.982
Mật độĐô thị, Wikidata
4.001 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
15 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
41,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2025
17%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2025
23%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo61%
  • Không tôn giáo36%
  • Hồi giáo2,3%
  • Phật giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,49, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Thụy ĐiểnChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 609).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn71Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng69Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn29Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm5Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa53Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống78Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House99
  • Democracy Index EIU, trên 109,4
  • Tự do báo chí RSF88
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế45%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Uppsala

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
33Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.