Guelph

Canada

Dân số
144.000
Tọa độ
43,55° B, 80,26° T
Múi giờ
America/Toronto
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.506 US$ mỗi tháng ở Guelph, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 58% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.262 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao23 người đóng góp
Guelph tại 43,55° B, 80,26° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%71
  • An toàn20%66
  • Y tếquốc gia15%59
  • Khí hậu10%73
  • Chất lượng không khí10%96
  • Kết nối mạngquốc gia10%61
  • Chi phí10%19
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#241
Hạng mức độ đáng sống tại Canada
#12
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.935

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
67,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
31,5
New York = 100
Sức mua
148,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.262 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.506 US$
1.010 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.546 US$
3.449 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.495 US$
46% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Guelph, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGuelphNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân21,45 US$25,00 US$−14%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)71,49 US$140 US$−49%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,44 US$14,00 US$−18%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,00 US$8,00 US$−38%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,99 US$10,00 US$−40%
Cappuccino (loại thường)3,43 US$6,37 US$−46%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,47 US$3,80 US$−61%
Nước suối (chai 0,33 l)1,34 US$2,89 US$−54%
Chợ
Sữa (1 l)2,18 US$1,36 US$+60%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,86 US$4,68 US$−39%
Gạo trắng (1 kg)3,73 US$6,97 US$−46%
Trứng (12 quả)2,99 US$5,73 US$−48%
Phô mai nội địa (1 kg)9,49 US$17,38 US$−45%
Ức gà phi lê (1 kg)16,02 US$15,11 US$+6%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)33,93 US$17,77 US$+91%
Táo (1 kg)3,62 US$6,11 US$−41%
Chuối (1 kg)1,30 US$2,20 US$−41%
Cam (1 kg)4,70 US$5,77 US$−19%
Cà chua (1 kg)4,00 US$6,25 US$−36%
Khoai tây (1 kg)3,40 US$3,47 US$−2%
Hành tây (1 kg)2,43 US$4,17 US$−42%
Xà lách (1 cây)2,94 US$2,72 US$+8%
Nước suối (chai 1,5 l)1,30 US$2,50 US$−48%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,08 US$20,00 US$−45%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,45 US$3,21 US$+7%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,08 US$3,96 US$−22%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)11,08 US$19,00 US$−42%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,23 US$3,00 US$−26%
Vé tháng, giá thường67,23 US$140 US$−52%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,40 US$3,00 US$−20%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,86 US$2,18 US$−15%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường24,31 US$42,00 US$−42%
Xăng (1 l)1,11 US$1,10 US$+1%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.294 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)20.471 US$25.309 US$−19%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)43,34 US$73,50 US$−41%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)56,38 US$71,93 US$−22%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)56,59 US$126 US$−55%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,30 US$62,38 US$−77%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,72 US$23,00 US$−53%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)822 US$3.366 US$−76%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)17.157 US$60.589 US$−72%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)63,27 US$72,80 US$−13%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)36,64 US$53,22 US$−31%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung86,50 US$118 US$−27%
1 đôi giày da công sở nam123 US$125 US$−1%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.495 US$4.417 US$−66%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.382 US$3.033 US$−54%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.097 US$9.242 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.994 US$5.461 US$−63%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.871 US$18.759 US$−74%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.871 US$6.523 US$−25%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.262 US$5.178 US$−37%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,99%6,49%−1,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202658,11.487 US$3.244 US$
thg 8 2026—1.501 US$3.276 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202659,31.509 US$3.359 US$
thg 3 202657,91.495 US$3.130 US$
thg 2 202658,91.529 US$3.138 US$
thg 12 202558,01.509 US$3.203 US$
thg 11 202557,01.518 US$3.493 US$
thg 10 202556,11.512 US$3.489 US$
thg 7 202557,81.447 US$3.498 US$
thg 5 202556,01.462 US$3.448 US$
thg 4 202556,41.447 US$3.139 US$
thg 3 202555,31.421 US$3.084 US$
thg 2 202555,11.427 US$3.096 US$
thg 1 202554,41.419 US$3.067 US$
thg 12 202455,21.423 US$3.075 US$
thg 11 202458,81.462 US$3.328 US$
thg 10 202459,41.476 US$3.153 US$
thg 9 202460,11.512 US$3.323 US$
thg 8 202458,01.498 US$3.297 US$
thg 7 202458,61.482 US$3.182 US$
thg 6 202459,71.464 US$2.998 US$
thg 5 202459,81.461 US$2.931 US$
thg 4 202461,11.471 US$2.904 US$
thg 3 202461,61.470 US$2.907 US$
thg 2 202462,21.471 US$3.011 US$
thg 1 202462,41.484 US$3.038 US$
thg 12 202362,31.471 US$3.067 US$
thg 11 202361,41.403 US$2.906 US$
thg 10 202362,01.411 US$2.951 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn66,2Càng cao càng an toàn−0,7 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm33,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung66,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Guelph. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
64,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
32,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
74,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
63,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
22,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−6,2 °C
Lượng mưa một năm
770 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
78%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
18
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
73

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
31
PM2.5
4,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
960-100

Internet

Trung vị Canada; thành phố chưa có trong danh sách
258Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
86Mbps
Độ trễ di động
25ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.871 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.871 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
16,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,99%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
10,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Guelph, và Canada chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
143.740
Mật độĐô thị, Wikidata
498 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
335 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
21%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
22%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo53%
  • Không tôn giáo35%
  • Hồi giáo4,9%
  • Tôn giáo khác2,7%
  • Ấn Độ giáo2,3%
  • Phật giáo1,0%
  • Do Thái giáo0,9%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,59, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức87%
  • Tiếng PhápChính thức29%
  • Tiếng Trung4,2%
  • Tiếng Tây Ban Nha3,2%
  • Tiếng Punjab2,6%
  • Tiếng Ả Rập2,4%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng61Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn48Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm52Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa36Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế30%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Guelph

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
23Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.