Marbella

Tây Ban Nha

Dân số
156.000
Tọa độ
36,52° B, 4,89° T
Múi giờ
Europe/Madrid
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.570 US$ mỗi tháng ở Marbella, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 57% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.116 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình15 người đóng góp
Marbella tại 36,52° B, 4,89° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%55
  • An toàn20%72
  • Y tếquốc gia15%63
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%90
  • Kết nối mạngquốc gia10%62
  • Chi phí10%18
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Tây Ban Nha
#49
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.038

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
67,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
35,7
New York = 100
Sức mua
95,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.116 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.570 US$
1.032 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.461 US$
3.613 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.538 US$
73% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Marbella, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMarbellaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân22,76 US$25,00 US$−9%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)91,02 US$140 US$−35%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)14,34 US$14,00 US$+2%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,55 US$8,00 US$−43%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,69 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)3,71 US$6,38 US$−42%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,38 US$3,80 US$−11%
Nước suối (chai 0,33 l)3,36 US$2,90 US$+16%
Chợ
Sữa (1 l)1,76 US$1,36 US$+29%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,85 US$4,69 US$−61%
Gạo trắng (1 kg)1,42 US$6,97 US$−80%
Trứng (12 quả)4,25 US$5,73 US$−26%
Phô mai nội địa (1 kg)13,65 US$17,38 US$−21%
Ức gà phi lê (1 kg)9,03 US$15,11 US$−40%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)16,61 US$17,77 US$−7%
Táo (1 kg)3,70 US$6,11 US$−39%
Chuối (1 kg)2,74 US$2,20 US$+25%
Cam (1 kg)4,27 US$5,77 US$−26%
Cà chua (1 kg)3,13 US$6,25 US$−50%
Khoai tây (1 kg)4,32 US$3,47 US$+24%
Hành tây (1 kg)3,24 US$4,17 US$−22%
Xà lách (1 cây)1,71 US$2,72 US$−37%
Nước suối (chai 1,5 l)2,13 US$2,50 US$−15%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,38 US$20,00 US$−43%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,52 US$3,21 US$−53%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,03 US$3,96 US$−23%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,83 US$19,00 US$−64%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,41 US$3,00 US$+14%
Vé tháng, giá thường73,96 US$140 US$−47%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,55 US$3,00 US$+52%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,28 US$2,18 US$+5%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường13,65 US$42,00 US$−68%
Xăng (1 l)1,81 US$1,10 US$+65%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.841 US$35.458 US$+1%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)29.554 US$25.309 US$+17%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)165 US$232 US$−29%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)21,90 US$73,50 US$−70%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)28,73 US$71,93 US$−60%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)55,47 US$126 US$−56%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)34,13 US$62,38 US$−45%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,38 US$23,00 US$−51%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.365 US$3.366 US$−59%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)13.654 US$60.589 US$−77%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)94,82 US$72,80 US$+30%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)56,89 US$53,22 US$+7%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung148 US$118 US$+26%
1 đôi giày da công sở nam171 US$125 US$+37%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.538 US$4.438 US$−65%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.203 US$3.033 US$−60%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.848 US$9.242 US$−69%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.046 US$5.461 US$−63%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm7.040 US$18.759 US$−62%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.900 US$6.523 US$−25%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.116 US$5.163 US$−59%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,08%6,49%−2,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202661,11.538 US$2.116 US$
thg 6 2026———
thg 5 202663,01.587 US$2.470 US$
thg 4 202661,21.560 US$2.397 US$
thg 3 202656,21.555 US$2.680 US$
thg 2 202648,01.593 US$2.886 US$
thg 1 202648,11.595 US$2.760 US$
thg 12 202546,11.552 US$2.164 US$
thg 11 202550,71.515 US$2.166 US$
thg 7 202550,11.502 US$2.142 US$
thg 5 202548,61.478 US$2.107 US$
thg 4 202549,01.494 US$2.130 US$
thg 3 202545,51.938 US$2.029 US$
thg 2 202543,11.858 US$1.946 US$
thg 1 202544,51.845 US$1.933 US$
thg 12 202445,11.803 US$1.954 US$
thg 11 202448,61.885 US$1.979 US$
thg 10 202451,51.975 US$2.034 US$
thg 9 202452,72.014 US$2.074 US$
thg 8 202453,21.701 US$2.041 US$
thg 7 202449,51.315 US$1.738 US$
thg 6 202449,71.321 US$1.745 US$
thg 5 202449,81.352 US$1.747 US$
thg 4 202450,21.347 US$1.713 US$
thg 3 202451,21.362 US$1.721 US$
thg 2 202451,01.358 US$1.768 US$
thg 1 202464,01.373 US$1.713 US$
thg 12 202368,81.007 US$1.681 US$
thg 11 202369,01.018 US$1.688 US$
thg 10 202366,2976 US$1.618 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn71,5Càng cao càng an toàn−3,0 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm28,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung71,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Marbella. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
23,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
17,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
24,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
11,3 °C
Lượng mưa một năm
554 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
73%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
47
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
39
PM2.5
5,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
900-100

Internet

Trung vị Tây Ban Nha; thành phố chưa có trong danh sách
263Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
208Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
84Mbps
Độ trễ di động
34ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

7.040 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.900 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
20,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,08%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
22,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Marbella, và Tây Ban Nha chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
159.786
Mật độĐô thị, Wikidata
1.398 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
22 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
47,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
13%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
37%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo52%
  • Không tôn giáo44%
  • Hồi giáo2,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,0%
  • Tôn giáo khác0,0%

Chỉ số đa dạng 0,53, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức74%
  • Tiếng GalicianChính thức7,0%
  • Tiếng BasqueChính thức2,0%
  • Tiếng CatalanChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 540).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn51Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng43Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm42Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa48Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống44Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House91
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex83
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế44%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Marbella

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
15Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.