Jyväskylä

Phần Lan

Dân số
149.000
Tọa độ
62,24° B, 25,72° Đ
Múi giờ
Europe/Helsinki
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.853 US$ mỗi tháng ở Jyväskylä, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 69% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.996 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao32 người đóng góp
Jyväskylä tại 62,24° B, 25,72° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%79
  • An toànquốc gia20%62
  • Y tếquốc gia15%64
  • Khí hậu10%45
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạngquốc gia10%47
  • Chi phí10%40
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#238
Hạng mức độ đáng sống tại Phần Lan
#16
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.035

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
65,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+5,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
17,9
New York = 100
+2,5%trong 12 tháng
Sức mua
184,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.996 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.853 US$
985 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.234 US$
2.879 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
868 US$
29% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Jyväskylä, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngJyväskyläNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân16,65 US$25,00 US$−33%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)92,98 US$140 US$−34%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)12,05 US$14,00 US$−14%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,61 US$8,00 US$+8%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)8,61 US$10,00 US$−14%
Cappuccino (loại thường)4,92 US$6,37 US$−23%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,51 US$3,80 US$−34%
Nước suối (chai 0,33 l)1,89 US$2,89 US$−35%
Chợ
Sữa (1 l)1,50 US$1,36 US$+10%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,57 US$4,68 US$−45%
Gạo trắng (1 kg)2,77 US$6,97 US$−60%
Trứng (12 quả)2,86 US$5,73 US$−50%
Phô mai nội địa (1 kg)7,95 US$17,38 US$−54%
Ức gà phi lê (1 kg)15,03 US$15,11 US$−1%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)19,03 US$17,77 US$+7%
Táo (1 kg)2,60 US$6,11 US$−57%
Chuối (1 kg)2,18 US$2,20 US$−1%
Cam (1 kg)2,32 US$5,77 US$−60%
Cà chua (1 kg)3,97 US$6,25 US$−36%
Khoai tây (1 kg)1,48 US$3,47 US$−57%
Hành tây (1 kg)1,61 US$4,17 US$−61%
Xà lách (1 cây)1,53 US$2,72 US$−44%
Nước suối (chai 1,5 l)1,83 US$2,50 US$−27%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,78 US$20,00 US$−31%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,21 US$3,21 US$0%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,52 US$3,96 US$−11%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)13,78 US$19,00 US$−27%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,44 US$3,00 US$+15%
Vé tháng, giá thường73,78 US$140 US$−47%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường8,61 US$3,00 US$+187%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,43 US$2,18 US$−34%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường67,15 US$42,00 US$+60%
Xăng (1 l)2,24 US$1,10 US$+104%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.545 US$35.458 US$+6%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)37.163 US$25.309 US$+47%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)29,85 US$73,50 US$−59%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)22,19 US$71,93 US$−69%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)56,63 US$126 US$−55%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)42,09 US$62,38 US$−33%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế19,52 US$23,00 US$−15%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)319 US$3.366 US$−91%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.462 US$60.589 US$−88%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)91,84 US$72,80 US$+26%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)28,70 US$53,22 US$−46%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung80,36 US$118 US$−32%
1 đôi giày da công sở nam115 US$125 US$−8%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm868 US$4.417 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm658 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.355 US$9.242 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.080 US$5.461 US$−80%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.474 US$18.759 US$−81%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.340 US$6.523 US$−64%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.996 US$5.178 US$−42%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,94%6,49%−2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202655,9861 US$2.969 US$
thg 8 2026—876 US$3.022 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202680,6840 US$3.064 US$
thg 3 202679,1828 US$3.033 US$
thg 2 202681,0848 US$3.170 US$
thg 1 202679,3827 US$3.264 US$
thg 12 202550,6837 US$3.245 US$
thg 11 202549,9830 US$3.214 US$
thg 10 202579,5847 US$3.312 US$
thg 9 202579,5848 US$3.316 US$
thg 8 202578,2888 US$3.280 US$
thg 5 202574,1861 US$2.939 US$
thg 4 202565,2855 US$2.916 US$
thg 3 202557,4821 US$2.736 US$
thg 2 202559,3775 US$2.606 US$
thg 1 202552,5778 US$2.596 US$
thg 12 202446,8780 US$2.604 US$
thg 11 202446,7786 US$2.623 US$
thg 10 202448,3814 US$2.716 US$
thg 9 202463,0829 US$2.769 US$
thg 8 202464,6769 US$2.710 US$
thg 7 202465,0773 US$2.726 US$
thg 6 202470,8761 US$2.682 US$
thg 5 202472,8754 US$2.769 US$
thg 4 202472,0746 US$2.738 US$
thg 3 202472,5754 US$2.768 US$
thg 1 202467,2732 US$2.546 US$
thg 12 202367,0729 US$2.538 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Phần Lan

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Jyväskylä.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Jyväskylä. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
72,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
23,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
61,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
76,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
3,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
17,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−9,7 °C
Lượng mưa một năm
807 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
89%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
45

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
24
PM2.5
4,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Trung vị Phần Lan; thành phố chưa có trong danh sách
169Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
87Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
117Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.474 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.340 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,33%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
7,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Jyväskylä, và Phần Lan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
149.895
Mật độĐô thị, Wikidata
102 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
90 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
17%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
7,0%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo31%
  • Tôn giáo khác0,8%

Chỉ số đa dạng 0,44, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Phần LanChính thức86%
  • Tiếng Thụy ĐiểnChính thức5,2%
  • Tiếng Nga1,7%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 603).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn63Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng67Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn59Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm26Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa38Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống57Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House100
  • Democracy Index EIU, trên 109,3
  • Tự do báo chí RSF87
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex76
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Jyväskylä

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
32Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.