Vladivostok

Nga

Dân số
605.000
Tọa độ
43,11° B, 131,87° Đ
Múi giờ
Asia/Vladivostok
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.148 US$ mỗi tháng ở Vladivostok, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.000 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao26 người đóng góp
Vladivostok tại 43,11° B, 131,87° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Vladivostok; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%57
  • An toàn20%52
  • Y tếquốc gia15%56
  • Khí hậu10%66
  • Chất lượng không khí10%90
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%65
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#540
Hạng mức độ đáng sống tại Nga
#30
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.156

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
39,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+2,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
14,1
New York = 100
−14,6%trong 12 tháng
Sức mua
100,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.000 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.148 US$
599 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.390 US$
2.096 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
549 US$
55% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Vladivostok, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngVladivostokNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,76 US$25,00 US$−53%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)35,29 US$140 US$−75%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,47 US$14,00 US$−54%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,41 US$8,00 US$−82%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,24 US$10,00 US$−78%
Cappuccino (loại thường)3,06 US$6,38 US$−52%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,06 US$3,80 US$−72%
Nước suối (chai 0,33 l)0,66 US$2,90 US$−77%
Chợ
Sữa (1 l)1,70 US$1,36 US$+25%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,67 US$4,69 US$−86%
Gạo trắng (1 kg)1,63 US$6,97 US$−77%
Trứng (12 quả)2,24 US$5,73 US$−61%
Phô mai nội địa (1 kg)13,24 US$17,38 US$−24%
Ức gà phi lê (1 kg)5,82 US$15,11 US$−61%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,18 US$17,77 US$−37%
Táo (1 kg)2,85 US$6,11 US$−53%
Chuối (1 kg)2,04 US$2,20 US$−7%
Cam (1 kg)2,71 US$5,77 US$−53%
Cà chua (1 kg)2,91 US$6,25 US$−53%
Khoai tây (1 kg)0,73 US$3,47 US$−79%
Hành tây (1 kg)1,01 US$4,17 US$−76%
Xà lách (1 cây)1,29 US$2,72 US$−53%
Nước suối (chai 1,5 l)1,08 US$2,50 US$−57%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,65 US$20,00 US$−62%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,18 US$3,21 US$−63%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,27 US$3,96 US$−43%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,94 US$19,00 US$−85%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,59 US$3,00 US$−80%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,35 US$3,00 US$−22%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,59 US$2,18 US$−73%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường11,76 US$42,00 US$−72%
Xăng (1 l)0,81 US$1,10 US$−26%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)44.706 US$35.458 US$+26%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)35.294 US$25.309 US$+39%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)154 US$232 US$−33%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)8,24 US$73,50 US$−89%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)9,12 US$71,93 US$−87%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)—126 US$—
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,29 US$23,00 US$−77%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)800 US$3.366 US$−76%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)115 US$72,80 US$+58%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)58,82 US$53,22 US$+11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung97,06 US$118 US$−17%
1 đôi giày da công sở nam124 US$125 US$−1%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm549 US$4.438 US$−88%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm471 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.294 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm784 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.098 US$18.759 US$−83%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.275 US$6.523 US$−65%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.000 US$5.163 US$−81%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)23,60%6,49%+17,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—549 US$1.000 US$
thg 8 2026—616 US$794 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202648,1691 US$932 US$
thg 4 202646,6662 US$893 US$
thg 3 202642,0597 US$805 US$
thg 2 202647,1669 US$903 US$
thg 1 202645,5676 US$913 US$
thg 12 202543,5631 US$870 US$
thg 11 202543,4615 US$862 US$
thg 10 202542,8661 US$834 US$
thg 9 202541,6643 US$810 US$
thg 8 202544,5672 US$855 US$
thg 7 202545,4686 US$872 US$
thg 5 202543,5676 US$844 US$
thg 4 202536,6634 US$787 US$
thg 2 202527,1550 US$688 US$
thg 1 202523,9487 US$587 US$
thg 12 202423,3474 US$556 US$
thg 11 202423,9485 US$579 US$
thg 10 202425,6510 US$590 US$
thg 9 202427,5525 US$581 US$
thg 8 202428,1531 US$582 US$
thg 7 202429,2537 US$604 US$
thg 6 202428,2495 US$579 US$
thg 5 202427,6486 US$569 US$
thg 4 202427,2477 US$559 US$
thg 3 202427,3481 US$563 US$
thg 2 202426,6485 US$568 US$
thg 1 202427,8482 US$571 US$
thg 12 202327,3474 US$556 US$
thg 11 202327,2482 US$549 US$
thg 10 202325,3448 US$510 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn51,6Càng cao càng an toàn−8,6 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm48,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung51,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Vladivostok. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
44,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
16,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
40,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
43,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
6,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
21,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−9,5 °C
Lượng mưa một năm
765 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
17
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
66

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
47
PM2.5
1,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
900-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Vladivostok hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

3.098 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.275 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
22,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
23,60%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
20,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Vladivostok, và Nga chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
591.628
Mật độĐô thị, Wikidata
1.787 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
12 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Không tôn giáo16%
  • Hồi giáo10%
  • Do Thái giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức86%
  • Tiếng Tatar3,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2010

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn39Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng7Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn95Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm36Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Vladivostok

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
26Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
93%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.