Chihuahua

Mexico

Dân số
926.000
Tọa độ
28,64° B, 106,09° T
Múi giờ
America/Chihuahua
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.222 US$ mỗi tháng ở Chihuahua, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 80% so với New York. Lương ròng trung bình là 866 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình9 người đóng góp
Chihuahua tại 28,64° B, 106,09° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%50
  • An toànquốc gia20%49
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạngquốc gia10%44
  • Chi phí10%62
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Mexico
#10
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.245

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
38,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+4,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,8
New York = 100
+41,7%trong 12 tháng
Sức mua
82,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
866 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.222 US$
595 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.210 US$
2.083 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
627 US$
72% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Chihuahua, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngChihuahuaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,27 US$25,00 US$−55%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)33,81 US$140 US$−76%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,27 US$14,00 US$−20%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,39 US$8,00 US$−70%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,09 US$10,00 US$−59%
Cappuccino (loại thường)2,46 US$6,38 US$−61%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,26 US$3,80 US$−67%
Nước suối (chai 0,33 l)0,80 US$2,90 US$−72%
Chợ
Sữa (1 l)1,69 US$1,36 US$+24%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,29 US$4,69 US$−30%
Gạo trắng (1 kg)2,12 US$6,97 US$−70%
Trứng (12 quả)2,68 US$5,73 US$−53%
Phô mai nội địa (1 kg)9,77 US$17,38 US$−44%
Ức gà phi lê (1 kg)7,03 US$15,11 US$−53%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,96 US$17,77 US$−27%
Táo (1 kg)2,50 US$6,11 US$−59%
Chuối (1 kg)1,62 US$2,20 US$−26%
Cam (1 kg)2,11 US$5,77 US$−63%
Cà chua (1 kg)2,87 US$6,25 US$−54%
Khoai tây (1 kg)2,53 US$3,47 US$−27%
Hành tây (1 kg)2,73 US$4,17 US$−35%
Xà lách (1 cây)1,41 US$2,72 US$−48%
Nước suối (chai 1,5 l)1,22 US$2,50 US$−51%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,71 US$20,00 US$−46%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,53 US$3,21 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,03 US$3,96 US$−23%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,51 US$19,00 US$−76%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,56 US$3,00 US$−81%
Vé tháng, giá thường33,81 US$140 US$−76%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,82 US$3,00 US$−6%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,79 US$2,18 US$−64%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường10,14 US$42,00 US$−76%
Xăng (1 l)1,46 US$1,10 US$+33%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)21.807 US$35.458 US$−38%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.094 US$25.309 US$−1%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)85,64 US$232 US$−63%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)21,84 US$73,50 US$−70%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)24,43 US$71,93 US$−66%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)28,87 US$126 US$−77%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,07 US$23,00 US$−78%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)274 US$3.366 US$−92%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.475 US$60.589 US$−94%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)50,57 US$72,80 US$−31%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)25,36 US$53,22 US$−52%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung104 US$118 US$−11%
1 đôi giày da công sở nam92,02 US$125 US$−26%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm627 US$4.438 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm472 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.127 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm718 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.517 US$18.759 US$−81%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.154 US$6.523 US$−82%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế866 US$5.163 US$−83%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,84%6,49%+4,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202638,8627 US$866 US$
thg 6 2026———
thg 5 202639,1638 US$925 US$
thg 4 202640,0623 US$910 US$
thg 3 202641,2878 US$883 US$
thg 1 202641,1899 US$897 US$
thg 12 202541,5880 US$907 US$
thg 11 202540,0679 US$888 US$
thg 9 202537,9442 US$854 US$
thg 5 202535,7416 US$774 US$
thg 4 202534,6389 US$706 US$
thg 3 202533,3378 US$620 US$
thg 2 202532,8373 US$613 US$
thg 12 202433,3378 US$620 US$
thg 11 202432,5374 US$593 US$
thg 10 202433,4470 US$666 US$
thg 6 202436,1509 US$744 US$
thg 5 202439,1554 US$796 US$
thg 4 202439,5550 US$795 US$
thg 3 202440,0625 US$846 US$
thg 2 202440,8——
thg 1 2024—616 US$828 US$
thg 12 2023—402 US$797 US$
thg 10 2023—390 US$789 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Mexico

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Chihuahua.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Chihuahua. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Chihuahua về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
17,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 6
25,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
8,2 °C
Lượng mưa một năm
371 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
45%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
97
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
47
PM2.5
7,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
860-100

Internet

Trung vị Mexico; thành phố chưa có trong danh sách
118Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
46Mbps
Độ trễ di động
33ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.517 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.154 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
25,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
10,84%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
27,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Chihuahua, và México chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
925.762
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.415 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
31,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,2%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo91%
  • Không tôn giáo8,4%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,16, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban Nha94%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 440).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2020

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn30Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng19Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn82Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm69Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa24Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống97Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House58
  • Democracy Index EIU, trên 105,3
  • Tự do báo chí RSF46
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex71
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế50%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Chihuahua

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
9Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.