Ufa

Nga

Dân số
1,1 triệu
Tọa độ
54,74° B, 55,97° Đ
Múi giờ
Asia/Yekaterinburg
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 923 US$ mỗi tháng ở Ufa, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 84% so với New York. Lương ròng trung bình là 841 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao23 người đóng góp
Ufa tại 54,74° B, 55,97° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Ufa; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%58
  • An toàn20%49
  • Y tếquốc gia15%56
  • Khí hậu10%47
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%75
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#588
Hạng mức độ đáng sống tại Nga
#42
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#849

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
33,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+24,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
8,9
New York = 100
−2,9%trong 12 tháng
Sức mua
104,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
841 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
923 US$
509 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.389 US$
1.619 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
415 US$
49% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
15,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Ufa, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngUfaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân9,19 US$25,00 US$−63%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)35,57 US$140 US$−75%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,00 US$14,00 US$−43%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,37 US$8,00 US$−70%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,79 US$10,00 US$−72%
Cappuccino (loại thường)2,73 US$6,37 US$−57%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,10 US$3,80 US$−71%
Nước suối (chai 0,33 l)0,35 US$2,89 US$−88%
Chợ
Sữa (1 l)1,21 US$1,36 US$−11%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,93 US$4,68 US$−80%
Gạo trắng (1 kg)2,06 US$6,97 US$−70%
Trứng (12 quả)1,46 US$5,73 US$−75%
Phô mai nội địa (1 kg)15,23 US$17,38 US$−12%
Ức gà phi lê (1 kg)4,74 US$15,11 US$−69%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,11 US$17,77 US$−60%
Táo (1 kg)1,90 US$6,11 US$−69%
Chuối (1 kg)1,58 US$2,20 US$−28%
Cam (1 kg)1,73 US$5,77 US$−70%
Cà chua (1 kg)2,25 US$6,25 US$−64%
Khoai tây (1 kg)0,67 US$3,47 US$−81%
Hành tây (1 kg)0,47 US$4,17 US$−89%
Xà lách (1 cây)1,07 US$2,72 US$−61%
Nước suối (chai 1,5 l)0,61 US$2,50 US$−76%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,88 US$20,00 US$−41%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,71 US$3,21 US$−78%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,08 US$3,96 US$−47%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,55 US$19,00 US$−81%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,52 US$3,00 US$−83%
Vé tháng, giá thường17,47 US$140 US$−88%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,17 US$3,00 US$−61%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,31 US$2,18 US$−86%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường5,33 US$42,00 US$−87%
Xăng (1 l)0,80 US$1,10 US$−27%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.566 US$35.458 US$0%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)27.962 US$25.309 US$+10%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)5,93 US$73,50 US$−92%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)7,98 US$71,93 US$−89%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)26,67 US$126 US$−79%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)23,71 US$62,38 US$−62%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,33 US$23,00 US$−77%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)296 US$3.366 US$−91%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.690 US$60.589 US$−91%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)57,71 US$72,80 US$−21%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)80,80 US$53,22 US$+52%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung119 US$118 US$+1%
1 đôi giày da công sở nam142 US$125 US$+14%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm415 US$4.417 US$−91%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm316 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm771 US$9.242 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm474 US$5.461 US$−91%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.727 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.252 US$6.523 US$−65%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế841 US$5.178 US$−84%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)22,38%6,49%+15,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202637,5412 US$841 US$
thg 8 2026—407 US$716 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202635,8462 US$871 US$
thg 4 202633,5447 US$833 US$
thg 3 202632,4448 US$791 US$
thg 2 202632,5450 US$794 US$
thg 12 202531,3436 US$748 US$
thg 11 202530,9429 US$751 US$
thg 10 202530,6425 US$727 US$
thg 9 202530,8427 US$715 US$
thg 8 202532,0431 US$684 US$
thg 7 202531,7430 US$714 US$
thg 5 202535,2417 US$739 US$
thg 4 202533,3401 US$717 US$
thg 3 202530,9319 US$586 US$
thg 2 202529,9303 US$565 US$
thg 1 202526,6261 US$483 US$
thg 12 202426,7261 US$484 US$
thg 11 202427,9273 US$506 US$
thg 10 202428,0266 US$502 US$
thg 9 202428,1250 US$535 US$
thg 8 202428,4275 US$526 US$
thg 7 202428,0280 US$521 US$
thg 6 202427,2271 US$505 US$
thg 5 202425,9267 US$496 US$
thg 4 202425,5265 US$493 US$
thg 3 202424,7246 US$503 US$
thg 2 202423,8249 US$510 US$
thg 1 202424,5256 US$531 US$
thg 12 202320,9246 US$519 US$
thg 11 202320,9258 US$519 US$
thg 10 202319,8291 US$421 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2022-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn48,6Càng cao càng an toàn+1,5 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm51,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung48,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Ufa. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
36
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
36,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
10,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
35,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
38,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
3,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−14,8 °C
Lượng mưa một năm
686 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
85%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
8
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
47

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
37
PM2.5
6,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
940-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Ufa hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

2.727 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.252 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
15,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
29,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
22,38%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
21,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Ufa, và Nga chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.144.809
Mật độĐô thị, Wikidata
1.617 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
150 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Không tôn giáo16%
  • Hồi giáo10%
  • Do Thái giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức86%
  • Tiếng Tatar3,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2010

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn39Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng7Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn95Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm36Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Ufa

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
23Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.