Novosibirsk

Nga

Dân số
1,6 triệu
Tọa độ
55,02° B, 82,93° Đ
Múi giờ
Asia/Novosibirsk
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.113 US$ mỗi tháng ở Novosibirsk, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 887 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao48 người đóng góp
Novosibirsk tại 55,02° B, 82,93° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Novosibirsk; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%53
  • An toàn20%55
  • Y tế15%56
  • Khí hậu10%16
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%66
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#796
Hạng mức độ đáng sống tại Nga
#68
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.106

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
36,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+7,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
12,0
New York = 100
+21,4%trong 12 tháng
Sức mua
91,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
887 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.113 US$
554 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.745 US$
1.737 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
559 US$
63% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Novosibirsk, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngNovosibirskNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,56 US$25,00 US$−54%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)44,48 US$140 US$−68%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,93 US$14,00 US$−58%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,19 US$8,00 US$−85%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,56 US$10,00 US$−64%
Cappuccino (loại thường)2,58 US$6,37 US$−59%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,13 US$3,80 US$−70%
Nước suối (chai 0,33 l)0,60 US$2,89 US$−79%
Chợ
Sữa (1 l)1,19 US$1,36 US$−13%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,68 US$4,68 US$−85%
Gạo trắng (1 kg)1,48 US$6,97 US$−79%
Trứng (12 quả)1,63 US$5,73 US$−72%
Phô mai nội địa (1 kg)11,67 US$17,38 US$−33%
Ức gà phi lê (1 kg)4,95 US$15,11 US$−67%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,52 US$17,77 US$−35%
Táo (1 kg)1,92 US$6,11 US$−68%
Chuối (1 kg)1,63 US$2,20 US$−26%
Cam (1 kg)1,90 US$5,77 US$−67%
Cà chua (1 kg)3,19 US$6,25 US$−49%
Khoai tây (1 kg)0,83 US$3,47 US$−76%
Hành tây (1 kg)0,63 US$4,17 US$−85%
Xà lách (1 cây)1,53 US$2,72 US$−44%
Nước suối (chai 1,5 l)0,74 US$2,50 US$−70%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,68 US$20,00 US$−47%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,00 US$3,21 US$−69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,80 US$3,96 US$−55%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,09 US$19,00 US$−84%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,53 US$3,00 US$−82%
Vé tháng, giá thường28,60 US$140 US$−80%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,08 US$3,00 US$−31%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,48 US$2,18 US$−78%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường5,93 US$42,00 US$−86%
Xăng (1 l)0,80 US$1,10 US$−27%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.718 US$35.458 US$−33%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.206 US$25.309 US$+31%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,04 US$73,50 US$−90%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)8,64 US$71,93 US$−88%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)38,35 US$126 US$−70%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)28,86 US$62,38 US$−54%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,12 US$23,00 US$−69%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)296 US$3.366 US$−91%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)68,19 US$72,80 US$−6%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)45,96 US$53,22 US$−14%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung127 US$118 US$+8%
1 đôi giày da công sở nam97,25 US$125 US$−22%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm559 US$4.417 US$−87%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm386 US$3.033 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.008 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm702 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.411 US$18.759 US$−87%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.799 US$6.523 US$−72%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế887 US$5.178 US$−83%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)22,83%6,49%+16,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202633,5556 US$882 US$
thg 8 2026—538 US$793 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202635,6576 US$875 US$
thg 4 202634,4549 US$840 US$
thg 3 202632,2510 US$804 US$
thg 2 202633,6536 US$849 US$
thg 1 202633,4521 US$823 US$
thg 12 202532,7511 US$802 US$
thg 11 202531,5483 US$768 US$
thg 10 202531,2478 US$759 US$
thg 9 202530,7461 US$741 US$
thg 8 202531,3464 US$765 US$
thg 7 202531,3457 US$759 US$
thg 5 202531,1432 US$763 US$
thg 4 202529,4412 US$696 US$
thg 3 202527,9398 US$644 US$
thg 2 202525,1363 US$585 US$
thg 1 202522,7332 US$532 US$
thg 12 202422,7325 US$522 US$
thg 11 202423,4337 US$529 US$
thg 10 202424,0343 US$535 US$
thg 9 202426,5367 US$567 US$
thg 8 202426,8374 US$565 US$
thg 7 202427,1366 US$554 US$
thg 6 202425,9366 US$546 US$
thg 5 202426,5361 US$539 US$
thg 4 202425,9359 US$512 US$
thg 3 202426,0380 US$510 US$
thg 2 202426,0376 US$501 US$
thg 1 202426,3384 US$496 US$
thg 12 202325,8376 US$486 US$
thg 11 202324,7326 US$478 US$
thg 10 202323,7312 US$453 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn54,9Càng cao càng an toàn+0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm45,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung54,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống54,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Novosibirsk, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
95,2
Y tếCàng cao càng tốt
56,1
Sức muaCàng cao càng tốt
57,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
16,1
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
67,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
40,5
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
41
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
13,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
39,2
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
13,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
39,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
37,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
0,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−20,0 °C
Lượng mưa một năm
515 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
9
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
41

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
21
PM2.5
2,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Novosibirsk hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

2.411 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.799 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
22,83%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
18,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Novosibirsk, và Nga chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.637.266
Mật độĐô thị, Wikidata
3.238 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
153 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Không tôn giáo16%
  • Hồi giáo10%
  • Do Thái giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức86%
  • Tiếng Tatar3,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2010

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn39Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng7Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn95Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm36Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Novosibirsk

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
48Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.