Krasnodar

Nga

Dân số
900.000
Tọa độ
45,05° B, 38,98° Đ
Múi giờ
Europe/Moscow
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.025 US$ mỗi tháng ở Krasnodar, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 83% so với New York. Lương ròng trung bình là 777 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao35 người đóng góp
Krasnodar tại 45,05° B, 38,98° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Krasnodar; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%52
  • An toàn20%66
  • Y tế15%50
  • Khí hậu10%79
  • Chất lượng không khí10%85
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%69
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#359
Hạng mức độ đáng sống tại Nga
#15
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.006

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
37,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+17,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
10,7
New York = 100
−5,5%trong 12 tháng
Sức mua
87,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
777 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.025 US$
574 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.028 US$
2.009 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
452 US$
58% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Krasnodar, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKrasnodarNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,65 US$25,00 US$−53%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)46,62 US$140 US$−67%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,65 US$14,00 US$−60%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,17 US$8,00 US$−85%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,92 US$10,00 US$−71%
Cappuccino (loại thường)2,85 US$6,38 US$−55%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,28 US$3,80 US$−66%
Nước suối (chai 0,33 l)0,59 US$2,90 US$−80%
Chợ
Sữa (1 l)1,12 US$1,36 US$−18%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,86 US$4,69 US$−82%
Gạo trắng (1 kg)1,23 US$6,97 US$−82%
Trứng (12 quả)1,53 US$5,73 US$−73%
Phô mai nội địa (1 kg)10,81 US$17,38 US$−38%
Ức gà phi lê (1 kg)5,10 US$15,11 US$−66%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,30 US$17,77 US$−42%
Táo (1 kg)1,44 US$6,11 US$−77%
Chuối (1 kg)1,87 US$2,20 US$−15%
Cam (1 kg)1,71 US$5,77 US$−70%
Cà chua (1 kg)2,52 US$6,25 US$−60%
Khoai tây (1 kg)0,70 US$3,47 US$−80%
Hành tây (1 kg)0,58 US$4,17 US$−86%
Xà lách (1 cây)1,64 US$2,72 US$−40%
Nước suối (chai 1,5 l)0,65 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,82 US$20,00 US$−71%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,03 US$3,21 US$−68%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,19 US$3,96 US$−45%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,68 US$19,00 US$−86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,64 US$3,00 US$−79%
Vé tháng, giá thường38,46 US$140 US$−73%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,27 US$3,00 US$−24%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,29 US$2,18 US$−87%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường6,99 US$42,00 US$−83%
Xăng (1 l)0,79 US$1,10 US$−28%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.378 US$35.458 US$−3%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)27.153 US$25.309 US$+7%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)117 US$232 US$−49%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,35 US$73,50 US$−90%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)9,17 US$71,93 US$−87%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)42,97 US$126 US$−66%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,06 US$62,38 US$−60%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,91 US$23,00 US$−57%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)315 US$3.366 US$−91%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)87,41 US$72,80 US$+20%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)74,58 US$53,22 US$+40%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung127 US$118 US$+8%
1 đôi giày da công sở nam115 US$125 US$−8%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm452 US$4.438 US$−90%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm308 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.020 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm626 US$5.461 US$−89%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.418 US$18.759 US$−87%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.865 US$6.523 US$−71%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế777 US$5.163 US$−85%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)21,86%6,49%+15,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202637,5452 US$777 US$
thg 8 2026—474 US$790 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202637,2507 US$872 US$
thg 4 202636,4506 US$839 US$
thg 3 202633,8492 US$822 US$
thg 2 202634,7504 US$844 US$
thg 1 202632,0515 US$839 US$
thg 12 202530,8488 US$810 US$
thg 11 202531,8471 US$795 US$
thg 10 202530,5490 US$801 US$
thg 9 202528,3478 US$739 US$
thg 8 202529,1485 US$767 US$
thg 7 202529,4485 US$768 US$
thg 5 202529,2444 US$752 US$
thg 4 202527,9429 US$690 US$
thg 3 202525,9386 US$627 US$
thg 2 202523,0339 US$548 US$
thg 1 202521,8326 US$510 US$
thg 12 202420,5319 US$495 US$
thg 11 202422,3343 US$524 US$
thg 10 202422,2351 US$524 US$
thg 9 202424,1375 US$556 US$
thg 8 202423,2367 US$535 US$
thg 7 202424,2373 US$550 US$
thg 6 202423,6351 US$528 US$
thg 5 202423,1334 US$517 US$
thg 4 202422,7321 US$516 US$
thg 3 202422,8323 US$522 US$
thg 2 202423,0330 US$514 US$
thg 1 202423,1353 US$518 US$
thg 12 202322,5342 US$502 US$
thg 11 202322,5293 US$492 US$
thg 10 202321,1269 US$451 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Krasnodar.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Krasnodar, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
123,6
Y tếCàng cao càng tốt
50,3
Sức muaCàng cao càng tốt
58,4
Khí hậuCàng cao càng tốt
78,7
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
55,2
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
51,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
52
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
12,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
39,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
36,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
41,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
12,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
26,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
0,4 °C
Lượng mưa một năm
720 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
74%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
31
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
95

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
47
PM2.5
8,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
850-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Krasnodar hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

2.418 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.865 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
22,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
21,86%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
20,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Krasnodar, và Nga chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.154.885
Mật độĐô thị, Wikidata
3.404 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
25 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Không tôn giáo16%
  • Hồi giáo10%
  • Do Thái giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức86%
  • Tiếng Tatar3,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2010

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn39Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng7Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn95Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm36Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Krasnodar

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
35Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.