Florianopolis

Brazil

Dân số
509.000
Tọa độ
27,60° N, 48,55° T
Múi giờ
America/Sao Paulo
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.235 US$ mỗi tháng ở Florianopolis, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 79% so với New York. Lương ròng trung bình là 975 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao51 người đóng góp
Florianopolis tại 27,60° N, 48,55° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%53
  • An toàn20%55
  • Y tế15%61
  • Khí hậu10%97
  • Chất lượng không khí10%82
  • Kết nối mạngquốc gia10%58
  • Chi phí10%62
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#349
Hạng mức độ đáng sống tại Brazil
#9
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.244

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
38,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+51,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
15,8
New York = 100
+19,8%trong 12 tháng
Sức mua
90,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
975 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.235 US$
574 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.514 US$
2.196 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
661 US$
68% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Florianopolis, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngFlorianopolisNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân8,75 US$25,00 US$−65%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)46,67 US$140 US$−67%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,68 US$14,00 US$−45%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,92 US$8,00 US$−64%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,50 US$10,00 US$−65%
Cappuccino (loại thường)2,38 US$6,37 US$−63%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,31 US$3,80 US$−66%
Nước suối (chai 0,33 l)1,05 US$2,89 US$−64%
Chợ
Sữa (1 l)1,02 US$1,36 US$−25%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,55 US$4,68 US$−67%
Gạo trắng (1 kg)1,25 US$6,97 US$−82%
Trứng (12 quả)2,50 US$5,73 US$−56%
Phô mai nội địa (1 kg)9,31 US$17,38 US$−46%
Ức gà phi lê (1 kg)4,05 US$15,11 US$−73%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,53 US$17,77 US$−46%
Táo (1 kg)2,32 US$6,11 US$−62%
Chuối (1 kg)1,24 US$2,20 US$−44%
Cam (1 kg)1,45 US$5,77 US$−75%
Cà chua (1 kg)1,64 US$6,25 US$−74%
Khoai tây (1 kg)1,04 US$3,47 US$−70%
Hành tây (1 kg)0,92 US$4,17 US$−78%
Xà lách (1 cây)0,81 US$2,72 US$−70%
Nước suối (chai 1,5 l)0,71 US$2,50 US$−72%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,72 US$20,00 US$−51%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,46 US$3,21 US$−55%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,85 US$3,96 US$−28%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,92 US$19,00 US$−85%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,35 US$3,00 US$−55%
Vé tháng, giá thường80,51 US$140 US$−42%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,56 US$3,00 US$−48%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,56 US$2,18 US$−28%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường11,67 US$42,00 US$−72%
Xăng (1 l)1,30 US$1,10 US$+18%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.199 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.381 US$25.309 US$+32%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)12,40 US$73,50 US$−83%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)21,80 US$71,93 US$−70%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)30,25 US$126 US$−76%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)18,36 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,78 US$23,00 US$−66%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)703 US$3.366 US$−79%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.815 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)63,24 US$72,80 US$−13%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)69,00 US$53,22 US$+30%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung109 US$118 US$−8%
1 đôi giày da công sở nam67,45 US$125 US$−46%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm661 US$4.417 US$−85%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm485 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.318 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.026 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.810 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.609 US$6.523 US$−75%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế975 US$5.178 US$−81%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,61%6,49%+4,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202640,5655 US$966 US$
thg 8 2026—644 US$925 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202640,4654 US$908 US$
thg 4 202639,6624 US$899 US$
thg 3 202637,4581 US$844 US$
thg 1 202634,5564 US$740 US$
thg 12 202533,9548 US$608 US$
thg 11 202529,2555 US$620 US$
thg 10 202529,4539 US$623 US$
thg 9 202529,9552 US$619 US$
thg 8 202528,4524 US$593 US$
thg 7 202528,0517 US$592 US$
thg 5 202527,2482 US$553 US$
thg 4 202529,2470 US$566 US$
thg 3 202529,0459 US$559 US$
thg 2 202529,5449 US$544 US$
thg 1 202529,1441 US$571 US$
thg 12 202427,8417 US$544 US$
thg 11 202429,4435 US$565 US$
thg 10 202431,1460 US$584 US$
thg 9 202430,9451 US$568 US$
thg 8 202430,6437 US$543 US$
thg 7 202432,1451 US$547 US$
thg 6 202432,5456 US$553 US$
thg 5 202434,2467 US$582 US$
thg 4 202434,7465 US$587 US$
thg 3 202435,4472 US$597 US$
thg 2 202438,2475 US$602 US$
thg 1 202437,8475 US$558 US$
thg 12 202333,7439 US$517 US$
thg 11 202334,1408 US$538 US$
thg 10 202333,7403 US$530 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn55,0Càng cao càng an toàn+1,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm45,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung55,0
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống55,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Florianopolis, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
145,8
Y tếCàng cao càng tốt
60,6
Sức muaCàng cao càng tốt
62,5
Khí hậuCàng cao càng tốt
97,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
40,1
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
41,6
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
42
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
12,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
37,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
15,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
34,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
37,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
20,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
24,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
15,9 °C
Lượng mưa một năm
1.569 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
12
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
93

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
8,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
820-100

Internet

Trung vị Brazil; thành phố chưa có trong danh sách
242Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
136Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
272Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.810 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.609 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
10,61%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
19,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Florianopolis, và Brasil chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, GeoNames
508.826
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
35,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
11%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo7,9%
  • Tín ngưỡng dân gian2,8%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Hồi giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,07, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 482).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng31Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn76Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm49Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa44Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống59Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House73
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Florianopolis

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
51Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.