Brasil

Federative Republic of Brazil

Thủ đô
Brasília
Khu vực
Nam Mỹ
Dân số, 2025
213 triệu
Đơn vị tiền tệ
BRL
DT
8.515.767 km²

Trên khắp 150 thành phố có giá của Brasil, một người cần khoảng 929 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 535 US$.

Độ tin cậy cao429 thành phố trong chỉ số
250 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%42
  • An toàn20%36
  • Y tế15%59
  • Khí hậu10%92
  • Chất lượng không khí10%81
  • Kết nối mạng10%85
  • Chi phí10%79
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#57

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
32,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
9,4
New York = 100
Sức mua
65,3
New York = 100
Một người
929 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
535 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
419 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
10.713 US$
2025
Tăng trưởng
+2,3%
2025
Thất nghiệp
6,0%
2025
Lạm phát
5,0%
2025
Tuổi thọ
76,0 năm
2024
Người dùng internet
84%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
27,5%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
34%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
17%
NguồnTrading Economics
Thuế lãi vốn, cá nhân
22,5%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
14%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
28,8%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
8%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
36,4
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
63,6
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
19,3

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #23 thế giới
242
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #5 thế giới
272
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+17%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Brasil. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1520%
  • 15 đến 6470%
  • 65 tuổi trở lên11%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
35,4 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,61
Sống ở thành thịCIA World Factbook
88%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,7%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,2 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
25 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo7,9%
  • Tín ngưỡng dân gian2,8%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Hồi giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,07, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 482).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng31Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn76Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm49Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa44Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống59Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House73
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Brasil

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Brasil
1Barbacena6829,1224 US$——125,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
2Pindamonhangaba6728,1———172,7 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
3Jacareí6732,2———251 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
4Campo Mourão6627,6———104,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
5Valinhos6631,5340 US$——132,3 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
6Lages6632,7———172,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
7Rio Grande6528,8———198,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
8Conselheiro Lafaiete65————138,9 NĐộ tin cậy thấp
9Uruguaiana65————120,8 NĐộ tin cậy thấp
10Nova Friburgo6527,5156 US$496 US$99,8189,9 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
11Francisco Morato6533,6292 US$——165,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
12Caçapava65————100,1 NĐộ tin cậy thấp
13Braganca Paulista65————176,8 NĐộ tin cậy thấp
14Franco da Rocha6535,4———144,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
15Itabira65————118,1 NĐộ tin cậy thấp
16Nova Serrana65————114,8 NĐộ tin cậy thấp
17Varginha6528,4144 US$449 US$90,0136,5 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
18Votorantim65————133,5 NĐộ tin cậy thấp
19Itapevi6533,6292 US$——241 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
20Divinópolis65————231,1 NĐộ tin cậy thấp
21Toledo6529,3———160,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
22Uberlandia6432,4292 US$802 US$117,8755 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
23Embu das Artes6433,0———259,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
24Ibirité64————179,6 NĐộ tin cậy thấp
25Itapetininga6421,4340 US$540 US$93,3164,3 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
26Sabará64————129,4 NĐộ tin cậy thấp
27Caraguatatuba64————123,4 NĐộ tin cậy thấp
28Nova Lima64————121 NĐộ tin cậy thấp
29Guaratinguetá64————118 NĐộ tin cậy thấp
30Ubá64————107,4 NĐộ tin cậy thấp
31Maringa6429,5329 US$775 US$114,7409,7 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
32Sete Lagoas64————238,9 NĐộ tin cậy thấp
33Vitória da Conquista64—137 US$215 US$—396,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
34São José dos Pinhais64————349,9 NĐộ tin cậy thấp
35Colombo64————232,2 NĐộ tin cậy thấp
36Araucária64————162,2 NĐộ tin cậy thấp
37Fazenda Rio Grande64————148,9 NĐộ tin cậy thấp
38Campo Largo64————144,5 NĐộ tin cậy thấp
39Apucarana64————134,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
40Arapongas64————124,8 NĐộ tin cậy thấp
41Almirante Tamandaré64————119,8 NĐộ tin cậy thấp
42Piraquara64————118,7 NĐộ tin cậy thấp
43Pinhais64————117 NĐộ tin cậy thấp
44Coronel Fabriciano64————108,7 NĐộ tin cậy thấp
45Betim64————384 NĐộ tin cậy thấp
46Poços de Caldas64————172,3 NĐộ tin cậy thấp
47Araras6431,7224 US$——135,7 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
48Teófilo Otoni64————142,9 NĐộ tin cậy thấp
49Araruama6433,9———137,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
50Tatui64————129,1 NĐộ tin cậy thấp
51Bagé64————121,3 NĐộ tin cậy thấp
52Taubate6430,0263 US$564 US$90,4322,4 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
53Cotia6433,6389 US$——253,6 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
54Santa Luzia64————219,1 NĐộ tin cậy thấp
55Vespasiano64————138,6 NĐộ tin cậy thấp
56Paulista6428,397,60 US$——342,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
57Canoas6427,5311 US$——328,3 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
58Ribeirão das Neves64————347 NĐộ tin cậy thấp
59Mairiporã64————101,9 NĐộ tin cậy thấp
60Sobral6430,7———216,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
61Mogi Guaçu64————160,3 NĐộ tin cậy thấp
62Bairro da Penha64————117,7 NĐộ tin cậy thấp
63Ponta Grossa6326,7273 US$509 US$86,3292,2 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
64Resende63————137,7 NĐộ tin cậy thấp
65Jequié63————127,5 NĐộ tin cậy thấp
66Paulinia6334,8488 US$——110,5 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
67Muriaé63————108,4 NĐộ tin cậy thấp
68Florianopolis6338,2661 US$975 US$90,2508,8 NĐộ tin cậy cao, 51 người đóng góp
69Rio Verde6328,5272 US$——241,5 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
70Itatiba63————122,6 NĐộ tin cậy thấp
71Araxá63—234 US$240 US$—118,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
72Varzea Paulista63————115,8 NĐộ tin cậy thấp
73Salto63————141,1 NĐộ tin cậy thấp
74Planaltina63————189,4 NĐộ tin cậy thấp
75Sao Caetano do Sul6334,1408 US$926 US$114,9172,7 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
76Parelheiros63————153,7 NĐộ tin cậy thấp
77Itanhaém63————112,5 NĐộ tin cậy thấp
78Planaltina63————112,3 NĐộ tin cậy thấp
79Foz do Iguaçu63————297,4 NĐộ tin cậy thấp
80Senador Canedo63————175 NĐộ tin cậy thấp
81Sao Mateus, Tỉnh Espirito Santo63————134,4 NĐộ tin cậy thấp
82Campos dos Goytacazes6327,1272 US$——483,5 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
83Colatina63————129,3 NĐộ tin cậy thấp
84Santa Cruz do Capibaribe63————104,9 NĐộ tin cậy thấp
85Londrina6330,6185 US$525 US$93,2581,4 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
86Santa Maria6328,1285 US$622 US$100,5271,7 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
87Rio das Ostras6328,5194 US$532 US$97,6168,1 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
88Trindade63————142,4 NĐộ tin cậy thấp
89Jataí63————105,7 NĐộ tin cậy thấp
90Caieiras63————102,8 NĐộ tin cậy thấp
91Americana, São Paulo6329,7390 US$741 US$101,3246,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
92Arapiraca6330,1———243,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
93Sarandi63————118,5 NĐộ tin cậy thấp
94Formosa63————115,9 NĐộ tin cậy thấp
95Anápolis6330,0233 US$525 US$87,8319,6 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
96Luziânia63————221,3 NĐộ tin cậy thấp
97Garanhuns63————151,8 NĐộ tin cậy thấp
98Umuarama63————123,1 NĐộ tin cậy thấp
99Ourinhos63————104 NĐộ tin cậy thấp
100Sumare63————279,5 NĐộ tin cậy thấp
101Hortolândia63————236,6 NĐộ tin cậy thấp
102Presidente Prudente6326,9204 US$467 US$87,7234,7 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
103Pouso Alegre6327,5233 US$428 US$75,6162,1 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
104Patos de Minas63————159,2 NĐộ tin cậy thấp
105Cambé63————110,9 NĐộ tin cậy thấp
106Barra do Piraí63————100,8 NĐộ tin cậy thấp
107São José62————295,7 NĐộ tin cậy thấp
108Itaboraí62————240 NĐộ tin cậy thấp
109Passo Fundo6230,6311 US$686 US$101,6214,8 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
110Barra Mansa62————181,7 NĐộ tin cậy thấp
111Cachoeirinha6228,0—615 US$96,4143,4 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
112Curitiba6235,6493 US$659 US$73,41,9 TrĐộ tin cậy cao, 72 người đóng góp
113Aparecida de Goiânia62————527,8 NĐộ tin cậy thấp
114Palhoça62————222,6 NĐộ tin cậy thấp
115Linhares62————183,8 NĐộ tin cậy thấp
116Itaperuna62————107,2 NĐộ tin cậy thấp
117Sacomã62————261,4 NĐộ tin cậy thấp
118Paulo Afonso62——234 US$—119,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
119Mauá62————418,3 NĐộ tin cậy thấp
120Itaquaquecetuba62————369,3 NĐộ tin cậy thấp
121Suzano62————320,3 NĐộ tin cậy thấp
122Sapopemba62————266,7 NĐộ tin cậy thấp
123Sao Carlos6232,2263 US$661 US$101,4266,4 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
124Samambaia62————218,8 NĐộ tin cậy thấp
125Valparaíso de Goiás62————218,4 NĐộ tin cậy thấp
126Taguatinga, Quận Liên Bang62————193,4 NĐộ tin cậy thấp
127Gama62————139,5 NĐộ tin cậy thấp
128Águas Claras62————128,5 NĐộ tin cậy thấp
129Guará62————125,7 NĐộ tin cậy thấp
130Tubarao62————116,7 NĐộ tin cậy thấp
131Santa Maria62————116,6 NĐộ tin cậy thấp
132Recanto das Emas62————115,6 NĐộ tin cậy thấp
133Catalão62————114,4 NĐộ tin cậy thấp
134Novo Gama62————107,7 NĐộ tin cậy thấp
135Riacho Fundo II62————105,2 NĐộ tin cậy thấp
136Pôr do Sol62————101,9 NĐộ tin cậy thấp
137Carapicuíba62————387 NĐộ tin cậy thấp
138Cariacica62—312 US$——376,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
139Jardim Angela62————311,4 NĐộ tin cậy thấp
140Ceilândia62————287 NĐộ tin cậy thấp
141Taboão da Serra62————273,5 NĐộ tin cậy thấp
142Capao Redondo62————270,8 NĐộ tin cậy thấp
143Jardim Sao Luis62————259,4 NĐộ tin cậy thấp
144Cidade Ademar62————249,2 NĐộ tin cậy thấp
145Brasilandia62————243,3 NĐộ tin cậy thấp
146Campo Limpo62————236,2 NĐộ tin cậy thấp
147Itaquera62————211 NĐộ tin cậy thấp
148Itaim Paulista62————205,3 NĐộ tin cậy thấp
149Plano Piloto62————198,7 NĐộ tin cậy thấp
150Cachoeiro de Itapemirim62————198,3 NĐộ tin cậy thấp
151Cidade Tiradentes62————192,2 NĐộ tin cậy thấp
152Ferraz de Vasconcelos62—234 US$293 US$—179,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
153Lajeado62————164,4 NĐộ tin cậy thấp
154São Mateus62————155,7 NĐộ tin cậy thấp
155Brusque, Bang Santa Catarina62————155,3 NĐộ tin cậy thấp
156Iguatemi62————149,7 NĐộ tin cậy thấp
157Sao Rafael62————148,1 NĐộ tin cậy thấp
158Cangaiba62————141,2 NĐộ tin cậy thấp
159Vila Curuca62————140,7 NĐộ tin cậy thấp
160Sao Lucas62————138 NĐộ tin cậy thấp
161Cidade Lider62————136,7 NĐộ tin cậy thấp
162Vila Jacui62————134,2 NĐộ tin cậy thấp
163Jardim Helena62————129,4 NĐộ tin cậy thấp
164Jose Bonifacio62————128,2 NĐộ tin cậy thấp
165Eunápolis62————121,1 NĐộ tin cậy thấp
166Camboriú62————117,3 NĐộ tin cậy thấp
167Ribeirão Pires62————115,6 NĐộ tin cậy thấp
168Vila Medeiros62————114,8 NĐộ tin cậy thấp
169Ermelino Matarazzo62————112,3 NĐộ tin cậy thấp
170Guaianases62————109,3 NĐộ tin cậy thấp
171Vila Maria62————108,5 NĐộ tin cậy thấp
172Vila Prudente62————105,6 NĐộ tin cậy thấp
173Artur Alvim62————104,9 NĐộ tin cậy thấp
174Poá62————103,8 NĐộ tin cậy thấp
175Vila Matilde62————103,6 NĐộ tin cậy thấp
176Sao Jose dos Campos6233,9481 US$797 US$92,1727,1 NĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
177Petrolina62—272 US$583 US$—418,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
178Jabaquara62————215 NĐộ tin cậy thấp
179Jaraguá62————211,6 NĐộ tin cậy thấp
180Itabuna62————196,3 NĐộ tin cậy thấp
181Guarapuava6229,6231 US$480 US$81,2189,6 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
182Cidade Dutra62————182,5 NĐộ tin cậy thấp
183Pirituba62————179,7 NĐộ tin cậy thấp
184Vila Andrade62————168,7 NĐộ tin cậy thấp
185Santana de Parnaíba62————163,8 NĐộ tin cậy thấp
186Pedreira62————163,6 NĐộ tin cậy thấp
187Itapecerica da Serra62————163 NĐộ tin cậy thấp
188Teixeira de Freitas62————145,2 NĐộ tin cậy thấp
189Freguesia do Ó62————137,2 NĐộ tin cậy thấp
190Rio Pequeno62————131,6 NĐộ tin cậy thấp
191Bosque Saúde62————128,5 NĐộ tin cậy thấp
192Vila Mariana62————127,3 NĐộ tin cậy thấp
193Butanta62————123,7 NĐộ tin cậy thấp
194Jandira62————118 NĐộ tin cậy thấp
195Raposo Tavares62————117,7 NĐộ tin cậy thấp
196Ipiranga62————116,3 NĐộ tin cậy thấp
197Campo Grande62————115,9 NĐộ tin cậy thấp
198Santana62————115,7 NĐộ tin cậy thấp
199Mandaqui62————103,7 NĐộ tin cậy thấp
200Cursino62————103,2 NĐộ tin cậy thấp
201Perdizes62————102,4 NĐộ tin cậy thấp
202Itaim Bibi62————101,5 NĐộ tin cậy thấp
203Dourados62————264 NĐộ tin cậy thấp
204Guarapari62————136,3 NĐộ tin cậy thấp
205Sorocaba6230,0228 US$423 US$71,3762,2 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
206Grajaú62————384,9 NĐộ tin cậy thấp
207Caucaia6230,7———378,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
208Cascavel62—321 US$486 US$—368,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
209Juiz de Fora6227,6302 US$453 US$72,2540,8 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
210Juazeiro62—166 US$——256,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
211Jaragua do Sul6231,0340 US$609 US$86,3199,5 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
212Teresópolis6227,4360 US$480 US$71,1176,7 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
213Araguari62————117,8 NĐộ tin cậy thấp
214Gravataí62————265,1 NĐộ tin cậy thấp
215Jaú61————133,5 NĐộ tin cậy thấp
216Lavras6129,4350 US$467 US$67,4110,7 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
217Blumenau - Santa Catarina6133,9388 US$757 US$96,4361,3 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
218Pelotas6128,2230 US$438 US$76,5336,2 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
219Guarujá61————294,9 NĐộ tin cậy thấp
220Águas Lindas de Goiás61————245,4 NĐộ tin cậy thấp
221Maricá61————212 NĐộ tin cậy thấp
222Sao Leopoldo6126,7195 US$476 US$91,2209,2 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
223São José61————200 NĐộ tin cậy thấp
224Cubatão61————114,9 NĐộ tin cậy thấp
225Niteroi6134,9418 US$918 US$111,4515,3 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
226Caxias do Sul6130,6266 US$538 US$84,8479,6 NĐộ tin cậy cao, 20 người đóng góp
227Alagoinhas61————161,2 NĐộ tin cậy thấp
228Santo Antônio de Jesus61————109,8 NĐộ tin cậy thấp
229Assis61————104,9 NĐộ tin cậy thấp
230Ilheus61—217 US$583 US$—189,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
231Serra6131,1244 US$540 US$86,8520,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
232Macaé61————264,4 NĐộ tin cậy thấp
233Santa Bárbara d'Oeste61————189,5 NĐộ tin cậy thấp
234Crato61————139 NĐộ tin cậy thấp
235Viamão61————232 NĐộ tin cậy thấp
236Alvorada61————187,3 NĐộ tin cậy thấp
237Atibaia6132,5292 US$486 US$71,2158,6 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
238Cachoeirinha61————141,5 NĐộ tin cậy thấp
239Sapucaia do Sul61————132,1 NĐộ tin cậy thấp
240Francisco Beltrão61————102,3 NĐộ tin cậy thấp
241Queimados61————149,1 NĐộ tin cậy thấp
242Japeri61————102,2 NĐộ tin cậy thấp
243Varzea Grande61————300,1 NĐộ tin cậy thấp
244Ituiutaba61————106,8 NĐộ tin cậy thấp
245São Cristóvão61————101,2 NĐộ tin cậy thấp
246Itabaiana61————103,4 NĐộ tin cậy thấp
247Magé60————244,1 NĐộ tin cậy thấp
248Araraquara6026,6219 US$457 US$84,5168,5 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
249Bento Gonçalves60————128 NĐộ tin cậy thấp
250Tangará da Serra60————114,6 NĐộ tin cậy thấp

Đang hiện 250 trong số 429 thành phố, ưu tiên thành phố lớn và có điểm cao nhất.

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.