Beograd

Serbia

Dân số
1,3 triệu
Tọa độ
44,80° B, 20,47° Đ
Múi giờ
Europe/Belgrade
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.642 US$ mỗi tháng ở Beograd, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 72% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.250 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao276 người đóng góp
Beograd tại 44,80° B, 20,47° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%52
  • An toàn20%62
  • Y tế15%53
  • Khí hậu10%84
  • Chất lượng không khí10%78
  • Kết nối mạng10%44
  • Chi phí10%49
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#676
Hạng mức độ đáng sống tại Serbia
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.711

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
52,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+3,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
18,1
New York = 100
+0,3%trong 12 tháng
Sức mua
87,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.250 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.642 US$
781 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.019 US$
2.451 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
861 US$
69% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
17,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Beograd, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBeogradNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,75 US$25,00 US$−45%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)59,37 US$140 US$−58%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,26 US$14,00 US$−5%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,69 US$8,00 US$−54%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,96 US$10,00 US$−60%
Cappuccino (loại thường)3,22 US$6,37 US$−49%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,88 US$3,80 US$−24%
Nước suối (chai 0,33 l)2,42 US$2,89 US$−16%
Chợ
Sữa (1 l)1,47 US$1,36 US$+8%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,17 US$4,68 US$−75%
Gạo trắng (1 kg)2,78 US$6,97 US$−60%
Trứng (12 quả)2,83 US$5,73 US$−51%
Phô mai nội địa (1 kg)11,65 US$17,38 US$−33%
Ức gà phi lê (1 kg)7,14 US$15,11 US$−53%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)16,13 US$17,77 US$−9%
Táo (1 kg)1,72 US$6,11 US$−72%
Chuối (1 kg)1,91 US$2,20 US$−13%
Cam (1 kg)1,93 US$5,77 US$−67%
Cà chua (1 kg)3,16 US$6,25 US$−50%
Khoai tây (1 kg)0,94 US$3,47 US$−73%
Hành tây (1 kg)0,71 US$4,17 US$−83%
Xà lách (1 cây)0,79 US$2,72 US$−71%
Nước suối (chai 1,5 l)0,72 US$2,50 US$−71%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,65 US$20,00 US$−52%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,94 US$3,21 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,57 US$3,96 US$−60%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,81 US$19,00 US$−75%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,00 US$3,00 US$−100%
Vé tháng, giá thường0,00 US$140 US$−100%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,17 US$3,00 US$+6%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,04 US$2,18 US$−52%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường17,81 US$42,00 US$−58%
Xăng (1 l)1,94 US$1,10 US$+76%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)31.622 US$35.458 US$−11%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.275 US$25.309 US$0%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)26,63 US$73,50 US$−64%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)36,63 US$71,93 US$−49%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)42,50 US$126 US$−66%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)23,89 US$62,38 US$−62%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,91 US$23,00 US$−61%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)421 US$3.366 US$−88%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.592 US$60.589 US$−81%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)114 US$72,80 US$+57%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)48,88 US$53,22 US$−8%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung121 US$118 US$+3%
1 đôi giày da công sở nam162 US$125 US$+30%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm861 US$4.417 US$−81%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm588 US$3.033 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.568 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.000 US$5.461 US$−82%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.605 US$18.759 US$−70%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.249 US$6.523 US$−50%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.250 US$5.178 US$−76%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,65%6,49%−1,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202657,0853 US$1.240 US$
thg 8 2026—863 US$1.256 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202659,1908 US$1.272 US$
thg 4 202659,4897 US$1.250 US$
thg 3 202656,2876 US$1.204 US$
thg 2 202656,9923 US$1.219 US$
thg 1 202656,8897 US$1.206 US$
thg 12 202556,7910 US$1.209 US$
thg 11 202555,6888 US$1.168 US$
thg 10 202555,8883 US$1.164 US$
thg 9 202556,8858 US$1.169 US$
thg 8 202554,0842 US$1.119 US$
thg 7 202554,5890 US$1.125 US$
thg 5 202551,4846 US$1.078 US$
thg 4 202551,2834 US$1.074 US$
thg 3 202552,2807 US$1.017 US$
thg 2 202549,8795 US$968 US$
thg 1 202549,3780 US$937 US$
thg 12 202449,5782 US$935 US$
thg 11 202449,9826 US$929 US$
thg 10 202450,9853 US$929 US$
thg 9 202451,5838 US$929 US$
thg 8 202450,7838 US$901 US$
thg 7 202449,6824 US$892 US$
thg 6 202448,3826 US$888 US$
thg 5 202447,6812 US$869 US$
thg 4 202447,6805 US$837 US$
thg 3 202448,2832 US$831 US$
thg 2 202447,1815 US$824 US$
thg 1 202446,8814 US$824 US$
thg 12 202345,9789 US$813 US$
thg 11 202345,5769 US$761 US$
thg 10 202344,9750 US$739 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn62,3Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm37,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung62,3
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống62,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Beograd, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
120,7
Y tếCàng cao càng tốt
53,2
Sức muaCàng cao càng tốt
65,8
Khí hậuCàng cao càng tốt
84,1
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
68,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
36,5
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
37
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
17,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
48,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
19,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
43,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
51,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
12,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
24,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−0,3 °C
Lượng mưa một năm
676 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
72%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
32
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
94

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
59
PM2.5
7,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
780-100

Internet

Đo lường tại Beograd
166Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+34% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
58Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
357Mbps
Độ trễ di động
14ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.605 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.249 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
17,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
29,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,65%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
29,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Beograd, và Serbia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.197.714
Mật độĐô thị, Wikidata
3.327 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
117 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
20%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo93%
  • Tôn giáo khác7,8%
  • Hồi giáo4,2%
  • Không tôn giáo3,3%

Chỉ số đa dạng 0,14, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SerbiaChính thức88%
  • Tiếng Hungary3,4%
  • Tiếng Bosnia1,9%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 578).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn25Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng14Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn92Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm43Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa52Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống28Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House53
  • Democracy Index EIU, trên 106,3
  • Tự do báo chí RSF54
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế37%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Beograd

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
276Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.