Bucharest

Romania

Dân số
1,9 triệu
Tọa độ
44,43° B, 26,11° Đ
Múi giờ
Europe/Bucharest
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.418 US$ mỗi tháng ở Bucharest, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 76% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.479 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao279 người đóng góp
Bucharest tại 44,43° B, 26,11° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%63
  • An toàn20%72
  • Y tế15%55
  • Khí hậu10%76
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạng10%82
  • Chi phí10%56
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#63
Hạng mức độ đáng sống tại Romania
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.462

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
47,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,9
New York = 100
+10,0%trong 12 tháng
Sức mua
119,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.479 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.418 US$
707 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.629 US$
2.493 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
711 US$
48% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Bucharest, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBucharestNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân15,27 US$25,00 US$−39%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)61,26 US$140 US$−56%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,73 US$14,00 US$−45%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,97 US$8,00 US$−50%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,42 US$10,00 US$−56%
Cappuccino (loại thường)3,62 US$6,37 US$−43%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,44 US$3,80 US$−36%
Nước suối (chai 0,33 l)2,27 US$2,89 US$−21%
Chợ
Sữa (1 l)1,78 US$1,36 US$+31%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,42 US$4,68 US$−70%
Gạo trắng (1 kg)1,76 US$6,97 US$−75%
Trứng (12 quả)3,91 US$5,73 US$−32%
Phô mai nội địa (1 kg)9,34 US$17,38 US$−46%
Ức gà phi lê (1 kg)7,08 US$15,11 US$−53%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,19 US$17,77 US$−31%
Táo (1 kg)1,30 US$6,11 US$−79%
Chuối (1 kg)1,68 US$2,20 US$−24%
Cam (1 kg)1,60 US$5,77 US$−72%
Cà chua (1 kg)2,73 US$6,25 US$−56%
Khoai tây (1 kg)0,85 US$3,47 US$−76%
Hành tây (1 kg)0,79 US$4,17 US$−81%
Xà lách (1 cây)0,90 US$2,72 US$−67%
Nước suối (chai 1,5 l)1,00 US$2,50 US$−60%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,62 US$20,00 US$−67%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,26 US$3,21 US$−61%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,71 US$3,96 US$−57%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,80 US$19,00 US$−64%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,88 US$3,00 US$−71%
Vé tháng, giá thường22,08 US$140 US$−84%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,66 US$3,00 US$−78%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,66 US$2,18 US$−70%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường6,62 US$42,00 US$−84%
Xăng (1 l)2,02 US$1,10 US$+84%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.546 US$35.458 US$−17%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)27.782 US$25.309 US$+10%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)8,53 US$73,50 US$−88%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)9,95 US$71,93 US$−86%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)54,17 US$126 US$−57%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,59 US$62,38 US$−59%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,83 US$23,00 US$−62%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)654 US$3.366 US$−81%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)15.032 US$60.589 US$−75%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)94,35 US$72,80 US$+30%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)40,40 US$53,22 US$−24%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung82,53 US$118 US$−30%
1 đôi giày da công sở nam99,39 US$125 US$−20%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm711 US$4.417 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm473 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.136 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm753 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.970 US$18.759 US$−79%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.294 US$6.523 US$−65%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.479 US$5.178 US$−71%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,76%6,49%+0,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202652,5707 US$1.462 US$
thg 8 2026—710 US$1.432 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202652,4669 US$1.482 US$
thg 4 202651,8669 US$1.497 US$
thg 3 202649,8673 US$1.454 US$
thg 2 202649,7675 US$1.466 US$
thg 1 202648,4668 US$1.453 US$
thg 12 202547,5669 US$1.422 US$
thg 11 202549,2637 US$1.377 US$
thg 10 202549,7674 US$1.395 US$
thg 9 202549,3647 US$1.401 US$
thg 8 202548,2640 US$1.368 US$
thg 7 202548,6640 US$1.351 US$
thg 5 202545,8634 US$1.298 US$
thg 4 202547,3639 US$1.343 US$
thg 3 202544,2601 US$1.283 US$
thg 2 202542,5594 US$1.231 US$
thg 1 202541,2586 US$1.204 US$
thg 12 202442,5571 US$1.208 US$
thg 11 202443,7596 US$1.210 US$
thg 10 202444,8596 US$1.227 US$
thg 9 202444,9614 US$1.245 US$
thg 8 202443,0578 US$1.213 US$
thg 7 202441,9570 US$1.199 US$
thg 6 202440,9567 US$1.157 US$
thg 5 202440,9567 US$1.137 US$
thg 4 202440,1559 US$1.109 US$
thg 3 202439,4553 US$1.097 US$
thg 2 202438,2548 US$—
thg 1 202437,6551 US$1.089 US$
thg 12 202339,2557 US$1.061 US$
thg 11 202339,2543 US$1.063 US$
thg 10 202338,6530 US$1.008 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn71,6Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm28,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung71,6
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống71,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Bucharest, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
131,0
Y tếCàng cao càng tốt
55,3
Sức muaCàng cao càng tốt
84,4
Khí hậuCàng cao càng tốt
75,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
74,8
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
41,0
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
41
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
11,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
45,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
14,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
41,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
51,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
12,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
25,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,6 °C
Lượng mưa một năm
615 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
71%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
31
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
93

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
49
PM2.5
10,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
860-100

Internet

Đo lường tại Bucharest
306Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+5% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
220Mbps, cố định
Độ trễ
3ms, cố định
Tải xuống di động
122Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.970 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.294 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
27,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,76%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
17,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Bucharest, và România chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.716.961
Mật độĐô thị, Wikidata
7.597 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
70 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
23%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
3,4%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo0,7%
  • Hồi giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng RomaniaChính thức92%
  • Tiếng Hungary6,3%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 605).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn30Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng10Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn90Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm42Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa52Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House83
  • Democracy Index EIU, trên 106,0
  • Tự do báo chí RSF66
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex46
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế22%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Bucharest

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
279Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20265 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.