Castellón de la Plana

Tây Ban Nha

Dân số
172.000
Tọa độ
39,99° B, 0,05° T
Múi giờ
Europe/Madrid
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.407 US$ mỗi tháng ở Castellón de la Plana, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 76% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.799 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao27 người đóng góp
Castellón de la Plana tại 39,99° B, 0,05° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%71
  • An toànquốc gia20%56
  • Y tếquốc gia15%63
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%81
  • Kết nối mạngquốc gia10%62
  • Chi phí10%56
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#65
Hạng mức độ đáng sống tại Tây Ban Nha
#15
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.479

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
43,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
16,3
New York = 100
Sức mua
148,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.799 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.407 US$
667 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.358 US$
2.334 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
740 US$
41% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Castellón de la Plana, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCastellón de la PlanaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân14,79 US$25,00 US$−41%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)56,89 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,96 US$14,00 US$−43%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,41 US$8,00 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,41 US$10,00 US$−66%
Cappuccino (loại thường)2,21 US$6,38 US$−65%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,12 US$3,80 US$−44%
Nước suối (chai 0,33 l)1,35 US$2,90 US$−53%
Chợ
Sữa (1 l)1,13 US$1,36 US$−17%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,70 US$4,69 US$−64%
Gạo trắng (1 kg)1,69 US$6,97 US$−76%
Trứng (12 quả)3,06 US$5,73 US$−47%
Phô mai nội địa (1 kg)14,79 US$17,38 US$−15%
Ức gà phi lê (1 kg)8,23 US$15,11 US$−46%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)15,36 US$17,77 US$−14%
Táo (1 kg)2,57 US$6,11 US$−58%
Chuối (1 kg)2,02 US$2,20 US$−8%
Cam (1 kg)1,65 US$5,77 US$−71%
Cà chua (1 kg)2,49 US$6,25 US$−60%
Khoai tây (1 kg)1,81 US$3,47 US$−48%
Hành tây (1 kg)1,93 US$4,17 US$−54%
Xà lách (1 cây)1,23 US$2,72 US$−55%
Nước suối (chai 1,5 l)0,61 US$2,50 US$−76%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,69 US$20,00 US$−72%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,06 US$3,21 US$−67%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,16 US$3,96 US$−45%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,63 US$19,00 US$−65%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,37 US$3,00 US$−54%
Vé tháng, giá thường18,20 US$140 US$−87%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,13 US$3,00 US$+4%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,37 US$2,18 US$−37%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường14,79 US$42,00 US$−65%
Xăng (1 l)1,70 US$1,10 US$+55%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.841 US$35.458 US$+1%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)29.558 US$25.309 US$+17%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)118 US$232 US$−49%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)13,65 US$73,50 US$−81%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)25,60 US$71,93 US$−64%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)45,13 US$126 US$−64%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,53 US$23,00 US$−63%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)569 US$3.366 US$−83%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.476 US$60.589 US$−84%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)64,48 US$72,80 US$−11%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)21,62 US$53,22 US$−59%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung96,51 US$118 US$−18%
1 đôi giày da công sở nam106 US$125 US$−15%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm740 US$4.438 US$−83%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm654 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.024 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm875 US$5.461 US$−84%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.832 US$18.759 US$−90%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.409 US$6.523 US$−78%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.799 US$5.163 US$−65%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)2,99%6,49%−3,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202638,4740 US$1.799 US$
thg 8 2026—751 US$1.828 US$
thg 6 2026———
thg 5 202642,3763 US$1.857 US$
thg 4 202642,0761 US$1.852 US$
thg 2 202644,0770 US$1.874 US$
thg 12 202543,2763 US$1.842 US$
thg 11 202543,1769 US$1.773 US$
thg 10 202543,9745 US$1.743 US$
thg 5 202540,7717 US$1.732 US$
thg 4 202540,2708 US$1.910 US$
thg 3 202537,7687 US$1.854 US$
thg 2 202537,4662 US$1.786 US$
thg 1 202536,8656 US$1.737 US$
thg 12 202440,2659 US$1.746 US$
thg 11 202441,6679 US$1.786 US$
thg 10 202445,6705 US$1.852 US$
thg 9 202446,4720 US$1.890 US$
thg 8 202445,3704 US$1.848 US$
thg 7 202446,8697 US$1.833 US$
thg 6 202447,2703 US$1.848 US$
thg 5 202439,8696 US$1.829 US$
thg 4 202441,4700 US$1.839 US$
thg 3 202439,7707 US$1.857 US$
thg 2 202439,4703 US$1.849 US$
thg 1 202440,2—1.889 US$
thg 12 202339,9548 US$1.871 US$
thg 11 202339,1530 US$1.810 US$
thg 10 202339,1529 US$1.807 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Tây Ban Nha

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Castellón de la Plana.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Castellón de la Plana. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Castellón de la Plana về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
16,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
25,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
10,0 °C
Lượng mưa một năm
494 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
68%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
39
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
54
PM2.5
12,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
810-100

Internet

Trung vị Tây Ban Nha; thành phố chưa có trong danh sách
263Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
208Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
84Mbps
Độ trễ di động
34ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.832 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.409 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
12,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,30%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
6,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Castellón de la Plana, và Tây Ban Nha chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
183.711
Mật độĐô thị, Wikidata
1.650 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
27 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
47,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
18%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
21%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo52%
  • Không tôn giáo44%
  • Hồi giáo2,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,0%
  • Tôn giáo khác0,0%

Chỉ số đa dạng 0,53, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức74%
  • Tiếng GalicianChính thức7,0%
  • Tiếng BasqueChính thức2,0%
  • Tiếng CatalanChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 540).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn51Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng43Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm42Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa48Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống44Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House91
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex83
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế44%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Castellón de la Plana

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
27Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.