San Juan

Puerto Rico

Dân số
418.000
Tọa độ
18,47° B, 66,11° T
Múi giờ
America/Puerto Rico
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.962 US$ mỗi tháng ở San Juan, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 50% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.712 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao33 người đóng góp
San Juan tại 18,47° B, 66,11° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho San Juan; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

54trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%59
  • An toàn20%33
  • Y tế15%63
  • Khí hậu10%71
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%9
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#894
Hạng mức độ đáng sống tại Puerto Rico
#7
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.357

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
74,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
31,7
New York = 100
Sức mua
105,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.712 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.962 US$
1.149 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.942 US$
4.022 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.813 US$
67% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại San Juan, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSan JuanNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân18,56 US$25,00 US$−26%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)84,11 US$140 US$−40%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,19 US$14,00 US$−34%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,00 US$8,00 US$−63%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,00 US$10,00 US$−50%
Cappuccino (loại thường)3,69 US$6,38 US$−42%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,82 US$3,80 US$−52%
Nước suối (chai 0,33 l)1,47 US$2,90 US$−49%
Chợ
Sữa (1 l)2,27 US$1,36 US$+67%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,63 US$4,69 US$−23%
Gạo trắng (1 kg)2,38 US$6,97 US$−66%
Trứng (12 quả)7,41 US$5,73 US$+29%
Phô mai nội địa (1 kg)12,53 US$17,38 US$−28%
Ức gà phi lê (1 kg)9,63 US$15,11 US$−36%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,32 US$17,77 US$−25%
Táo (1 kg)5,06 US$6,11 US$−17%
Chuối (1 kg)2,60 US$2,20 US$+18%
Cam (1 kg)4,86 US$5,77 US$−16%
Cà chua (1 kg)4,81 US$6,25 US$−23%
Khoai tây (1 kg)3,78 US$3,47 US$+9%
Hành tây (1 kg)3,96 US$4,17 US$−5%
Xà lách (1 cây)3,45 US$2,72 US$+27%
Nước suối (chai 1,5 l)1,62 US$2,50 US$−35%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)15,60 US$20,00 US$−22%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,05 US$3,21 US$−5%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,00 US$3,96 US$+1%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)12,00 US$19,00 US$−37%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,75 US$3,00 US$−75%
Vé tháng, giá thường30,00 US$140 US$−79%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,50 US$3,00 US$−17%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,50 US$2,18 US$−31%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường42,00 US$42,00 US$0%
Xăng (1 l)1,13 US$1,10 US$+3%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)40.000 US$35.458 US$+13%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)27.954 US$25.309 US$+10%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)321 US$232 US$+39%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)69,21 US$73,50 US$−6%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)69,79 US$71,93 US$−3%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)40,99 US$126 US$−67%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)7,56 US$62,38 US$−88%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,50 US$23,00 US$−54%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)821 US$3.366 US$−76%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)12.527 US$60.589 US$−79%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)56,25 US$72,80 US$−23%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)61,25 US$53,22 US$+15%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung109 US$118 US$−7%
1 đôi giày da công sở nam114 US$125 US$−9%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.813 US$4.438 US$−59%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm834 US$3.033 US$−73%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.920 US$9.242 US$−68%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.470 US$5.461 US$−73%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm7.408 US$18.759 US$−61%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.379 US$6.523 US$−48%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.712 US$5.163 US$−47%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,55%6,49%+0,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202690,11.813 US$2.712 US$
thg 8 2026—1.813 US$2.712 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202695,71.704 US$2.617 US$
thg 4 202695,71.704 US$2.617 US$
thg 3 202696,11.809 US$2.617 US$
thg 2 202696,41.809 US$2.577 US$
thg 1 202697,01.620 US$2.617 US$
thg 12 202597,01.556 US$2.795 US$
thg 11 2025110,81.308 US$2.289 US$
thg 10 2025122,41.258 US$2.026 US$
thg 7 2025117,21.536 US$2.247 US$
thg 5 2025127,61.606 US$2.246 US$
thg 4 2025129,51.606 US$2.246 US$
thg 3 2025129,81.778 US$2.246 US$
thg 2 2025123,61.800 US$2.230 US$
thg 1 2025123,41.800 US$2.310 US$
thg 12 2024114,91.727 US$2.310 US$
thg 11 2024101,21.767 US$2.197 US$
thg 10 2024100,81.767 US$2.086 US$
thg 9 202495,21.800 US$2.086 US$
thg 8 202492,11.767 US$2.086 US$
thg 7 202492,01.840 US$2.088 US$
thg 6 202491,21.830 US$2.088 US$
thg 4 202490,71.883 US$2.188 US$
thg 3 202480,82.279 US$2.188 US$
thg 2 202479,2——
thg 1 202480,12.276 US$2.013 US$
thg 12 202380,12.276 US$1.872 US$
thg 11 202375,72.276 US$1.872 US$
thg 10 202367,72.325 US$2.001 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn33,0Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm67,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung33,0
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống33,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho San Juan, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
139,0
Y tếCàng cao càng tốt
63,3
Sức muaCàng cao càng tốt
98,5
Khí hậuCàng cao càng tốt
71,2
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
48,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
33,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
34
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
9,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
70,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
32,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
78,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
64,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
28,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
25,2 °C
Lượng mưa một năm
1.206 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
78%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
79

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
18
PM2.5
3,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho San Juan hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

7.408 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.379 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,55%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
18,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở San Juan, và Puerto Rico chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
342.259
Mật độĐô thị, Wikidata
2.848 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
34 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
25%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
6,9%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo89%
  • Không tôn giáo8,0%
  • Tôn giáo khác3,0%

Chỉ số đa dạng 0,20, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban Nha
  • Tiếng Anh

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa0Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống90Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Chưa có điểm tự do cho Puerto Rico.

Các thành phố giống San Juan

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
33Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.