Milano

Italy

Dân số
1,4 triệu
Tọa độ
45,46° B, 9,19° Đ
Múi giờ
Europe/Rome
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.881 US$ mỗi tháng ở Milano, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 51% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.223 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao226 người đóng góp
Milano tại 45,46° B, 9,19° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

54trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%52
  • An toàn20%46
  • Y tế15%70
  • Khí hậu10%88
  • Chất lượng không khí10%71
  • Kết nối mạng10%43
  • Chi phí10%10
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#893
Hạng mức độ đáng sống tại Italy
#104
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.267

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
74,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+2,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
38,9
New York = 100
+5,2%trong 12 tháng
Sức mua
88,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.223 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.881 US$
1.125 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
7.368 US$
3.797 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.756 US$
79% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
17,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Milano, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMilanoNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân23,94 US$25,00 US$−4%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)93,75 US$140 US$−33%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,84 US$14,00 US$−1%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,93 US$8,00 US$−13%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,93 US$10,00 US$−31%
Cappuccino (loại thường)2,15 US$6,37 US$−66%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,88 US$3,80 US$+2%
Nước suối (chai 0,33 l)2,00 US$2,89 US$−31%
Chợ
Sữa (1 l)1,79 US$1,36 US$+32%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,34 US$4,68 US$−29%
Gạo trắng (1 kg)3,84 US$6,97 US$−45%
Trứng (12 quả)5,12 US$5,73 US$−11%
Phô mai nội địa (1 kg)23,24 US$17,38 US$+34%
Ức gà phi lê (1 kg)15,18 US$15,11 US$0%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)23,28 US$17,77 US$+31%
Táo (1 kg)3,14 US$6,11 US$−49%
Chuối (1 kg)2,51 US$2,20 US$+14%
Cam (1 kg)3,55 US$5,77 US$−38%
Cà chua (1 kg)4,54 US$6,25 US$−27%
Khoai tây (1 kg)2,42 US$3,47 US$−30%
Hành tây (1 kg)2,07 US$4,17 US$−50%
Xà lách (1 cây)1,86 US$2,72 US$−32%
Nước suối (chai 1,5 l)0,61 US$2,50 US$−76%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,23 US$20,00 US$−54%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,06 US$3,21 US$−36%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,43 US$3,96 US$−39%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,50 US$19,00 US$−61%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,54 US$3,00 US$−15%
Vé tháng, giá thường45,00 US$140 US$−68%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường8,08 US$3,00 US$+169%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,31 US$2,18 US$+6%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường63,46 US$42,00 US$+51%
Xăng (1 l)2,19 US$1,10 US$+99%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.420 US$35.458 US$+6%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)37.208 US$25.309 US$+47%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)10,72 US$73,50 US$−85%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)30,41 US$71,93 US$−58%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)86,72 US$126 US$−31%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)33,69 US$62,38 US$−46%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế12,69 US$23,00 US$−45%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)873 US$3.366 US$−74%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)19.941 US$60.589 US$−67%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)107 US$72,80 US$+48%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)53,16 US$53,22 US$0%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung116 US$118 US$−1%
1 đôi giày da công sở nam166 US$125 US$+33%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.756 US$4.417 US$−60%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.201 US$3.033 US$−60%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.571 US$9.242 US$−61%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.079 US$5.461 US$−62%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm10.892 US$18.759 US$−42%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm5.101 US$6.523 US$−22%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.223 US$5.178 US$−57%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,18%6,49%−3,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202675,31.748 US$2.223 US$
thg 8 2026—1.781 US$2.253 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202675,31.731 US$2.289 US$
thg 4 202675,71.719 US$2.268 US$
thg 3 202674,91.701 US$2.236 US$
thg 2 202676,71.745 US$2.286 US$
thg 1 202671,91.693 US$2.353 US$
thg 12 202568,51.677 US$2.450 US$
thg 11 202567,71.671 US$2.380 US$
thg 10 202567,51.697 US$2.385 US$
thg 9 202569,11.670 US$2.376 US$
thg 8 202569,91.637 US$2.324 US$
thg 7 202569,01.624 US$2.351 US$
thg 5 202566,21.551 US$2.204 US$
thg 4 202565,71.551 US$2.289 US$
thg 3 202563,61.477 US$2.222 US$
thg 2 202563,01.450 US$2.089 US$
thg 1 202564,31.435 US$2.072 US$
thg 12 202466,81.446 US$2.069 US$
thg 11 202466,91.485 US$2.072 US$
thg 10 202467,71.509 US$2.104 US$
thg 9 202472,91.530 US$2.153 US$
thg 8 202471,01.470 US$2.275 US$
thg 7 202475,71.443 US$1.970 US$
thg 6 202476,21.525 US$1.813 US$
thg 5 202477,01.528 US$1.862 US$
thg 4 202477,21.532 US$1.858 US$
thg 3 202475,91.547 US$1.838 US$
thg 2 202474,4——
thg 1 202474,51.548 US$1.883 US$
thg 12 202375,31.555 US$1.882 US$
thg 11 202373,81.525 US$1.876 US$
thg 10 202372,21.481 US$1.827 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn46,0Càng cao càng an toàn−0,5 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm54,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung46,0
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống46,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Milano, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
119,5
Y tếCàng cao càng tốt
70,0
Sức muaCàng cao càng tốt
70,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
88,1
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
68,1
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
35,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
36
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
18,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
74,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
40,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
75,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
73,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
13,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
24,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
2,7 °C
Lượng mưa một năm
985 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
72%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
16
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
98

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
64
PM2.5
22,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
710-100

Internet

Đo lường tại Milano
160Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị−5% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
45Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
165Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

10.892 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 5.101 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
17,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
26,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,19%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
32,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Milano, và Ý chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.354.196
Mật độĐô thị, Wikidata
7.454 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
138 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
48,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
24%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo83%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo3,7%
  • Phật giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ItalyChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Croatia

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 513).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn76Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng50Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn75Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống30Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF68
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Milano

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
226Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.