Lahore

Pakistan

Dân số
13 triệu
Tọa độ
31,56° B, 74,35° Đ
Múi giờ
Asia/Karachi
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 503 US$ mỗi tháng ở Lahore, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 91% so với New York. Lương ròng trung bình là 193 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao95 người đóng góp
Lahore tại 31,56° B, 74,35° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

46trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%31
  • An toàn20%64
  • Y tế15%64
  • Khí hậu10%68
  • Chất lượng không khí10%0
  • Kết nối mạng10%3
  • Chi phí10%92
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#988
Hạng mức độ đáng sống tại Pakistan
#13
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#291

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
22,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−2,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
3,6
New York = 100
+42,7%trong 12 tháng
Sức mua
43,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
193 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
503 US$
341 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.273 US$
932 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
163 US$
84% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
18,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Lahore, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLahoreNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,53 US$25,00 US$−90%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)14,44 US$140 US$−90%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,60 US$14,00 US$−60%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,61 US$8,00 US$−55%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,42 US$10,00 US$−46%
Cappuccino (loại thường)2,60 US$6,37 US$−59%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,41 US$3,80 US$−89%
Nước suối (chai 0,33 l)0,25 US$2,89 US$−91%
Chợ
Sữa (1 l)0,89 US$1,36 US$−35%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,72 US$4,68 US$−85%
Gạo trắng (1 kg)1,19 US$6,97 US$−83%
Trứng (12 quả)1,18 US$5,73 US$−79%
Phô mai nội địa (1 kg)6,37 US$17,38 US$−63%
Ức gà phi lê (1 kg)2,55 US$15,11 US$−83%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)4,87 US$17,77 US$−73%
Táo (1 kg)1,20 US$6,11 US$−80%
Chuối (1 kg)0,67 US$2,20 US$−70%
Cam (1 kg)0,88 US$5,77 US$−85%
Cà chua (1 kg)0,69 US$6,25 US$−89%
Khoai tây (1 kg)0,32 US$3,47 US$−91%
Hành tây (1 kg)0,36 US$4,17 US$−91%
Xà lách (1 cây)0,48 US$2,72 US$−82%
Nước suối (chai 1,5 l)0,35 US$2,50 US$−86%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)1,08 US$20,00 US$−95%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,63 US$3,21 US$−80%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,69 US$3,96 US$−57%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,17 US$19,00 US$−89%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,18 US$3,00 US$−94%
Vé tháng, giá thường5,42 US$140 US$−96%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,90 US$3,00 US$−70%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,72 US$2,18 US$−67%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường1,81 US$42,00 US$−96%
Xăng (1 l)1,30 US$1,10 US$+18%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)18.055 US$35.458 US$−49%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.069 US$25.309 US$+3%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)5,51 US$73,50 US$−93%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)16,78 US$71,93 US$−77%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)21,98 US$126 US$−83%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)10,98 US$62,38 US$−82%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,33 US$23,00 US$−81%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)46,04 US$3.366 US$−99%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)1.973 US$60.589 US$−97%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)18,21 US$72,80 US$−75%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)30,39 US$53,22 US$−43%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung75,28 US$118 US$−36%
1 đôi giày da công sở nam31,39 US$125 US$−75%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm163 US$4.417 US$−96%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm83,78 US$3.033 US$−97%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm341 US$9.242 US$−96%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm200 US$5.461 US$−96%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm798 US$18.759 US$−96%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm597 US$6.523 US$−91%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế193 US$5.178 US$−96%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)14,28%6,49%+7,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202631,4162 US$193 US$
thg 8 2026—148 US$186 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202631,8141 US$183 US$
thg 4 202631,2128 US$183 US$
thg 3 202631,1130 US$182 US$
thg 2 202631,4127 US$172 US$
thg 1 202631,8133 US$171 US$
thg 12 202531,9133 US$169 US$
thg 11 202531,6119 US$170 US$
thg 10 202531,3116 US$166 US$
thg 9 202531,4114 US$168 US$
thg 8 202531,8114 US$172 US$
thg 7 202531,1114 US$176 US$
thg 5 202532,1119 US$176 US$
thg 4 202531,0117 US$174 US$
thg 3 202529,2114 US$178 US$
thg 2 202529,5115 US$178 US$
thg 1 202529,0115 US$172 US$
thg 12 202428,1121 US$179 US$
thg 11 202428,2118 US$175 US$
thg 10 202429,1113 US$175 US$
thg 9 202428,4113 US$177 US$
thg 8 202427,9116 US$176 US$
thg 7 202427,0114 US$176 US$
thg 6 202426,6111 US$196 US$
thg 5 202426,2109 US$199 US$
thg 4 202426,1110 US$199 US$
thg 3 202426,1107 US$204 US$
thg 2 202426,4106 US$203 US$
thg 1 202426,6107 US$201 US$
thg 12 202326,0105 US$198 US$
thg 11 202324,6109 US$191 US$
thg 10 202324,5111 US$192 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn63,8Càng cao càng an toàn+0,7 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm36,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung63,8
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống63,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Lahore, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
98,4
Y tếCàng cao càng tốt
63,6
Sức muaCàng cao càng tốt
25,8
Khí hậuCàng cao càng tốt
67,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
78,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
34,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
35
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
19,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
21,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
3,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
18,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
21,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
25,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 6
36,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
12,5 °C
Lượng mưa một năm
590 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
41%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
57
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
85

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Có hại sức khỏe
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
3AQI trên 100
Ngày tệ nhất
172
PM2.5
77,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
00-100

Internet

Đo lường tại Lahore
20Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+17% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
19Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
43Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

798 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 597 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
18,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
14,28%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
27,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Lahore, và Pakistan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
11.126.285
Mật độĐô thị, Wikidata
6.279 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
217 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
23,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
4,9%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo96%
  • Ấn Độ giáo2,2%
  • Kitô giáo1,4%
  • Tôn giáo khác0,0%

Chỉ số đa dạng 0,07, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Punjab39%
  • Tiếng Sindhi15%
  • Tiếng Urdu7,1%
  • Tiếng Pashto

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 493).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn14Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng45Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn70Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm50Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa50Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống0Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House32
  • Democracy Index EIU, trên 102,8
  • Tự do báo chí RSF30
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex34
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế17%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Lahore

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
95Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.