Swieqi

Malta

Dân số
14.000
Tọa độ
35,92° B, 14,48° Đ
Múi giờ
Europe/Malta
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.099 US$ mỗi tháng ở Swieqi, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 65% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.422 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình13 người đóng góp
Swieqi tại 35,92° B, 14,48° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Swieqi; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

47trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%48
  • An toànquốc gia20%54
  • Y tếquốc gia15%52
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%37
  • Kết nối mạngquốc gia10%51
  • Chi phí10%32
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Malta
#23
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.429

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
52,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
35,1
New York = 100
−6,3%trong 12 tháng
Sức mua
78,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.422 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.099 US$
810 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.057 US$
2.833 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.290 US$
91% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
20,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Swieqi, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSwieqiNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,07 US$25,00 US$−32%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)68,27 US$140 US$−51%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,35 US$14,00 US$−19%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,75 US$8,00 US$−53%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,55 US$10,00 US$−55%
Cappuccino (loại thường)3,23 US$6,38 US$−49%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,42 US$3,80 US$−36%
Nước suối (chai 0,33 l)1,90 US$2,90 US$−34%
Chợ
Sữa (1 l)1,37 US$1,36 US$+1%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,44 US$4,69 US$−69%
Gạo trắng (1 kg)3,55 US$6,97 US$−49%
Trứng (12 quả)3,27 US$5,73 US$−43%
Phô mai nội địa (1 kg)8,91 US$17,38 US$−49%
Ức gà phi lê (1 kg)10,21 US$15,11 US$−32%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)18,50 US$17,77 US$+4%
Táo (1 kg)3,85 US$6,11 US$−37%
Chuối (1 kg)2,28 US$2,20 US$+4%
Cam (1 kg)2,87 US$5,77 US$−50%
Cà chua (1 kg)3,79 US$6,25 US$−39%
Khoai tây (1 kg)1,93 US$3,47 US$−44%
Hành tây (1 kg)2,56 US$4,17 US$−39%
Xà lách (1 cây)1,79 US$2,72 US$−34%
Nước suối (chai 1,5 l)0,89 US$2,50 US$−64%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,06 US$20,00 US$−70%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,49 US$3,21 US$−22%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,37 US$3,96 US$−40%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,37 US$19,00 US$−66%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,28 US$3,00 US$−24%
Vé tháng, giá thường14,79 US$140 US$−89%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,98 US$3,00 US$+33%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,82 US$2,18 US$−17%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường33,22 US$42,00 US$−21%
Xăng (1 l)1,52 US$1,10 US$+38%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.445 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.705 US$25.309 US$+57%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)125 US$232 US$−46%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)22,64 US$73,50 US$−69%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)29,87 US$71,93 US$−58%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)67,51 US$126 US$−46%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)16,31 US$62,38 US$−74%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,10 US$23,00 US$−60%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)228 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)12.516 US$60.589 US$−79%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)75,07 US$72,80 US$+3%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)56,89 US$53,22 US$+7%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung114 US$118 US$−3%
1 đôi giày da công sở nam133 US$125 US$+6%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.290 US$4.438 US$−71%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.081 US$3.033 US$−64%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.224 US$9.242 US$−65%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.219 US$5.461 US$−59%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.689 US$18.759 US$−70%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm5.689 US$6.523 US$−13%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.422 US$5.163 US$−72%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,01%6,49%−2,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202641,41.290 US$1.422 US$
thg 7 2026———
thg 2 202643,01.337 US$1.475 US$
thg 1 202648,21.556 US$1.396 US$
thg 12 202547,31.526 US$1.369 US$
thg 9 202544,91.376 US$1.366 US$
thg 7 202544,41.174 US$1.352 US$
thg 5 202544,91.132 US$1.305 US$
thg 4 202545,71.152 US$1.327 US$
thg 3 202542,61.074 US$1.237 US$
thg 2 202541,81.052 US$1.212 US$
thg 1 202545,91.053 US$1.213 US$
thg 12 202446,31.053 US$1.214 US$
thg 11 202447,11.071 US$1.234 US$
thg 10 202448,21.096 US$1.262 US$
thg 9 202448,61.128 US$1.299 US$
thg 8 202445,41.096 US$1.263 US$
thg 7 202447,31.085 US$1.250 US$
thg 6 202447,81.095 US$1.262 US$
thg 5 202446,51.084 US$1.249 US$
thg 4 202448,51.094 US$1.260 US$
thg 3 202448,71.099 US$1.266 US$
thg 2 202454,91.096 US$1.263 US$
thg 1 202460,01.119 US$1.290 US$
thg 12 202359,51.109 US$1.278 US$
thg 11 202358,21.086 US$1.252 US$
thg 10 202357,41.071 US$1.234 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Malta

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Swieqi.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Swieqi. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Swieqi về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Swieqi.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Swieqi.

Internet

Trung vị Malta; thành phố chưa có trong danh sách
209Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
49Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.689 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 5.689 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
20,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
17,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,01%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
26,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Swieqi, và Malta chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
15.398
Mật độĐô thị, Wikidata
4.967 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
104 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
23%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
37%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo97%
  • Không tôn giáo2,5%
  • Hồi giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng MaltaChính thức90%
  • Tiếng AnhChính thức6,0%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2005

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn59Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng44Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn96Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm47Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa47Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống66Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House88
  • Democracy Index EIU, trên 107,9
  • Tự do báo chí RSF63
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Swieqi

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
13Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.