Vilnius

Litva

Dân số
542.000
Tọa độ
54,69° B, 25,28° Đ
Múi giờ
Europe/Vilnius
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.732 US$ mỗi tháng ở Vilnius, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 71% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.989 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao146 người đóng góp
Vilnius tại 54,69° B, 25,28° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

69trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%67
  • An toàn20%71
  • Y tế15%77
  • Khí hậu10%67
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạng10%55
  • Chi phí10%45
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#45
Hạng mức độ đáng sống tại Litva
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.851

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
57,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+15,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
18,2
New York = 100
−1,0%trong 12 tháng
Sức mua
131,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.989 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.732 US$
869 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.402 US$
2.928 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
863 US$
43% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Vilnius, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngVilniusNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,91 US$25,00 US$−44%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)78,27 US$140 US$−44%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,28 US$14,00 US$−34%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,80 US$8,00 US$−28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,80 US$10,00 US$−42%
Cappuccino (loại thường)3,84 US$6,37 US$−40%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,28 US$3,80 US$−40%
Nước suối (chai 0,33 l)2,32 US$2,89 US$−20%
Chợ
Sữa (1 l)1,55 US$1,36 US$+14%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,71 US$4,68 US$−63%
Gạo trắng (1 kg)2,52 US$6,97 US$−64%
Trứng (12 quả)3,37 US$5,73 US$−41%
Phô mai nội địa (1 kg)10,78 US$17,38 US$−38%
Ức gà phi lê (1 kg)8,38 US$15,11 US$−45%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,33 US$17,77 US$−31%
Táo (1 kg)1,97 US$6,11 US$−68%
Chuối (1 kg)1,50 US$2,20 US$−32%
Cam (1 kg)1,79 US$5,77 US$−69%
Cà chua (1 kg)3,34 US$6,25 US$−47%
Khoai tây (1 kg)0,98 US$3,47 US$−72%
Hành tây (1 kg)0,83 US$4,17 US$−80%
Xà lách (1 cây)1,65 US$2,72 US$−39%
Nước suối (chai 1,5 l)0,88 US$2,50 US$−65%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,86 US$20,00 US$−51%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,87 US$3,21 US$−42%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,08 US$3,96 US$−47%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,39 US$19,00 US$−66%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,16 US$3,00 US$−61%
Vé tháng, giá thường44,06 US$140 US$−69%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,19 US$3,00 US$+6%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,28 US$2,18 US$−41%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường14,61 US$42,00 US$−65%
Xăng (1 l)1,93 US$1,10 US$+75%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.279 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)32.351 US$25.309 US$+28%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)14,63 US$73,50 US$−80%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)20,61 US$71,93 US$−71%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)44,05 US$126 US$−65%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)37,34 US$62,38 US$−40%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,44 US$23,00 US$−55%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)669 US$3.366 US$−80%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.724 US$60.589 US$−81%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)94,18 US$72,80 US$+29%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)41,86 US$53,22 US$−21%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung93,48 US$118 US$−21%
1 đôi giày da công sở nam133 US$125 US$+7%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm863 US$4.417 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm642 US$3.033 US$−79%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.474 US$9.242 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.048 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm6.223 US$18.759 US$−67%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.440 US$6.523 US$−47%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.989 US$5.178 US$−62%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,00%6,49%−2,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202663,6855 US$1.988 US$
thg 8 2026—869 US$1.951 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202665,0858 US$1.978 US$
thg 4 202666,6853 US$1.931 US$
thg 3 202665,9852 US$1.872 US$
thg 2 202672,5865 US$1.906 US$
thg 1 202672,5871 US$1.894 US$
thg 12 202569,3874 US$1.892 US$
thg 11 202568,7849 US$1.847 US$
thg 10 202566,1864 US$1.858 US$
thg 9 202563,4872 US$1.878 US$
thg 8 202562,6865 US$1.856 US$
thg 7 202563,3870 US$1.869 US$
thg 5 202559,8841 US$1.746 US$
thg 4 202559,5838 US$1.725 US$
thg 3 202555,7793 US$1.622 US$
thg 2 202553,7772 US$1.600 US$
thg 1 202552,6750 US$1.597 US$
thg 12 202453,7764 US$1.575 US$
thg 11 202453,3783 US$1.548 US$
thg 10 202455,7815 US$1.586 US$
thg 9 202456,7844 US$1.575 US$
thg 8 202456,2853 US$1.539 US$
thg 7 202455,2837 US$1.522 US$
thg 6 202455,0834 US$1.525 US$
thg 5 202456,3832 US$1.527 US$
thg 4 202456,1802 US$1.532 US$
thg 3 202457,2816 US$1.544 US$
thg 2 202456,9807 US$—
thg 1 202457,8818 US$1.526 US$
thg 12 202356,6829 US$1.515 US$
thg 11 202355,9810 US$1.506 US$
thg 10 202355,5800 US$1.472 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn70,8Càng cao càng an toàn+0,9 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm29,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung70,8
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống70,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Vilnius, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
181,5
Y tếCàng cao càng tốt
76,6
Sức muaCàng cao càng tốt
98,3
Khí hậuCàng cao càng tốt
66,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
23,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
25,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
26
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
12,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
52,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
18,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
46,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
58,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
6,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
18,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−6,5 °C
Lượng mưa một năm
752 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
86%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
10
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
58

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
19
PM2.5
3,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Đo lường tại Vilnius
222Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+6% kể từ thg 10 2025
thg 10 2025thg 8 2026
Tải lên
177Mbps, cố định
Độ trễ
3ms, cố định
Tải xuống di động
211Mbps
Độ trễ di động
15ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

6.223 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.440 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
34,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
20,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Vilnius, và Litva chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
581.475
Mật độĐô thị, Wikidata
1.450 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
98 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
15%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
14%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo79%
  • Không tôn giáo6,1%
  • Tôn giáo khác0,6%
  • Hồi giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,37, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng LitvaChính thức85%
  • Tiếng Nga6,8%
  • Tiếng Ba Lan5,1%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 543).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn60Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng58Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn65Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm19Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa82Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống16Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House90
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF82
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex47
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế28%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Vilnius

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
146Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.