Rijeka

Croatia

Dân số
108.000
Tọa độ
45,33° B, 14,44° Đ
Múi giờ
Europe/Zagreb
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.589 US$ mỗi tháng ở Rijeka, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 73% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.533 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao28 người đóng góp
Rijeka tại 45,33° B, 14,44° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

69trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%60
  • An toàn20%77
  • Y tế15%67
  • Khí hậu10%95
  • Chất lượng không khí10%96
  • Kết nối mạngquốc gia10%39
  • Chi phí10%51
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#60
Hạng mức độ đáng sống tại Croatia
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.654

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
58,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−40,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
15,2
New York = 100
−38,1%trong 12 tháng
Sức mua
110,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.533 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.589 US$
876 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.054 US$
2.837 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
713 US$
47% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Rijeka, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngRijekaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,78 US$25,00 US$−45%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)74,62 US$140 US$−47%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,33 US$14,00 US$−26%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,96 US$8,00 US$−51%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,59 US$10,00 US$−54%
Cappuccino (loại thường)2,38 US$6,37 US$−63%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,14 US$3,80 US$−17%
Nước suối (chai 0,33 l)1,98 US$2,89 US$−31%
Chợ
Sữa (1 l)1,26 US$1,36 US$−7%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,63 US$4,68 US$−65%
Gạo trắng (1 kg)3,47 US$6,97 US$−50%
Trứng (12 quả)3,85 US$5,73 US$−33%
Phô mai nội địa (1 kg)16,35 US$17,38 US$−6%
Ức gà phi lê (1 kg)10,47 US$15,11 US$−31%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,67 US$17,77 US$−17%
Táo (1 kg)1,72 US$6,11 US$−72%
Chuối (1 kg)1,76 US$2,20 US$−20%
Cam (1 kg)1,90 US$5,77 US$−67%
Cà chua (1 kg)2,68 US$6,25 US$−57%
Khoai tây (1 kg)1,38 US$3,47 US$−60%
Hành tây (1 kg)1,33 US$4,17 US$−68%
Xà lách (1 cây)1,37 US$2,72 US$−50%
Nước suối (chai 1,5 l)1,37 US$2,50 US$−45%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,04 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,67 US$3,21 US$−48%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,20 US$3,96 US$−44%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,91 US$19,00 US$−69%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,30 US$3,00 US$−23%
Vé tháng, giá thường55,10 US$140 US$−61%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,74 US$3,00 US$+91%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,49 US$2,18 US$−32%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường28,70 US$42,00 US$−32%
Xăng (1 l)1,90 US$1,10 US$+73%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)26.963 US$35.458 US$−24%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.466 US$25.309 US$+1%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)24,57 US$73,50 US$−67%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)40,35 US$71,93 US$−44%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)55,29 US$126 US$−56%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,48 US$62,38 US$−82%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,89 US$23,00 US$−70%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)558 US$3.366 US$−83%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)13.201 US$60.589 US$−78%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)101 US$72,80 US$+39%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)43,03 US$53,22 US$−19%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung106 US$118 US$−10%
1 đôi giày da công sở nam113 US$125 US$−10%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm713 US$4.417 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm548 US$3.033 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.217 US$9.242 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm897 US$5.461 US$−84%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.239 US$18.759 US$−77%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.035 US$6.523 US$−38%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.533 US$5.178 US$−70%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,73%6,49%−2,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202662,2707 US$1.520 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202663,8727 US$1.565 US$
thg 2 202666,9731 US$1.547 US$
thg 1 202665,6730 US$1.512 US$
thg 12 202564,1704 US$1.498 US$
thg 11 202563,5646 US$1.480 US$
thg 9 202591,31.152 US$1.176 US$
thg 8 202594,71.128 US$1.074 US$
thg 7 202590,31.002 US$1.302 US$
thg 5 202558,8636 US$1.386 US$
thg 3 202556,6595 US$1.324 US$
thg 2 202553,1559 US$1.251 US$
thg 1 202551,7563 US$1.212 US$
thg 12 202454,0571 US$1.229 US$
thg 10 202455,3578 US$1.243 US$
thg 9 202456,9593 US$1.280 US$
thg 8 202455,0567 US$1.261 US$
thg 7 202455,2567 US$1.247 US$
thg 6 202454,7558 US$1.226 US$
thg 5 202455,0539 US$1.199 US$
thg 4 202453,7532 US$1.183 US$
thg 3 202455,0552 US$1.208 US$
thg 2 202451,7544 US$595 US$
thg 1 202451,5540 US$1.082 US$
thg 12 202351,4561 US$1.068 US$
thg 11 202351,4554 US$980 US$
thg 10 202351,6502 US$977 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn76,9Càng cao càng an toàn+0,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm23,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung76,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống76,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Rijeka, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
179,9
Y tếCàng cao càng tốt
67,2
Sức muaCàng cao càng tốt
78,4
Khí hậuCàng cao càng tốt
94,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
31,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
17,0
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
17
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
13,3
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
53,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
15,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
52,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
54,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−0,9 °C
Lượng mưa một năm
1.197 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
83%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
16
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
73

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
32
PM2.5
4,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
960-100

Internet

Trung vị Croatia; thành phố chưa có trong danh sách
93Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
40Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
120Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.239 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.035 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
27,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,73%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
18,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Rijeka, và Croatia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
107.964
Mật độĐô thị, Wikidata
2.488 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
28%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
16%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo87%
  • Không tôn giáo6,4%
  • Tôn giáo khác1,9%
  • Hồi giáo1,3%

Chỉ số đa dạng 0,23, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng CroatiaChính thức95%
  • Tiếng Serbia1,2%
  • Tiếng Albania

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 617).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn33Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng27Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn80Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm40Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa58Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống33Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House82
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex57
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Rijeka

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
28Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.