Busan

Hàn Quốc

Dân số
3,3 triệu
Tọa độ
35,10° B, 129,03° Đ
Múi giờ
Asia/Seoul
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.581 US$ mỗi tháng ở Busan, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 74% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.776 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình16 người đóng góp
Busan tại 35,10° B, 129,03° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

71trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%82
  • An toàn20%65
  • Y tế15%68
  • Khí hậu10%97
  • Chất lượng không khí10%69
  • Kết nối mạng10%55
  • Chi phí10%51
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Hàn Quốc
#8
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.665

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
57,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
13,7
New York = 100
Sức mua
203,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.776 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.581 US$
874 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.360 US$
3.060 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
707 US$
26% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Busan, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBusanNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,32 US$25,00 US$−71%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)47,59 US$140 US$−66%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,52 US$14,00 US$−53%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,66 US$8,00 US$−54%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,21 US$10,00 US$−58%
Cappuccino (loại thường)3,62 US$6,38 US$−43%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,79 US$3,80 US$−53%
Nước suối (chai 0,33 l)1,39 US$2,90 US$−52%
Chợ
Sữa (1 l)2,26 US$1,36 US$+66%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,11 US$4,69 US$−34%
Gạo trắng (1 kg)3,07 US$6,97 US$−56%
Trứng (12 quả)2,61 US$5,73 US$−54%
Phô mai nội địa (1 kg)10,80 US$17,38 US$−38%
Ức gà phi lê (1 kg)10,25 US$15,11 US$−32%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)24,40 US$17,77 US$+37%
Táo (1 kg)10,98 US$6,11 US$+80%
Chuối (1 kg)3,57 US$2,20 US$+62%
Cam (1 kg)7,95 US$5,77 US$+38%
Cà chua (1 kg)5,82 US$6,25 US$−7%
Khoai tây (1 kg)5,86 US$3,47 US$+69%
Hành tây (1 kg)3,26 US$4,17 US$−22%
Xà lách (1 cây)2,75 US$2,72 US$+1%
Nước suối (chai 1,5 l)1,28 US$2,50 US$−49%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)18,30 US$20,00 US$−8%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,37 US$3,21 US$−26%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,39 US$3,96 US$−14%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,29 US$19,00 US$−83%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,13 US$3,00 US$−62%
Vé tháng, giá thường58,57 US$140 US$−58%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,51 US$3,00 US$+17%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,73 US$2,18 US$−67%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường16,47 US$42,00 US$−61%
Xăng (1 l)1,34 US$1,10 US$+22%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.823 US$35.458 US$−19%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)32.972 US$25.309 US$+30%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)196 US$232 US$−15%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)35,73 US$73,50 US$−51%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)26,54 US$71,93 US$−63%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)61,31 US$126 US$−51%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)9,70 US$62,38 US$−84%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,71 US$23,00 US$−49%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)622 US$3.366 US$−82%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)21.365 US$60.589 US$−65%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)103 US$72,80 US$+41%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)64,06 US$53,22 US$+20%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung91,51 US$118 US$−22%
1 đôi giày da công sở nam124 US$125 US$0%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm707 US$4.438 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm359 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.300 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm699 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm9.972 US$18.759 US$−47%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm6.317 US$6.523 US$−3%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.776 US$5.163 US$−46%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,22%6,49%−2,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202661,3707 US$2.776 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202655,7656 US$2.503 US$
thg 4 202655,4682 US$2.492 US$
thg 3 202656,3662 US$2.527 US$
thg 1 202656,4612 US$2.395 US$
thg 12 202555,9606 US$2.509 US$
thg 11 202554,4504 US$2.506 US$
thg 10 202558,5493 US$2.519 US$
thg 7 202556,8502 US$2.427 US$
thg 5 202552,6479 US$2.187 US$
thg 4 202551,4458 US$2.105 US$
thg 3 202551,3456 US$2.098 US$
thg 1 202550,4449 US$2.131 US$
thg 12 202451,4458 US$2.267 US$
thg 11 202452,9472 US$2.324 US$
thg 10 202441,3485 US$2.378 US$
thg 9 202442,1495 US$2.453 US$
thg 8 202445,9417 US$2.426 US$
thg 7 202446,8376 US$2.390 US$
thg 4 202447,7411 US$2.429 US$
thg 3 202450,1418 US$2.506 US$
thg 2 202447,8400 US$2.344 US$
thg 1 202448,4436 US$2.246 US$
thg 12 202349,1411 US$2.357 US$
thg 11 202348,8409 US$2.141 US$
thg 10 202347,0394 US$2.132 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2019. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn65,4Càng cao càng an toàn+6,8 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm34,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung65,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Busan. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
68,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
46,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
14,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
25,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
2,2 °C
Lượng mưa một năm
1.488 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
18
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
97

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
76
PM2.5
15,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
690-100

Internet

Đo lường tại Busan
222Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+23% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
154Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
223Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

9.972 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 6.317 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
64,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
1,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,22%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
24,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Busan, và Hàn Quốc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
3.453.198
Mật độĐô thị, Wikidata
4.486 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
30 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
47,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
19%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
3,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo46%
  • Kitô giáo29%
  • Phật giáo23%
  • Tín ngưỡng dân gian0,8%
  • Hồi giáo0,2%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,65, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hàn

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 522).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn18Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng40Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn85Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm39Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa100Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống29Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House83
  • Democracy Index EIU, trên 107,8
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex43
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Busan

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
16Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.