Brest

Pháp

Dân số
145.000
Tọa độ
48,39° B, 4,49° T
Múi giờ
Europe/Paris
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.447 US$ mỗi tháng ở Brest, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 76% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.687 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình10 người đóng góp
Brest tại 48,39° B, 4,49° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

70trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%83
  • An toànquốc gia20%47
  • Y tếquốc gia15%64
  • Khí hậu10%82
  • Chất lượng không khí10%89
  • Kết nối mạngquốc gia10%74
  • Chi phí10%55
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Pháp
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.490

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
61,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−2,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
11,6
New York = 100
−1,6%trong 12 tháng
Sức mua
212,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.687 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.447 US$
917 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.509 US$
2.614 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
530 US$
20% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Brest, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBrestNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân16,16 US$25,00 US$−35%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)46,18 US$140 US$−67%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,55 US$14,00 US$−18%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,87 US$8,00 US$−14%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,79 US$10,00 US$−52%
Cappuccino (loại thường)3,23 US$6,37 US$−49%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,86 US$3,80 US$−25%
Nước suối (chai 0,33 l)2,17 US$2,89 US$−25%
Chợ
Sữa (1 l)1,17 US$1,36 US$−14%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,65 US$4,68 US$−65%
Gạo trắng (1 kg)2,51 US$6,97 US$−64%
Trứng (12 quả)3,68 US$5,73 US$−36%
Phô mai nội địa (1 kg)18,48 US$17,38 US$+6%
Ức gà phi lê (1 kg)11,55 US$15,11 US$−24%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,72 US$17,77 US$−17%
Táo (1 kg)3,03 US$6,11 US$−50%
Chuối (1 kg)1,98 US$2,20 US$−10%
Cam (1 kg)4,01 US$5,77 US$−31%
Cà chua (1 kg)3,15 US$6,25 US$−50%
Khoai tây (1 kg)1,74 US$3,47 US$−50%
Hành tây (1 kg)2,02 US$4,17 US$−52%
Xà lách (1 cây)1,47 US$2,72 US$−46%
Nước suối (chai 1,5 l)0,46 US$2,50 US$−82%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,93 US$20,00 US$−65%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,61 US$3,21 US$+12%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,08 US$3,96 US$−22%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,00 US$19,00 US$−26%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,96 US$3,00 US$−35%
Vé tháng, giá thường41,57 US$140 US$−70%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường8,43 US$3,00 US$+181%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,25 US$2,18 US$+3%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường31,86 US$42,00 US$−24%
Xăng (1 l)2,09 US$1,10 US$+90%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.399 US$35.458 US$+5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)35.615 US$25.309 US$+41%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)28,68 US$73,50 US$−61%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)30,36 US$71,93 US$−58%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)36,66 US$126 US$−71%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)23,85 US$62,38 US$−62%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế14,14 US$23,00 US$−39%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)231 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.794 US$60.589 US$−81%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)57,72 US$72,80 US$−21%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)43,58 US$53,22 US$−18%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung72,16 US$118 US$−39%
1 đôi giày da công sở nam92,36 US$125 US$−26%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm530 US$4.417 US$−88%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm400 US$3.033 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm895 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm755 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.837 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.537 US$6.523 US$−61%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.687 US$5.178 US$−48%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,86%6,49%−2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202654,4528 US$2.675 US$
thg 6 2026———
thg 5 202658,3540 US$2.586 US$
thg 2 202658,6543 US$2.599 US$
thg 1 202658,4541 US$2.589 US$
thg 12 202558,4536 US$2.565 US$
thg 11 202554,8530 US$2.540 US$
thg 10 202555,1536 US$2.565 US$
thg 9 202555,5539 US$2.580 US$
thg 5 202555,9514 US$2.463 US$
thg 4 202556,9523 US$2.505 US$
thg 3 202554,2498 US$2.386 US$
thg 2 202552,2478 US$2.288 US$
thg 1 202552,1476 US$2.284 US$
thg 12 202452,2477 US$2.292 US$
thg 11 202453,0484 US$2.299 US$
thg 10 202454,4497 US$2.334 US$
thg 9 202455,1507 US$2.421 US$
thg 8 202455,5490 US$2.437 US$
thg 7 202452,7486 US$2.378 US$
thg 6 202452,5485 US$2.402 US$
thg 5 202453,0489 US$2.425 US$
thg 3 202452,8489 US$2.479 US$
thg 2 202450,4514 US$2.470 US$
thg 1 202451,4524 US$2.519 US$
thg 12 202350,4525 US$2.482 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Pháp

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Brest.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Brest. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Brest về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
11,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
17,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
7,3 °C
Lượng mưa một năm
897 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
84%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
82

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
40
PM2.5
8,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
890-100

Internet

Trung vị Pháp; thành phố chưa có trong danh sách
332Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
259Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
27ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.837 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.537 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
25,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,82%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
7,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Brest, và Pháp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
142.346
Mật độĐô thị, Wikidata
2.875 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
34 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
17%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
10%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo50%
  • Không tôn giáo33%
  • Hồi giáo4,0%
  • Phật giáo2,0%
  • Do Thái giáo1,0%
  • Tôn giáo khác1,0%

Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng PhápChính thức100%
  • Tiếng Catalan
  • Tiếng Basque
  • Tiếng Hà Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 539).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn71Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm43Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa63Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống48Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House89
  • Democracy Index EIU, trên 108,0
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex74
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Brest

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
10Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.