Bagdad

Iraq

Dân số
7,2 triệu
Tọa độ
33,34° B, 44,40° Đ
Múi giờ
Asia/Baghdad
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.137 US$ mỗi tháng ở Bagdad, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 612 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao40 người đóng góp
Bagdad tại 33,34° B, 44,40° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

47trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%40
  • An toàn20%47
  • Y tế15%38
  • Khí hậu10%93
  • Chất lượng không khí10%50
  • Kết nối mạng10%13
  • Chi phí10%65
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#983
Hạng mức độ đáng sống tại Iraq
#8
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.132

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
37,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−5,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
11,6
New York = 100
+24,5%trong 12 tháng
Sức mua
61,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
612 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.137 US$
560 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.573 US$
1.625 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
576 US$
94% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
25,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Bagdad, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBagdadNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,79 US$25,00 US$−81%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)34,38 US$140 US$−75%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,64 US$14,00 US$−45%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,82 US$8,00 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,82 US$10,00 US$−62%
Cappuccino (loại thường)3,11 US$6,37 US$−51%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,38 US$3,80 US$−90%
Nước suối (chai 0,33 l)0,25 US$2,89 US$−91%
Chợ
Sữa (1 l)1,06 US$1,36 US$−22%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,81 US$4,68 US$−83%
Gạo trắng (1 kg)1,55 US$6,97 US$−78%
Trứng (12 quả)1,87 US$5,73 US$−67%
Phô mai nội địa (1 kg)3,86 US$17,38 US$−78%
Ức gà phi lê (1 kg)4,72 US$15,11 US$−69%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,34 US$17,77 US$−19%
Táo (1 kg)1,15 US$6,11 US$−81%
Chuối (1 kg)1,09 US$2,20 US$−50%
Cam (1 kg)1,04 US$5,77 US$−82%
Cà chua (1 kg)0,76 US$6,25 US$−88%
Khoai tây (1 kg)0,68 US$3,47 US$−80%
Hành tây (1 kg)0,67 US$4,17 US$−84%
Xà lách (1 cây)0,65 US$2,72 US$−76%
Nước suối (chai 1,5 l)0,67 US$2,50 US$−73%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,60 US$20,00 US$−32%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,19 US$3,21 US$−32%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,23 US$3,96 US$−44%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,81 US$19,00 US$−90%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,67 US$3,00 US$−78%
Vé tháng, giá thường22,92 US$140 US$−84%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,29 US$3,00 US$−24%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,53 US$2,18 US$−30%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường7,64 US$42,00 US$−82%
Xăng (1 l)0,64 US$1,10 US$−42%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)19.102 US$35.458 US$−46%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)19.197 US$25.309 US$−24%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)21,38 US$73,50 US$−71%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)41,87 US$71,93 US$−42%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)46,99 US$126 US$−63%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)21,65 US$62,38 US$−65%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,73 US$23,00 US$−53%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)168 US$3.366 US$−95%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.462 US$60.589 US$−94%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)29,71 US$72,80 US$−59%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)38,20 US$53,22 US$−28%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung73,91 US$118 US$−37%
1 đôi giày da công sở nam47,37 US$125 US$−62%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm576 US$4.417 US$−87%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm352 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm949 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm682 US$5.461 US$−88%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.676 US$18.759 US$−75%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.588 US$6.523 US$−76%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế612 US$5.178 US$−88%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,12%6,49%−2,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202658,0576 US$611 US$
thg 8 2026—575 US$625 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202658,1506 US$627 US$
thg 4 202656,0527 US$624 US$
thg 3 202655,9526 US$641 US$
thg 2 202653,8520 US$618 US$
thg 1 202654,7508 US$612 US$
thg 12 202554,3507 US$585 US$
thg 11 202554,6420 US$585 US$
thg 10 202554,7416 US$586 US$
thg 9 202555,2463 US$576 US$
thg 8 202551,5475 US$583 US$
thg 5 202548,8553 US$619 US$
thg 4 202544,5502 US$584 US$
thg 3 202544,5503 US$563 US$
thg 2 202543,8465 US$564 US$
thg 1 202543,9465 US$564 US$
thg 12 202445,2468 US$513 US$
thg 11 202443,7444 US$522 US$
thg 10 202443,9460 US$524 US$
thg 9 202443,3508 US$476 US$
thg 8 202444,4521 US$467 US$
thg 7 202444,8521 US$478 US$
thg 6 202444,8581 US$514 US$
thg 5 202444,6563 US$515 US$
thg 4 202446,9563 US$514 US$
thg 3 202447,0536 US$543 US$
thg 2 202446,9538 US$532 US$
thg 1 202447,6539 US$522 US$
thg 12 202346,8539 US$523 US$
thg 11 202345,6495 US$575 US$
thg 10 202345,9487 US$548 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn46,8Càng cao càng an toàn+0,7 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm53,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung46,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Bagdad. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
37,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
91,3
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
34,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
11,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
30,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
31,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
23,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
37,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
9,2 °C
Lượng mưa một năm
201 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
37%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
56
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
93

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
1AQI trên 100
Ngày tệ nhất
109
PM2.5
22,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
500-100

Internet

Đo lường tại Bagdad
54Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+21% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
48Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
93Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.676 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.588 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
25,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
38,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,12%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
50,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Bagdad, và Iraq chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
8.126.755
Mật độĐô thị, Wikidata
12.075 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
34 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
22,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
3,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,8%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo99%
  • Kitô giáo0,8%
  • Không tôn giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,02, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng KurdChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 406).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Iraq; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa25Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống17Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House31
  • Democracy Index EIU, trên 102,8
  • Tự do báo chí RSF31
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex12
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế26%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Các thành phố giống Bagdad

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
40Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.