Kochi

Ấn Độ

Dân số
634.000
Tọa độ
9,94° B, 76,26° Đ
Múi giờ
Asia/Kolkata
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 399 US$ mỗi tháng ở Kochi, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 93% so với New York. Lương ròng trung bình là 470 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao24 người đóng góp
Kochi tại 9,94° B, 76,26° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%68
  • An toàn20%60
  • Y tế15%65
  • Khí hậu10%63
  • Chất lượng không khí10%68
  • Kết nối mạngquốc gia10%33
  • Chi phí10%95
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#259
Hạng mức độ đáng sống tại Ấn Độ
#69
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#203

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
15,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−5,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
3,9
New York = 100
+10,1%trong 12 tháng
Sức mua
134,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
470 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
399 US$
225 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.027 US$
641 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
174 US$
37% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Kochi, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKochiNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân1,57 US$25,00 US$−94%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)8,37 US$140 US$−94%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)3,66 US$14,00 US$−74%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,65 US$8,00 US$−79%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,09 US$10,00 US$−79%
Cappuccino (loại thường)1,31 US$6,37 US$−79%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,41 US$3,80 US$−89%
Nước suối (chai 0,33 l)0,14 US$2,89 US$−95%
Chợ
Sữa (1 l)0,62 US$1,36 US$−54%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,51 US$4,68 US$−89%
Gạo trắng (1 kg)0,61 US$6,97 US$−91%
Trứng (12 quả)0,95 US$5,73 US$−83%
Phô mai nội địa (1 kg)7,17 US$17,38 US$−59%
Ức gà phi lê (1 kg)3,70 US$15,11 US$−76%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)4,97 US$17,77 US$−72%
Táo (1 kg)2,27 US$6,11 US$−63%
Chuối (1 kg)0,73 US$2,20 US$−67%
Cam (1 kg)1,04 US$5,77 US$−82%
Cà chua (1 kg)0,50 US$6,25 US$−92%
Khoai tây (1 kg)0,38 US$3,47 US$−89%
Hành tây (1 kg)0,49 US$4,17 US$−88%
Xà lách (1 cây)0,54 US$2,72 US$−80%
Nước suối (chai 1,5 l)0,30 US$2,50 US$−88%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,92 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,70 US$3,21 US$−47%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,48 US$3,96 US$−37%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,02 US$19,00 US$−74%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,31 US$3,00 US$−90%
Vé tháng, giá thường14,39 US$140 US$−90%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,73 US$3,00 US$−76%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,31 US$2,18 US$−86%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường1,31 US$42,00 US$−97%
Xăng (1 l)1,10 US$1,10 US$0%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)12.557 US$35.458 US$−65%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)17.615 US$25.309 US$−30%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)3,22 US$73,50 US$−96%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)6,78 US$71,93 US$−91%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)16,57 US$126 US$−87%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)9,07 US$62,38 US$−85%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế1,88 US$23,00 US$−92%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)56,25 US$3.366 US$−98%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)1.863 US$60.589 US$−97%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)25,43 US$72,80 US$−65%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)17,54 US$53,22 US$−67%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung35,97 US$118 US$−69%
1 đôi giày da công sở nam26,71 US$125 US$−79%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm174 US$4.417 US$−96%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm102 US$3.033 US$−97%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm386 US$9.242 US$−96%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm202 US$5.461 US$−96%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm969 US$18.759 US$−95%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.193 US$6.523 US$−82%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế470 US$5.178 US$−91%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)8,60%6,49%+2,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202612,3174 US$470 US$
thg 8 2026—181 US$468 US$
thg 6 2026———
thg 5 202612,7189 US$466 US$
thg 3 202613,0194 US$491 US$
thg 12 202511,2178 US$474 US$
thg 11 202511,4160 US$542 US$
thg 10 2025——526 US$
thg 9 202510,6158 US$530 US$
thg 8 202510,8192 US$565 US$
thg 5 202510,8173 US$526 US$
thg 4 202511,0191 US$525 US$
thg 3 202510,7188 US$520 US$
thg 2 202511,1188 US$521 US$
thg 1 202511,3190 US$521 US$
thg 12 202411,4193 US$558 US$
thg 11 202410,8194 US$563 US$
thg 10 202410,9195 US$570 US$
thg 9 202411,2207 US$560 US$
thg 8 202411,9207 US$545 US$
thg 7 202411,7208 US$547 US$
thg 6 202411,7214 US$540 US$
thg 5 202411,8213 US$551 US$
thg 4 202412,3213 US$571 US$
thg 3 202412,5214 US$568 US$
thg 2 202412,4214 US$558 US$
thg 1 202412,5214 US$611 US$
thg 12 202312,1200 US$663 US$
thg 11 202312,0185 US$634 US$
thg 10 202312,2186 US$627 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2023. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn60,0Càng cao càng an toàn+1,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm40,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung60,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Kochi. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
64,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
71,5
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
18,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
4,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
24,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
11,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 3
29,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 8
25,9 °C
Lượng mưa một năm
2.652 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
5
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
63

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
72
PM2.5
15,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
680-100

Internet

Trung vị Ấn Độ; thành phố chưa có trong danh sách
64Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
58Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
128Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

969 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.193 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
23,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
8,60%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
13,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Kochi, và Ấn Độ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
677.381
Mật độĐô thị, Wikidata
7.139 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
6,8%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Ấn Độ giáo80%
  • Hồi giáo14%
  • Kitô giáo2,3%
  • Tôn giáo khác1,0%
  • Phật giáo0,7%
  • Không tôn giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,34, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hindi44%
  • Tiếng Bangla8,0%
  • Tiếng Marathi6,9%
  • Tiếng Telugu6,7%
  • Tiếng Tamil5,7%
  • Tiếng Gujarati4,6%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 484).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn48Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng23Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn40Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm56Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống26Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House62
  • Democracy Index EIU, trên 107,3
  • Tự do báo chí RSF33
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Kochi

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
24Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.