Tabriz

Iran

Dân số
1,4 triệu
Tọa độ
38,08° B, 46,29° Đ
Múi giờ
Asia/Tehran
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 345 US$ mỗi tháng ở Tabriz, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 94% so với New York. Lương ròng trung bình là 233 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình7 người đóng góp
Tabriz tại 38,08° B, 46,29° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Tabriz; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%48
  • An toàn20%67
  • Y tếquốc gia15%51
  • Khí hậu10%82
  • Chất lượng không khí10%73
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%97
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Iran
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#149

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
13,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−49,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
4,0
New York = 100
−8,5%trong 12 tháng
Sức mua
77,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
233 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
345 US$
195 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
935 US$
565 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
150 US$
64% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
18,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Tabriz, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngTabrizNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,00 US$25,00 US$−88%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)15,00 US$140 US$−89%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,00 US$14,00 US$−71%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,05 US$8,00 US$−87%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,50 US$10,00 US$−85%
Cappuccino (loại thường)1,33 US$6,37 US$−79%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,57 US$3,80 US$−85%
Nước suối (chai 0,33 l)0,60 US$2,89 US$−79%
Chợ
Sữa (1 l)0,57 US$1,36 US$−58%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,36 US$4,68 US$−92%
Gạo trắng (1 kg)3,69 US$6,97 US$−47%
Trứng (12 quả)0,87 US$5,73 US$−85%
Phô mai nội địa (1 kg)4,75 US$17,38 US$−73%
Ức gà phi lê (1 kg)2,87 US$15,11 US$−81%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,53 US$17,77 US$−46%
Táo (1 kg)0,98 US$6,11 US$−84%
Chuối (1 kg)1,30 US$2,20 US$−41%
Cam (1 kg)0,84 US$5,77 US$−85%
Cà chua (1 kg)0,55 US$6,25 US$−91%
Khoai tây (1 kg)0,55 US$3,47 US$−84%
Hành tây (1 kg)0,53 US$4,17 US$−87%
Xà lách (1 cây)0,44 US$2,72 US$−84%
Nước suối (chai 1,5 l)0,20 US$2,50 US$−92%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)0,60 US$20,00 US$−97%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,42 US$3,21 US$−87%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,47 US$3,96 US$−63%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,10 US$19,00 US$−89%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,10 US$3,00 US$−97%
Vé tháng, giá thường12,17 US$140 US$−91%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,20 US$3,00 US$−93%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,18 US$2,18 US$−92%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,00 US$42,00 US$−90%
Xăng (1 l)—1,10 US$—
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)72.500 US$35.458 US$+104%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)53.600 US$25.309 US$+112%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)1,96 US$73,50 US$−97%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)5,50 US$71,93 US$−92%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)14,60 US$126 US$−88%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,00 US$62,38 US$−60%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế1,50 US$23,00 US$−93%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)59,46 US$3.366 US$−98%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)545 US$60.589 US$−99%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)15,54 US$72,80 US$−79%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)10,74 US$53,22 US$−80%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung74,92 US$118 US$−36%
1 đôi giày da công sở nam48,76 US$125 US$−61%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm150 US$4.417 US$−97%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm120 US$3.033 US$−96%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm370 US$9.242 US$−96%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm243 US$5.461 US$−96%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm873 US$18.759 US$−95%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm853 US$6.523 US$−87%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế233 US$5.178 US$−96%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)22,50%6,49%+16,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—150 US$233 US$
thg 12 202512,9164 US$233 US$
thg 11 202514,5164 US$233 US$
thg 9 202514,6164 US$233 US$
thg 8 202515,0164 US$233 US$
thg 5 202515,1367 US$249 US$
thg 3 202515,2367 US$249 US$
thg 2 202515,5350 US$259 US$
thg 1 202515,6350 US$476 US$
thg 12 202416,9350 US$476 US$
thg 11 202423,0450 US$777 US$
thg 10 202423,3750 US$863 US$
thg 9 202423,8585 US$863 US$
thg 8 202424,3967 US$769 US$
thg 7 202424,4967 US$817 US$
thg 6 202424,6967 US$752 US$
thg 5 202423,3894 US$713 US$
thg 4 202422,0820 US$455 US$
thg 3 202422,2820 US$484 US$
thg 2 202422,3820 US$581 US$
thg 1 202424,7967 US$769 US$
thg 12 202325,5967 US$883 US$
thg 11 202324,7800 US$883 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2017. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn66,8Càng cao càng an toàn−1,6 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm33,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung66,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Tabriz. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
67,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
23,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−3,6 °C
Lượng mưa một năm
236 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
58%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
9
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
82

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
64
PM2.5
17,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
730-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Tabriz hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

873 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 853 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
18,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
22,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
22,50%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
25,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Tabriz, và Iran chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.558.693
Mật độĐô thị, Wikidata
4.811 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.340 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
35,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
7,0%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,2%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo100%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Kitô giáo0,1%
  • Không tôn giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,01, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ba TưChính thức
  • Tiếng Kurd
  • Tiếng Ả Rập

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 492).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn41Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng42Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn59Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm43Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa14Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống40Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House10
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF16
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex6
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế5%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Tabriz

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
7Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
4/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.