Haifa

Israel

Dân số
285.000
Tọa độ
32,81° B, 35,00° Đ
Múi giờ
Asia/Jerusalem
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.392 US$ mỗi tháng ở Haifa, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 60% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.355 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao36 người đóng góp
Haifa tại 32,81° B, 35,00° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

76trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%82
  • An toàn20%73
  • Y tế15%75
  • Khí hậu10%94
  • Chất lượng không khí10%80
  • Kết nối mạng10%99
  • Chi phí10%22
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#2
Hạng mức độ đáng sống tại Israel
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.805

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
88,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+28,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
21,2
New York = 100
+11,7%trong 12 tháng
Sức mua
208,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.355 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.392 US$
1.329 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.288 US$
4.631 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.063 US$
24% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Haifa, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngHaifaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân26,34 US$25,00 US$+5%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)108 US$140 US$−23%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)19,76 US$14,00 US$+41%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)10,70 US$8,00 US$+34%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)10,87 US$10,00 US$+9%
Cappuccino (loại thường)4,65 US$6,37 US$−27%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,55 US$3,80 US$−7%
Nước suối (chai 0,33 l)3,29 US$2,89 US$+14%
Chợ
Sữa (1 l)2,53 US$1,36 US$+86%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,72 US$4,68 US$−21%
Gạo trắng (1 kg)3,92 US$6,97 US$−44%
Trứng (12 quả)5,05 US$5,73 US$−12%
Phô mai nội địa (1 kg)17,56 US$17,38 US$+1%
Ức gà phi lê (1 kg)12,92 US$15,11 US$−14%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)24,09 US$17,77 US$+36%
Táo (1 kg)4,43 US$6,11 US$−27%
Chuối (1 kg)2,95 US$2,20 US$+34%
Cam (1 kg)2,38 US$5,77 US$−59%
Cà chua (1 kg)2,57 US$6,25 US$−59%
Khoai tây (1 kg)2,05 US$3,47 US$−41%
Hành tây (1 kg)1,80 US$4,17 US$−57%
Xà lách (1 cây)2,44 US$2,72 US$−10%
Nước suối (chai 1,5 l)2,70 US$2,50 US$+8%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)15,41 US$20,00 US$−23%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,21 US$3,21 US$0%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)5,02 US$3,96 US$+27%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)13,53 US$19,00 US$−29%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,63 US$3,00 US$−12%
Vé tháng, giá thường100 US$140 US$−28%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,35 US$3,00 US$+45%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,25 US$2,18 US$−43%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường37,54 US$42,00 US$−11%
Xăng (1 l)2,63 US$1,10 US$+139%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)58.255 US$35.458 US$+64%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)58.944 US$25.309 US$+133%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,88 US$73,50 US$−84%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)36,38 US$71,93 US$−49%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)70,27 US$126 US$−44%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,25 US$62,38 US$−60%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế15,81 US$23,00 US$−31%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.175 US$3.366 US$−65%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)115 US$72,80 US$+58%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)71,97 US$53,22 US$+35%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung135 US$118 US$+14%
1 đôi giày da công sở nam158 US$125 US$+27%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.063 US$4.417 US$−76%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm810 US$3.033 US$−73%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.657 US$9.242 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.175 US$5.461 US$−78%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm9.550 US$18.759 US$−49%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm6.205 US$6.523 US$−5%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.355 US$5.178 US$−16%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,05%6,49%−1,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202689,51.061 US$4.394 US$
thg 8 2026—1.088 US$4.459 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202690,81.088 US$4.052 US$
thg 4 202688,41.058 US$3.914 US$
thg 3 202684,91.054 US$3.724 US$
thg 1 202685,91.089 US$3.716 US$
thg 12 202586,31.071 US$3.462 US$
thg 11 202583,91.021 US$3.371 US$
thg 10 202582,81.013 US$3.283 US$
thg 9 202581,7951 US$3.212 US$
thg 7 202579,3946 US$3.234 US$
thg 5 202573,3870 US$3.037 US$
thg 4 202571,1845 US$2.931 US$
thg 3 202572,5850 US$2.884 US$
thg 2 202575,8863 US$2.877 US$
thg 1 202573,9867 US$2.811 US$
thg 12 202472,6841 US$2.672 US$
thg 11 202471,5820 US$2.575 US$
thg 10 202470,3815 US$2.568 US$
thg 9 202470,4816 US$2.631 US$
thg 8 202470,0817 US$2.656 US$
thg 7 202470,2828 US$2.707 US$
thg 6 202469,1815 US$2.736 US$
thg 5 202469,9823 US$2.640 US$
thg 4 202469,4813 US$2.609 US$
thg 3 202470,6841 US$2.721 US$
thg 2 202468,8787 US$—
thg 1 202467,3768 US$2.587 US$
thg 12 202368,1774 US$2.647 US$
thg 11 202364,5687 US$2.529 US$
thg 10 202361,9680 US$2.445 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2022-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn73,1Càng cao càng an toàn+0,6 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm26,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung73,1
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống71,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Haifa, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
176,7
Y tếCàng cao càng tốt
74,5
Sức muaCàng cao càng tốt
141,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
93,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
66,8
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
28,5
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
29
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
9,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
89,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
23,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
82,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
106,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
20,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
26,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
13,8 °C
Lượng mưa một năm
559 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
71%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
71
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
50
PM2.5
8,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
800-100

Internet

Đo lường tại Haifa
357Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+20% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
98Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
84Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

9.550 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 6.205 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
43,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,05%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Haifa, và Israel chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
284.560
Mật độĐô thị, Wikidata
4.992 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
475 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
12%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
22%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Do Thái giáo76%
  • Hồi giáo19%
  • Không tôn giáo3,1%
  • Kitô giáo2,0%
  • Phật giáo0,3%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,39, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Do TháiChính thức
  • Tiếng Ả Rập
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 524).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn54Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng87Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn81Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm47Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa38Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House73
  • Democracy Index EIU, trên 107,8
  • Tự do báo chí RSF51
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex62
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế24%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Haifa

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
36Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.