Thành phố Guatemala

Guatemala

Dân số
995.000
Tọa độ
14,64° B, 90,51° T
Múi giờ
America/Guatemala
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.427 US$ mỗi tháng ở Thành phố Guatemala, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 76% so với New York. Lương ròng trung bình là 852 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao28 người đóng góp
Thành phố Guatemala tại 14,64° B, 90,51° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

55trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%43
  • An toàn20%36
  • Y tế15%64
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%78
  • Kết nối mạng10%36
  • Chi phí10%56
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#877
Hạng mức độ đáng sống tại Guatemala
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.473

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
40,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+1,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
16,9
New York = 100
+10,8%trong 12 tháng
Sức mua
68,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
852 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.427 US$
600 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.449 US$
1.902 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
827 US$
97% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Thành phố Guatemala, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngThành phố GuatemalaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân6,75 US$25,00 US$−73%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)49,79 US$140 US$−64%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,87 US$14,00 US$−44%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,28 US$8,00 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,76 US$10,00 US$−52%
Cappuccino (loại thường)3,39 US$6,37 US$−47%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,13 US$3,80 US$−70%
Nước suối (chai 0,33 l)0,92 US$2,89 US$−68%
Chợ
Sữa (1 l)2,05 US$1,36 US$+51%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,97 US$4,68 US$−37%
Gạo trắng (1 kg)2,08 US$6,97 US$−70%
Trứng (12 quả)2,53 US$5,73 US$−56%
Phô mai nội địa (1 kg)6,33 US$17,38 US$−64%
Ức gà phi lê (1 kg)9,43 US$15,11 US$−38%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,31 US$17,77 US$−25%
Táo (1 kg)3,92 US$6,11 US$−36%
Chuối (1 kg)1,68 US$2,20 US$−24%
Cam (1 kg)2,86 US$5,77 US$−51%
Cà chua (1 kg)1,63 US$6,25 US$−74%
Khoai tây (1 kg)1,52 US$3,47 US$−56%
Hành tây (1 kg)2,15 US$4,17 US$−49%
Xà lách (1 cây)0,71 US$2,72 US$−74%
Nước suối (chai 1,5 l)1,18 US$2,50 US$−53%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,18 US$20,00 US$−59%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,76 US$3,21 US$−45%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,66 US$3,96 US$−33%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,06 US$19,00 US$−79%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,31 US$3,00 US$−56%
Vé tháng, giá thường14,25 US$140 US$−90%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,25 US$3,00 US$+75%
Taxi, 1 km, biểu giá thường—2,18 US$—
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường10,49 US$42,00 US$−75%
Xăng (1 l)1,25 US$1,10 US$+14%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.531 US$35.458 US$−22%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.471 US$25.309 US$+1%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)29,26 US$73,50 US$−60%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)45,89 US$71,93 US$−36%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)39,50 US$126 US$−69%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)13,00 US$62,38 US$−79%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,46 US$23,00 US$−72%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)341 US$3.366 US$−90%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.696 US$60.589 US$−89%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)48,40 US$72,80 US$−34%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,54 US$53,22 US$−11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung114 US$118 US$−4%
1 đôi giày da công sở nam113 US$125 US$−10%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm827 US$4.417 US$−81%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm544 US$3.033 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.547 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm819 US$5.461 US$−85%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.040 US$18.759 US$−89%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.091 US$6.523 US$−83%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế852 US$5.178 US$−84%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,62%6,49%+5,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202631,8826 US$851 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202633,1800 US$852 US$
thg 4 202632,9799 US$850 US$
thg 3 202632,8783 US$847 US$
thg 2 202636,5759 US$847 US$
thg 1 202635,4783 US$863 US$
thg 12 202532,7767 US$718 US$
thg 11 202532,4731 US$664 US$
thg 9 202533,0746 US$663 US$
thg 8 202533,0731 US$671 US$
thg 7 202532,6727 US$610 US$
thg 5 202533,2726 US$553 US$
thg 4 202531,9691 US$456 US$
thg 3 202532,0676 US$456 US$
thg 2 202531,9656 US$455 US$
thg 12 202432,9665 US$456 US$
thg 11 202432,3652 US$458 US$
thg 10 202432,6631 US$455 US$
thg 9 202432,6644 US$455 US$
thg 8 202432,7655 US$454 US$
thg 7 202432,3611 US$472 US$
thg 6 202432,9603 US$484 US$
thg 5 202433,3547 US$484 US$
thg 4 202433,4560 US$483 US$
thg 3 202433,3528 US$482 US$
thg 2 202433,4538 US$481 US$
thg 1 202433,6539 US$471 US$
thg 12 202330,2538 US$412 US$
thg 11 202330,2538 US$412 US$
thg 10 202329,6531 US$412 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2023. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn36,2Càng cao càng an toàn−1,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm63,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung36,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống37,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Thành phố Guatemala, 2026. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
108,0
Y tếCàng cao càng tốt
63,6
Sức muaCàng cao càng tốt
46,5
Khí hậuCàng cao càng tốt
99,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
72,8
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
49,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
49
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
10,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
39,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
16,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
45,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
33,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
21,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 4
23,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 12
18,9 °C
Lượng mưa một năm
1.333 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
78%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
97

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
55
PM2.5
14,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
780-100

Internet

Đo lường tại Thành phố Guatemala
110Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+29% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
22Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
114Mbps
Độ trễ di động
15ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.040 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.091 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
11,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
9,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,62%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
16,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Thành phố Guatemala, và Guatemala chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
994.938
Mật độĐô thị, Wikidata
1.438 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.500 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
26,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
5,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo95%
  • Không tôn giáo4,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,6%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,09, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức70%
  • Mam4,4%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 510).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2018

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn6Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng5Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn100Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm37Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa—Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House48
  • Democracy Index EIU, trên 104,6
  • Tự do báo chí RSF40
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex36
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Thành phố Guatemala

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
28Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%2 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.