Antigua Guatemala

Guatemala

Dân số
46.000
Tọa độ
14,56° B, 90,73° T
Múi giờ
America/Guatemala
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.449 US$ mỗi tháng ở Antigua Guatemala, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 76% so với New York. Lương ròng trung bình là 622 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao30 người đóng góp
Antigua Guatemala tại 14,56° B, 90,73° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Antigua Guatemala; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

44trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%34
  • An toànquốc gia20%47
  • Y tếquốc gia15%59
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%38
  • Kết nối mạngquốc gia10%40
  • Chi phí10%55
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#998
Hạng mức độ đáng sống tại Guatemala
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.525

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
37,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+6,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
19,9
New York = 100
−0,2%trong 12 tháng
Sức mua
49,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
622 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.449 US$
572 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.902 US$
2.004 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
877 US$
141% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
16,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Antigua Guatemala, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAntigua GuatemalaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân6,68 US$25,00 US$−73%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)52,37 US$140 US$−63%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,86 US$14,00 US$−44%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,27 US$8,00 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,75 US$10,00 US$−53%
Cappuccino (loại thường)3,39 US$6,38 US$−47%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,13 US$3,80 US$−70%
Nước suối (chai 0,33 l)0,96 US$2,90 US$−67%
Chợ
Sữa (1 l)2,06 US$1,36 US$+51%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,06 US$4,69 US$−35%
Gạo trắng (1 kg)1,95 US$6,97 US$−72%
Trứng (12 quả)2,38 US$5,73 US$−58%
Phô mai nội địa (1 kg)5,46 US$17,38 US$−69%
Ức gà phi lê (1 kg)9,42 US$15,11 US$−38%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,35 US$17,77 US$−42%
Táo (1 kg)3,91 US$6,11 US$−36%
Chuối (1 kg)1,68 US$2,20 US$−24%
Cam (1 kg)2,85 US$5,77 US$−51%
Cà chua (1 kg)1,62 US$6,25 US$−74%
Khoai tây (1 kg)1,51 US$3,47 US$−56%
Hành tây (1 kg)1,75 US$4,17 US$−58%
Xà lách (1 cây)0,71 US$2,72 US$−74%
Nước suối (chai 1,5 l)1,18 US$2,50 US$−53%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,86 US$20,00 US$−61%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,76 US$3,21 US$−45%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,66 US$3,96 US$−33%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,93 US$19,00 US$−79%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,62 US$3,00 US$−13%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,63 US$3,00 US$+54%
Taxi, 1 km, biểu giá thường—2,18 US$—
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường10,47 US$42,00 US$−75%
Xăng (1 l)1,21 US$1,10 US$+10%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)22.912 US$35.458 US$−35%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)21.603 US$25.309 US$−15%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)57,61 US$232 US$−75%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)29,22 US$73,50 US$−60%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)46,14 US$71,93 US$−36%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)41,09 US$126 US$−67%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)27,82 US$62,38 US$−55%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,48 US$23,00 US$−72%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)340 US$3.366 US$−90%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.686 US$60.589 US$−89%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)44,22 US$72,80 US$−39%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,46 US$53,22 US$−11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung92,23 US$118 US$−22%
1 đôi giày da công sở nam79,13 US$125 US$−37%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm877 US$4.438 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm523 US$3.033 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.898 US$9.242 US$−79%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.200 US$5.461 US$−78%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.014 US$18.759 US$−84%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.206 US$6.523 US$−82%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế622 US$5.163 US$−88%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,62%6,49%+5,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—877 US$622 US$
thg 8 2026—898 US$543 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026—877 US$545 US$
thg 2 2026—871 US$541 US$
thg 1 2026—875 US$619 US$
thg 12 2025—876 US$621 US$
thg 11 2025—878 US$620 US$
thg 9 2025—878 US$621 US$
thg 8 2025—877 US$619 US$
thg 5 2025—875 US$606 US$
thg 4 2025—875 US$606 US$
thg 3 2025—872 US$804 US$
thg 2 2025—721 US$855 US$
thg 1 2025—720 US$852 US$
thg 12 2024—720 US$853 US$
thg 11 2024—721 US$853 US$
thg 10 2024—721 US$853 US$
thg 9 2024—696 US$854 US$
thg 8 2024—669 US$851 US$
thg 7 2024—669 US$850 US$
thg 6 2024—559 US$851 US$
thg 5 2024—556 US$846 US$
thg 4 2024—557 US$849 US$
thg 3 2024—536 US$847 US$
thg 2 2024—534 US$844 US$
thg 1 2024—532 US$842 US$
thg 12 2023—533 US$843 US$
thg 11 2023—534 US$844 US$
thg 10 2023—513 US$838 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Guatemala

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Antigua Guatemala.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Antigua Guatemala. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Antigua Guatemala về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Antigua Guatemala.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Antigua Guatemala.

Internet

Trung vị Guatemala; thành phố chưa có trong danh sách
100Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
22Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
63Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.014 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.206 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
16,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
14,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
—Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
32,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Antigua Guatemala, và Guatemala chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
59.091
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.582 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
26,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
5,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo95%
  • Không tôn giáo4,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,6%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,09, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức70%
  • Mam4,4%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 510).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2018

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn6Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng5Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn100Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm37Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa—Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House48
  • Democracy Index EIU, trên 104,6
  • Tự do báo chí RSF40
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex36
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Antigua Guatemala

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
30Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.