Ajijic

Mexico

Dân số
11.000
Tọa độ
20,30° B, 103,26° T
Múi giờ
America/Mexico City
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.483 US$ mỗi tháng ở Ajijic, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 75% so với New York. Lương ròng trung bình là 592 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao26 người đóng góp
Ajijic tại 20,30° B, 103,26° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Ajijic; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

46trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%32
  • An toànquốc gia20%49
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%46
  • Kết nối mạngquốc gia10%44
  • Chi phí10%54
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#990
Hạng mức độ đáng sống tại Mexico
#53
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.518

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
39,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+6,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
20,0
New York = 100
+9,2%trong 12 tháng
Sức mua
45,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
592 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.483 US$
593 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.338 US$
1.769 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
890 US$
150% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
21,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Ajijic, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAjijicNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,08 US$25,00 US$−60%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)46,46 US$140 US$−67%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,55 US$14,00 US$−46%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,32 US$8,00 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,48 US$10,00 US$−65%
Cappuccino (loại thường)3,74 US$6,37 US$−41%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,74 US$3,80 US$−54%
Nước suối (chai 0,33 l)1,28 US$2,89 US$−56%
Chợ
Sữa (1 l)1,55 US$1,36 US$+14%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,34 US$4,68 US$−50%
Gạo trắng (1 kg)1,16 US$6,97 US$−83%
Trứng (12 quả)2,39 US$5,73 US$−58%
Phô mai nội địa (1 kg)8,48 US$17,38 US$−51%
Ức gà phi lê (1 kg)8,86 US$15,11 US$−41%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,55 US$17,77 US$−58%
Táo (1 kg)2,37 US$6,11 US$−61%
Chuối (1 kg)1,38 US$2,20 US$−37%
Cam (1 kg)1,60 US$5,77 US$−72%
Cà chua (1 kg)1,83 US$6,25 US$−71%
Khoai tây (1 kg)1,67 US$3,47 US$−52%
Hành tây (1 kg)1,45 US$4,17 US$−65%
Xà lách (1 cây)1,07 US$2,72 US$−61%
Nước suối (chai 1,5 l)0,91 US$2,50 US$−64%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,29 US$20,00 US$−54%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,65 US$3,21 US$−49%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,43 US$3,96 US$−64%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,65 US$19,00 US$−76%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,70 US$3,00 US$−77%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,31 US$3,00 US$−56%
Taxi, 1 km, biểu giá thường4,65 US$2,18 US$+113%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường11,62 US$42,00 US$−72%
Xăng (1 l)1,54 US$1,10 US$+40%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)22.474 US$35.458 US$−37%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.591 US$25.309 US$+1%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)15,24 US$73,50 US$−79%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)26,03 US$71,93 US$−64%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)26,13 US$126 US$−79%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)5,81 US$62,38 US$−91%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,11 US$23,00 US$−78%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)226 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.078 US$60.589 US$−95%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)46,46 US$72,80 US$−36%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)17,42 US$53,22 US$−67%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung72,59 US$118 US$−38%
1 đôi giày da công sở nam74,77 US$125 US$−40%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm890 US$4.417 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm670 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.570 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.293 US$5.461 US$−76%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.258 US$18.759 US$−83%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.747 US$6.523 US$−73%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế592 US$5.178 US$−89%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,20%6,49%+4,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—866 US$574 US$
thg 6 2026———
thg 5 2026—880 US$584 US$
thg 3 2026—870 US$563 US$
thg 2 2026—889 US$584 US$
thg 12 2025—848 US$372 US$
thg 11 2025—851 US$367 US$
thg 10 2025—852 US$369 US$
thg 9 2025—815 US$361 US$
thg 5 2025—772 US$346 US$
thg 4 2025—770 US$345 US$
thg 3 2025—743 US$338 US$
thg 2 202515,6695 US$330 US$
thg 1 202515,6705 US$326 US$
thg 12 202422,7715 US$329 US$
thg 11 202422,1733 US$332 US$
thg 10 202421,7759 US$335 US$
thg 9 202422,1769 US$342 US$
thg 8 202417,4790 US$359 US$
thg 7 202418,7805 US$369 US$
thg 6 202419,9841 US$396 US$
thg 5 202419,9867 US$399 US$
thg 4 202419,3875 US$406 US$
thg 3 202419,2822 US$404 US$
thg 2 202421,0814 US$394 US$
thg 1 202421,1812 US$383 US$
thg 12 202322,2805 US$355 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Mexico

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Ajijic.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Ajijic. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
37,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
10,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
39,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
34,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Ajijic.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Ajijic.

Internet

Trung vị Mexico; thành phố chưa có trong danh sách
118Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
46Mbps
Độ trễ di động
33ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.258 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.747 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
21,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
16,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
12,73%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
36,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Ajijic, và México chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
11.439
Mật độĐô thị, Wikidata
2.080 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.551 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
31,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,2%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo91%
  • Không tôn giáo8,4%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,16, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban Nha94%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 440).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2020

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn30Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng19Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn82Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm69Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa24Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống97Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House58
  • Democracy Index EIU, trên 105,3
  • Tự do báo chí RSF46
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex71
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế50%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Ajijic

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
26Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%2 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.