Luân Đôn

Vương quốc Anh

Dân số
9 triệu
Tọa độ
51,51° B, 0,13° T
Múi giờ
Europe/London
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 4.443 US$ mỗi tháng ở Luân Đôn, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 25% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.781 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao436 người đóng góp
Luân Đôn tại 51,51° B, 0,13° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%64
  • An toàn20%45
  • Y tế15%70
  • Khí hậu10%88
  • Chất lượng không khí10%84
  • Kết nối mạng10%43
  • Chi phí10%1
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#771
Hạng mức độ đáng sống tại Vương quốc Anh
#114
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.710

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
99,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+2,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
65,8
New York = 100
−6,2%trong 12 tháng
Sức mua
123,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.781 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
4.443 US$
1.494 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
12.298 US$
6.789 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.949 US$
62% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Luân Đôn, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLuân ĐônNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân27,03 US$25,00 US$+8%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)108 US$140 US$−23%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,82 US$14,00 US$−23%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)9,46 US$8,00 US$+18%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)8,79 US$10,00 US$−12%
Cappuccino (loại thường)5,78 US$6,37 US$−9%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,00 US$3,80 US$−21%
Nước suối (chai 0,33 l)2,17 US$2,89 US$−25%
Chợ
Sữa (1 l)1,88 US$1,36 US$+39%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,02 US$4,68 US$−57%
Gạo trắng (1 kg)2,41 US$6,97 US$−65%
Trứng (12 quả)5,12 US$5,73 US$−11%
Phô mai nội địa (1 kg)12,77 US$17,38 US$−26%
Ức gà phi lê (1 kg)10,86 US$15,11 US$−28%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)18,33 US$17,77 US$+3%
Táo (1 kg)3,16 US$6,11 US$−48%
Chuối (1 kg)1,46 US$2,20 US$−34%
Cam (1 kg)2,87 US$5,77 US$−50%
Cà chua (1 kg)3,42 US$6,25 US$−45%
Khoai tây (1 kg)1,66 US$3,47 US$−52%
Hành tây (1 kg)1,80 US$4,17 US$−57%
Xà lách (1 cây)1,52 US$2,72 US$−44%
Nước suối (chai 1,5 l)1,84 US$2,50 US$−26%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,52 US$20,00 US$−32%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,18 US$3,21 US$−1%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,62 US$3,96 US$+17%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)23,99 US$19,00 US$+26%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng4,06 US$3,00 US$+35%
Vé tháng, giá thường251 US$140 US$+80%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,68 US$3,00 US$+89%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,35 US$2,18 US$+54%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường58,53 US$42,00 US$+39%
Xăng (1 l)2,09 US$1,10 US$+90%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)39.049 US$35.458 US$+10%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)41.913 US$25.309 US$+66%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)18,41 US$73,50 US$−75%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)41,84 US$71,93 US$−42%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)62,89 US$126 US$−50%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)22,34 US$62,38 US$−64%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế18,24 US$23,00 US$−21%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)2.905 US$3.366 US$−14%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)36.566 US$60.589 US$−40%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)113 US$72,80 US$+56%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)55,21 US$53,22 US$+4%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung128 US$118 US$+9%
1 đôi giày da công sở nam155 US$125 US$+24%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.949 US$4.417 US$−33%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.349 US$3.033 US$−23%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm5.509 US$9.242 US$−40%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm3.775 US$5.461 US$−31%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm18.527 US$18.759 US$−1%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm7.953 US$6.523 US$+22%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.781 US$5.178 US$−8%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,65%6,49%−1,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026136,82.948 US$4.754 US$
thg 8 2026—3.013 US$4.540 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026146,23.007 US$4.856 US$
thg 4 2026144,92.963 US$4.951 US$
thg 3 2026143,73.134 US$4.932 US$
thg 2 2026143,13.209 US$4.937 US$
thg 1 2026140,43.236 US$5.024 US$
thg 12 2025133,93.084 US$4.782 US$
thg 11 2025132,33.113 US$4.584 US$
thg 10 2025128,43.064 US$4.297 US$
thg 9 2025131,23.145 US$4.200 US$
thg 8 2025129,32.963 US$4.151 US$
thg 7 2025130,92.938 US$4.033 US$
thg 5 2025125,42.952 US$4.046 US$
thg 4 2025123,72.902 US$4.058 US$
thg 3 2025123,02.854 US$4.056 US$
thg 2 2025119,22.766 US$4.101 US$
thg 1 2025119,72.711 US$4.017 US$
thg 12 2024125,02.765 US$4.209 US$
thg 11 2024128,52.779 US$4.412 US$
thg 10 2024132,02.814 US$4.543 US$
thg 9 2024132,92.830 US$4.710 US$
thg 8 2024137,22.803 US$4.762 US$
thg 7 2024137,92.793 US$4.794 US$
thg 6 2024138,92.723 US$4.698 US$
thg 5 2024137,22.706 US$4.364 US$
thg 4 2024134,92.798 US$3.981 US$
thg 3 2024134,22.789 US$4.077 US$
thg 2 2024134,3——
thg 1 2024141,22.884 US$4.083 US$
thg 12 2023139,82.877 US$4.025 US$
thg 11 2023134,42.793 US$4.170 US$
thg 10 2023131,52.583 US$4.115 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 1.478 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn44,9Càng cao càng an toàn+0,5 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm55,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung44,9
  • Đi bộ một mình vào ban đêm37
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống44,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Luân Đôn, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
135,8
Y tếCàng cao càng tốt
69,5
Sức muaCàng cao càng tốt
105,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
88,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
57,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
44,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
45
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
16,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
88,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
66,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
72,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
87,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
17,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
4,1 °C
Lượng mưa một năm
709 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
85%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
76
Nắng, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
8,4 giờ mỗi ngày
Ngày mưa, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
120

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
56
PM2.5
5,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
840-100

Internet

Đo lường tại Luân Đôn
157Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+11% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
51Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
108Mbps
Độ trễ di động
24ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

18.527 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 7.953 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
29,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,67%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
25,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Luân Đôn, và Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
8.799.728
Mật độĐô thị, Wikidata
5.598 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
4 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
12%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
37%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo48%
  • Không tôn giáo37%
  • Hồi giáo5,9%
  • Ấn Độ giáo1,6%
  • Tôn giáo khác1,3%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn89Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn35Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống69Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House92
  • Democracy Index EIU, trên 108,3
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex64
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Luân Đôn

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
436Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.