Thành phố New York

Hoa KỳNY

Dân số
8,8 triệu
Tọa độ
40,71° B, 74,01° T
Múi giờ
America/New York
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 5.972 US$ mỗi tháng ở Thành phố New York, đã gồm tiền thuê nhà: New York là mốc mà mọi chỉ số ở đây được đo theo. Lương ròng trung bình là 5.163 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao215 người đóng góp
Thành phố New York tại 40,71° B, 74,01° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%57
  • An toàn20%49
  • Y tế15%63
  • Khí hậu10%80
  • Chất lượng không khí10%88
  • Kết nối mạng10%82
  • Chi phí10%1
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#699
Hạng mức độ đáng sống tại Hoa Kỳ
#544
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.779

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
100,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+1,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
100,0
New York = 100
+9,9%trong 12 tháng
Sức mua
100,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
5.163 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
5.972 US$
1.534 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
14.612 US$
5.369 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
4.438 US$
86% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chỉ số quốc gia công bố trung vị cho 0 trong số 55 mặt hàng; các mặt hàng còn lại hiển thị dấu gạch ngang.

Giá cả tại Thành phố New York, đô la Mỹ, so với Trung vị Hoa Kỳ
Mặt hàngThành phố New YorkTrung vị Hoa KỳChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân25,00 US$——
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)140 US$——
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)14,00 US$——
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,00 US$——
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)10,00 US$——
Cappuccino (loại thường)6,38 US$——
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,80 US$——
Nước suối (chai 0,33 l)2,90 US$——
Chợ
Sữa (1 l)1,36 US$——
Bánh mì trắng tươi (500g)4,69 US$——
Gạo trắng (1 kg)6,97 US$——
Trứng (12 quả)5,73 US$——
Phô mai nội địa (1 kg)17,38 US$——
Ức gà phi lê (1 kg)15,11 US$——
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,77 US$——
Táo (1 kg)6,11 US$——
Chuối (1 kg)2,20 US$——
Cam (1 kg)5,77 US$——
Cà chua (1 kg)6,25 US$——
Khoai tây (1 kg)3,47 US$——
Hành tây (1 kg)4,17 US$——
Xà lách (1 cây)2,72 US$——
Nước suối (chai 1,5 l)2,50 US$——
Rượu vang, tầm trung (1 chai)20,00 US$——
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,21 US$——
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,96 US$——
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)19,00 US$——
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,00 US$——
Vé tháng, giá thường140 US$——
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,00 US$——
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,18 US$——
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường42,00 US$——
Xăng (1 l)1,10 US$——
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.458 US$——
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.309 US$——
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)232 US$——
Gói cước di động (gọi + 10GB data)73,50 US$——
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)71,93 US$——
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)126 US$——
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)62,38 US$——
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế23,00 US$——
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)3.366 US$——
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)60.589 US$——
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)72,80 US$——
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)53,22 US$——
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung118 US$——
1 đôi giày da công sở nam125 US$——
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm4.438 US$——
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm3.033 US$——
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm9.242 US$——
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm5.461 US$——
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm18.759 US$——
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm6.523 US$——
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế5.163 US$——
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,49%——

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026100,04.438 US$5.163 US$
thg 8 2026—4.372 US$5.310 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026101,74.294 US$5.114 US$
thg 4 202693,14.249 US$5.168 US$
thg 3 202692,14.398 US$5.257 US$
thg 2 202690,84.440 US$5.172 US$
thg 1 202688,74.539 US$5.250 US$
thg 12 202589,94.298 US$5.394 US$
thg 11 202590,14.143 US$5.672 US$
thg 10 202590,83.994 US$5.571 US$
thg 9 202591,54.037 US$5.393 US$
thg 8 202590,54.079 US$5.260 US$
thg 7 202589,74.067 US$5.158 US$
thg 5 202588,93.966 US$5.132 US$
thg 4 202589,23.892 US$5.270 US$
thg 3 202589,03.900 US$5.270 US$
thg 2 202588,33.947 US$5.551 US$
thg 1 202588,34.043 US$5.574 US$
thg 12 202488,44.035 US$5.691 US$
thg 11 202488,24.078 US$5.540 US$
thg 10 202487,74.098 US$5.715 US$
thg 9 202486,24.116 US$5.812 US$
thg 8 202485,74.088 US$5.567 US$
thg 7 202487,24.262 US$5.551 US$
thg 6 202486,74.295 US$5.699 US$
thg 5 202489,64.319 US$5.853 US$
thg 4 202487,84.155 US$6.091 US$
thg 3 202486,14.117 US$6.300 US$
thg 2 202486,94.071 US$6.282 US$
thg 1 202486,74.109 US$6.788 US$
thg 12 202387,54.061 US$6.938 US$
thg 11 202386,44.030 US$6.759 US$
thg 10 202385,93.964 US$6.698 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 662 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn49,2Càng cao càng an toàn+0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm50,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung49,2
  • Đi bộ một mình vào ban đêm46
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống49,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Thành phố New York, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
137,3
Y tếCàng cao càng tốt
62,9
Sức muaCàng cao càng tốt
105,5
Khí hậuCàng cao càng tốt
79,7
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
58,1
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
43,3
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
43
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
10,8
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
100,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
100,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
100,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
100,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
12,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
23,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
1,1 °C
Lượng mưa một năm
1.312 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
80%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
27
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
88

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
43
PM2.5
6,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
880-100

Internet

Đo lường tại Thành phố New York
302Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+5% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
42Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
235Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

18.759 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 6.523 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,49%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
24,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Thành phố New York, và Hoa Kỳ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
8.804.190
Mật độĐô thị, Wikidata
7.256 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
25 m
Độ tuổi trung vịĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
38,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
19%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
36%
Chỉ nói tiếng Anh ở nhàĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
52%
Nói tiếng Tây Ban Nha ở nhàĐô thị, US Census Bureau, American Community Survey, 2023
23%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo77%
  • Không tôn giáo16%
  • Do Thái giáo1,8%
  • Phật giáo1,2%
  • Hồi giáo0,9%
  • Ấn Độ giáo0,6%
  • Tôn giáo khác0,6%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,37, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức78%
  • Tiếng Tây Ban Nha13%
  • Tiếng Trung1,1%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2017

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn91Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng60Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn46Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm62Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa26Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House81
  • Democracy Index EIU, trên 107,9
  • Tự do báo chí RSF65
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex65
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Thành phố New York

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
215Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20267 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.