Paris

Pháp

Dân số
2,1 triệu
Tọa độ
48,85° B, 2,35° Đ
Múi giờ
Europe/Paris
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.724 US$ mỗi tháng ở Paris, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 54% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.569 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao275 người đóng góp
Paris tại 48,85° B, 2,35° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%71
  • An toàn20%42
  • Y tế15%77
  • Khí hậu10%88
  • Chất lượng không khí10%78
  • Kết nối mạng10%55
  • Chi phí10%13
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#508
Hạng mức độ đáng sống tại Pháp
#50
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.149

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
74,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−3,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
38,4
New York = 100
−3,4%trong 12 tháng
Sức mua
149,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.569 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.724 US$
1.120 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
8.205 US$
4.776 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.604 US$
45% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
17,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Paris, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngParisNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân18,55 US$25,00 US$−26%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)81,17 US$140 US$−42%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,91 US$14,00 US$−1%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,12 US$8,00 US$+1%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,96 US$10,00 US$−30%
Cappuccino (loại thường)5,02 US$6,37 US$−21%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)4,75 US$3,80 US$+25%
Nước suối (chai 0,33 l)2,86 US$2,89 US$−1%
Chợ
Sữa (1 l)1,52 US$1,36 US$+12%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,50 US$4,68 US$−47%
Gạo trắng (1 kg)2,84 US$6,97 US$−59%
Trứng (12 quả)4,71 US$5,73 US$−18%
Phô mai nội địa (1 kg)23,56 US$17,38 US$+36%
Ức gà phi lê (1 kg)14,99 US$15,11 US$−1%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)22,58 US$17,77 US$+27%
Táo (1 kg)3,43 US$6,11 US$−44%
Chuối (1 kg)2,32 US$2,20 US$+5%
Cam (1 kg)3,06 US$5,77 US$−47%
Cà chua (1 kg)4,20 US$6,25 US$−33%
Khoai tây (1 kg)2,05 US$3,47 US$−41%
Hành tây (1 kg)2,61 US$4,17 US$−37%
Xà lách (1 cây)1,95 US$2,72 US$−28%
Nước suối (chai 1,5 l)0,98 US$2,50 US$−61%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,28 US$20,00 US$−54%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,78 US$3,21 US$−13%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,84 US$3,96 US$−3%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)15,07 US$19,00 US$−21%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,90 US$3,00 US$−3%
Vé tháng, giá thường105 US$140 US$−25%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường9,28 US$3,00 US$+209%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,51 US$2,18 US$−31%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường47,61 US$42,00 US$+13%
Xăng (1 l)2,26 US$1,10 US$+105%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.830 US$35.458 US$+1%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.398 US$25.309 US$+44%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,46 US$73,50 US$−76%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)29,72 US$71,93 US$−59%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)43,70 US$126 US$−65%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)19,23 US$62,38 US$−69%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế15,07 US$23,00 US$−34%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.864 US$3.366 US$−45%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)26.723 US$60.589 US$−56%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)109 US$72,80 US$+50%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)52,68 US$53,22 US$−1%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung125 US$118 US$+6%
1 đôi giày da công sở nam167 US$125 US$+34%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.604 US$4.417 US$−64%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.189 US$3.033 US$−61%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.428 US$9.242 US$−63%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.277 US$5.461 US$−58%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm14.719 US$18.759 US$−22%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm10.062 US$6.523 US$+54%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.569 US$5.178 US$−31%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,27%6,49%−3,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202685,81.604 US$3.555 US$
thg 8 2026—1.629 US$3.583 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202690,01.571 US$3.916 US$
thg 4 202689,21.564 US$3.911 US$
thg 3 202690,51.591 US$3.885 US$
thg 2 202690,31.600 US$4.000 US$
thg 1 202690,71.619 US$3.846 US$
thg 12 202588,91.607 US$3.896 US$
thg 11 202588,41.616 US$3.795 US$
thg 10 202588,21.628 US$3.714 US$
thg 9 202588,51.660 US$3.802 US$
thg 8 202589,01.714 US$3.603 US$
thg 7 202588,61.725 US$3.665 US$
thg 5 202585,01.620 US$3.438 US$
thg 4 202584,81.586 US$3.418 US$
thg 3 202581,11.479 US$3.260 US$
thg 2 202578,71.391 US$3.158 US$
thg 1 202579,61.374 US$3.109 US$
thg 12 202479,91.384 US$3.170 US$
thg 11 202480,41.368 US$3.228 US$
thg 10 202483,01.417 US$3.290 US$
thg 9 202485,51.475 US$3.328 US$
thg 8 202485,21.447 US$4.878 US$
thg 7 202482,21.429 US$3.331 US$
thg 6 202483,21.462 US$3.151 US$
thg 5 202477,71.454 US$3.156 US$
thg 4 202478,91.507 US$3.047 US$
thg 3 202478,91.568 US$3.139 US$
thg 2 202477,7——
thg 1 202478,61.485 US$3.212 US$
thg 12 202376,51.463 US$3.177 US$
thg 11 202375,81.402 US$3.105 US$
thg 10 202374,31.367 US$3.012 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 1.309 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn42,0Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm58,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung42,0
  • Đi bộ một mình vào ban đêm36
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống42,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Paris, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
138,8
Y tếCàng cao càng tốt
76,9
Sức muaCàng cao càng tốt
112,3
Khí hậuCàng cao càng tốt
88,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
63,0
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
41,1
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
41
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
17,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
78,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
40,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
79,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
72,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
3,0 °C
Lượng mưa một năm
662 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
21
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
81

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
54
PM2.5
7,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
780-100

Internet

Đo lường tại Paris
216Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị−7% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
99Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
211Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

14.719 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 10.062 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
17,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
38,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,27%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
27,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Paris, và Pháp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.103.778
Mật độĐô thị, Wikidata
19.960 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
48 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
15%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
26%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo50%
  • Không tôn giáo33%
  • Hồi giáo4,0%
  • Phật giáo2,0%
  • Do Thái giáo1,0%
  • Tôn giáo khác1,0%

Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng PhápChính thức100%
  • Tiếng Catalan
  • Tiếng Basque
  • Tiếng Hà Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 539).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn71Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm43Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa63Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống48Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House89
  • Democracy Index EIU, trên 108,0
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex74
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Paris

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
275Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20265 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.