Metz

Pháp

Dân số
124.000
Tọa độ
49,12° B, 6,17° Đ
Múi giờ
Europe/Paris
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.723 US$ mỗi tháng ở Metz, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 71% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.386 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình18 người đóng góp
Metz tại 49,12° B, 6,17° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

69trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%85
  • An toànquốc gia20%47
  • Y tếquốc gia15%64
  • Khí hậu10%77
  • Chất lượng không khí10%91
  • Kết nối mạngquốc gia10%74
  • Chi phí10%46
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Pháp
#9
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.836

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
63,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−4,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
16,9
New York = 100
−1,8%trong 12 tháng
Sức mua
224,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.386 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.723 US$
957 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.501 US$
4.334 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
765 US$
23% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Metz, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMetzNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,22 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)68,88 US$140 US$−51%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,48 US$14,00 US$−18%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,17 US$8,00 US$−35%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,74 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)3,64 US$6,37 US$−43%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)4,09 US$3,80 US$+8%
Nước suối (chai 0,33 l)2,49 US$2,89 US$−14%
Chợ
Sữa (1 l)1,12 US$1,36 US$−18%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,50 US$4,68 US$−47%
Gạo trắng (1 kg)2,81 US$6,97 US$−60%
Trứng (12 quả)4,67 US$5,73 US$−18%
Phô mai nội địa (1 kg)22,73 US$17,38 US$+31%
Ức gà phi lê (1 kg)14,68 US$15,11 US$−3%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)22,65 US$17,77 US$+27%
Táo (1 kg)3,31 US$6,11 US$−46%
Chuối (1 kg)2,29 US$2,20 US$+4%
Cam (1 kg)2,98 US$5,77 US$−48%
Cà chua (1 kg)4,25 US$6,25 US$−32%
Khoai tây (1 kg)2,01 US$3,47 US$−42%
Hành tây (1 kg)2,56 US$4,17 US$−39%
Xà lách (1 cây)1,92 US$2,72 US$−29%
Nước suối (chai 1,5 l)0,90 US$2,50 US$−64%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,61 US$20,00 US$−57%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,74 US$3,21 US$−15%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,67 US$3,96 US$−7%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,92 US$19,00 US$−21%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,27 US$3,00 US$−24%
Vé tháng, giá thường57,40 US$140 US$−59%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường9,18 US$3,00 US$+206%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,49 US$2,18 US$−32%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường45,92 US$42,00 US$+9%
Xăng (1 l)2,07 US$1,10 US$+88%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.472 US$35.458 US$0%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)35.897 US$25.309 US$+42%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)16,57 US$73,50 US$−77%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)23,53 US$71,93 US$−67%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)20,03 US$126 US$−84%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,48 US$62,38 US$−82%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,48 US$23,00 US$−50%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.845 US$3.366 US$−45%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)26.659 US$60.589 US$−56%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)97,58 US$72,80 US$+34%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)22,96 US$53,22 US$−57%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung97,58 US$118 US$−17%
1 đôi giày da công sở nam167 US$125 US$+34%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm765 US$4.417 US$−83%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm727 US$3.033 US$−76%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.167 US$9.242 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.091 US$5.461 US$−80%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.731 US$18.759 US$−80%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.985 US$6.523 US$−54%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.386 US$5.178 US$−35%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,27%6,49%−3,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202655,6759 US$3.357 US$
thg 6 2026———
thg 2 202658,0789 US$3.698 US$
thg 1 202661,5798 US$3.950 US$
thg 12 202559,5773 US$3.828 US$
thg 11 202559,3771 US$3.809 US$
thg 9 202556,6780 US$2.923 US$
thg 5 202554,3750 US$2.502 US$
thg 4 202555,0758 US$2.240 US$
thg 3 202551,3707 US$2.204 US$
thg 2 202556,6571 US$2.282 US$
thg 1 202558,0571 US$2.294 US$
thg 12 202458,6575 US$2.310 US$
thg 11 202459,3582 US$2.337 US$
thg 10 202461,2640 US$2.405 US$
thg 9 202462,5694 US$2.453 US$
thg 8 202460,9677 US$2.390 US$
thg 7 202460,5674 US$2.380 US$
thg 6 202460,1669 US$2.364 US$
thg 5 202467,0669 US$2.363 US$
thg 4 202467,3671 US$2.370 US$
thg 3 202467,9678 US$2.396 US$
thg 2 202467,6677 US$1.195 US$
thg 1 202468,2685 US$2.418 US$
thg 12 202359,7621 US$2.217 US$
thg 11 202358,9611 US$2.181 US$
thg 10 202357,8600 US$2.143 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Pháp

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Metz.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Metz. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Metz về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
0,8 °C
Lượng mưa một năm
753 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
82%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
18
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
77

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
37
PM2.5
7,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
910-100

Internet

Trung vị Pháp; thành phố chưa có trong danh sách
332Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
259Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
27ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.731 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.985 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
24,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,77%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
7,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Metz, và Pháp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
122.572
Mật độĐô thị, Wikidata
2.923 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
162 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
18%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
20%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo50%
  • Không tôn giáo33%
  • Hồi giáo4,0%
  • Phật giáo2,0%
  • Do Thái giáo1,0%
  • Tôn giáo khác1,0%

Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng PhápChính thức100%
  • Tiếng Catalan
  • Tiếng Basque
  • Tiếng Hà Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 539).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn71Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm43Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa63Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống48Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House89
  • Democracy Index EIU, trên 108,0
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex74
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Metz

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
18Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.