Göteborg

Thụy Điển

Dân số
608.000
Tọa độ
57,71° B, 11,97° Đ
Múi giờ
Europe/Stockholm
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.023 US$ mỗi tháng ở Göteborg, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 66% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.686 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao105 người đóng góp
Göteborg tại 57,71° B, 11,97° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

69trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%82
  • An toàn20%54
  • Y tế15%69
  • Khí hậu10%78
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạng10%56
  • Chi phí10%34
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#55
Hạng mức độ đáng sống tại Thụy Điển
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.281

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
62,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−3,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
24,2
New York = 100
−0,6%trong 12 tháng
Sức mua
208,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.686 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.023 US$
945 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.555 US$
2.686 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.078 US$
29% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Göteborg, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGöteborgNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,62 US$25,00 US$−46%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)91,42 US$140 US$−35%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,13 US$14,00 US$−6%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,02 US$8,00 US$−12%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)7,84 US$10,00 US$−22%
Cappuccino (loại thường)4,96 US$6,37 US$−22%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,94 US$3,80 US$−23%
Nước suối (chai 0,33 l)2,27 US$2,89 US$−21%
Chợ
Sữa (1 l)1,79 US$1,36 US$+32%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,79 US$4,68 US$−40%
Gạo trắng (1 kg)3,22 US$6,97 US$−54%
Trứng (12 quả)3,99 US$5,73 US$−30%
Phô mai nội địa (1 kg)12,05 US$17,38 US$−31%
Ức gà phi lê (1 kg)11,90 US$15,11 US$−21%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,48 US$17,77 US$−2%
Táo (1 kg)3,18 US$6,11 US$−48%
Chuối (1 kg)2,61 US$2,20 US$+19%
Cam (1 kg)3,16 US$5,77 US$−45%
Cà chua (1 kg)4,45 US$6,25 US$−29%
Khoai tây (1 kg)1,83 US$3,47 US$−47%
Hành tây (1 kg)1,72 US$4,17 US$−59%
Xà lách (1 cây)2,07 US$2,72 US$−24%
Nước suối (chai 1,5 l)1,75 US$2,50 US$−30%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)14,63 US$20,00 US$−27%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,15 US$3,21 US$−33%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,31 US$3,96 US$−42%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)8,36 US$19,00 US$−56%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,87 US$3,00 US$+29%
Vé tháng, giá thường89,85 US$140 US$−36%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,37 US$3,00 US$+112%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,76 US$2,18 US$−19%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường61,64 US$42,00 US$+47%
Xăng (1 l)1,90 US$1,10 US$+73%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.469 US$35.458 US$−3%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)34.991 US$25.309 US$+38%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)19,70 US$73,50 US$−73%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)35,95 US$71,93 US$−50%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)37,40 US$126 US$−70%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)26,12 US$62,38 US$−58%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế19,75 US$23,00 US$−14%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)230 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)4.582 US$60.589 US$−92%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)92,17 US$72,80 US$+27%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)34,46 US$53,22 US$−35%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung95,40 US$118 US$−19%
1 đôi giày da công sở nam138 US$125 US$+10%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.078 US$4.417 US$−76%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm960 US$3.033 US$−68%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.869 US$9.242 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.452 US$5.461 US$−73%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm6.470 US$18.759 US$−66%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.612 US$6.523 US$−45%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.686 US$5.178 US$−29%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,06%6,49%−3,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202654,81.064 US$3.621 US$
thg 8 2026—1.095 US$3.734 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202657,41.023 US$3.999 US$
thg 4 202657,51.067 US$3.965 US$
thg 3 202658,51.067 US$3.947 US$
thg 2 202660,71.095 US$3.965 US$
thg 1 202662,01.069 US$3.984 US$
thg 12 202561,81.056 US$3.895 US$
thg 11 202561,91.036 US$3.733 US$
thg 10 202562,31.080 US$3.799 US$
thg 9 202562,71.085 US$3.755 US$
thg 8 202562,01.081 US$3.636 US$
thg 7 202562,51.096 US$3.492 US$
thg 5 202560,81.059 US$3.328 US$
thg 4 202559,51.043 US$3.294 US$
thg 3 202557,81.016 US$3.246 US$
thg 2 202552,3957 US$3.074 US$
thg 1 202553,1943 US$2.996 US$
thg 12 202453,0987 US$3.079 US$
thg 11 202453,41.027 US$3.054 US$
thg 10 202455,81.105 US$3.120 US$
thg 9 202458,21.121 US$3.308 US$
thg 8 202455,81.003 US$3.367 US$
thg 7 202455,91.046 US$3.121 US$
thg 6 202457,21.079 US$3.048 US$
thg 5 202454,91.050 US$2.970 US$
thg 4 202455,01.057 US$2.898 US$
thg 3 202456,51.090 US$2.908 US$
thg 2 202454,3——
thg 1 202453,71.086 US$2.879 US$
thg 12 202354,61.126 US$2.927 US$
thg 11 202350,21.061 US$2.746 US$
thg 10 202349,71.041 US$2.706 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn54,2Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm45,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung54,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống54,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Göteborg, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
199,5
Y tếCàng cao càng tốt
69,4
Sức muaCàng cao càng tốt
147,7
Khí hậuCàng cao càng tốt
77,5
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
22,3
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
24,3
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
24
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
6,8
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
64,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
24,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
65,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
67,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
17,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
0,1 °C
Lượng mưa một năm
1.033 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
86%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
3
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
67

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
26
PM2.5
5,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Đo lường tại Göteborg
229Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+30% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
113Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
263Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

6.470 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.612 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
28,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,06%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Göteborg, và Thụy Điển chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
674.529
Mật độĐô thị, Wikidata
4.375 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
12 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
41,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
21%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
21%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo61%
  • Không tôn giáo36%
  • Hồi giáo2,3%
  • Phật giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,49, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Thụy ĐiểnChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 609).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn71Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng69Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn29Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm5Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa53Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống78Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House99
  • Democracy Index EIU, trên 109,4
  • Tự do báo chí RSF88
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế45%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Göteborg

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
105Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.