Mạc-xây

Pháp

Dân số
877.000
Tọa độ
43,30° B, 5,38° Đ
Múi giờ
Europe/Paris
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.979 US$ mỗi tháng ở Mạc-xây, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 67% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.500 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao28 người đóng góp
Mạc-xây tại 43,30° B, 5,38° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%70
  • An toàn20%33
  • Y tếquốc gia15%64
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%89
  • Kết nối mạngquốc gia10%74
  • Chi phí10%36
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#339
Hạng mức độ đáng sống tại Pháp
#41
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.199

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
71,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+3,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
20,5
New York = 100
+16,1%trong 12 tháng
Sức mua
144,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.500 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.979 US$
1.066 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.268 US$
3.664 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
912 US$
37% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Mạc-xây, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMạc-xâyNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân18,94 US$25,00 US$−24%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)74,61 US$140 US$−47%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,77 US$14,00 US$−2%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,89 US$8,00 US$−14%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,89 US$10,00 US$−31%
Cappuccino (loại thường)3,61 US$6,37 US$−43%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,63 US$3,80 US$−5%
Nước suối (chai 0,33 l)2,09 US$2,89 US$−28%
Chợ
Sữa (1 l)1,28 US$1,36 US$−6%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,70 US$4,68 US$−42%
Gạo trắng (1 kg)3,08 US$6,97 US$−56%
Trứng (12 quả)4,61 US$5,73 US$−20%
Phô mai nội địa (1 kg)25,71 US$17,38 US$+48%
Ức gà phi lê (1 kg)15,36 US$15,11 US$+2%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)27,55 US$17,77 US$+55%
Táo (1 kg)3,90 US$6,11 US$−36%
Chuối (1 kg)2,50 US$2,20 US$+13%
Cam (1 kg)4,36 US$5,77 US$−24%
Cà chua (1 kg)4,22 US$6,25 US$−32%
Khoai tây (1 kg)3,01 US$3,47 US$−13%
Hành tây (1 kg)2,59 US$4,17 US$−38%
Xà lách (1 cây)2,07 US$2,72 US$−24%
Nước suối (chai 1,5 l)1,41 US$2,50 US$−44%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,18 US$20,00 US$−54%
Bia nội địa (chai 0,5 l)4,16 US$3,21 US$+30%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,02 US$3,96 US$+2%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)13,77 US$19,00 US$−28%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,04 US$3,00 US$−32%
Vé tháng, giá thường45,92 US$140 US$−67%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,74 US$3,00 US$+91%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,44 US$2,18 US$+58%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường28,70 US$42,00 US$−32%
Xăng (1 l)2,17 US$1,10 US$+97%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.469 US$35.458 US$0%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)35.652 US$25.309 US$+41%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)18,08 US$73,50 US$−75%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)37,46 US$71,93 US$−48%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)40,65 US$126 US$−68%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)22,58 US$62,38 US$−64%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế14,64 US$23,00 US$−36%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)892 US$3.366 US$−74%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.345 US$60.589 US$−83%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)86,86 US$72,80 US$+19%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,72 US$53,22 US$−10%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung113 US$118 US$−4%
1 đôi giày da công sở nam133 US$125 US$+7%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm912 US$4.417 US$−79%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm660 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.604 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.370 US$5.461 US$−75%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.218 US$18.759 US$−72%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.668 US$6.523 US$−44%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.500 US$5.178 US$−52%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,89%6,49%−2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202664,0908 US$2.489 US$
thg 8 2026—930 US$2.469 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202663,9922 US$2.678 US$
thg 4 202662,7901 US$2.732 US$
thg 3 202661,5869 US$2.616 US$
thg 2 202663,3894 US$2.691 US$
thg 1 202662,2867 US$2.579 US$
thg 12 202562,6863 US$2.584 US$
thg 11 202565,3823 US$2.455 US$
thg 10 202566,2788 US$2.415 US$
thg 9 202565,2786 US$2.609 US$
thg 8 202564,3803 US$2.406 US$
thg 7 202564,9810 US$2.428 US$
thg 5 202561,9800 US$2.257 US$
thg 3 202558,6795 US$2.192 US$
thg 2 202557,9790 US$2.074 US$
thg 1 202557,7793 US$2.083 US$
thg 12 202458,1793 US$2.076 US$
thg 11 202458,9806 US$2.106 US$
thg 10 202460,6820 US$2.159 US$
thg 9 202462,2838 US$2.224 US$
thg 8 202461,2822 US$3.636 US$
thg 7 202461,4794 US$2.704 US$
thg 6 202460,2783 US$2.275 US$
thg 5 202462,2833 US$2.240 US$
thg 4 202461,8838 US$2.201 US$
thg 3 202463,0888 US$2.196 US$
thg 2 202460,8875 US$1.146 US$
thg 1 202461,8893 US$2.339 US$
thg 12 202362,4880 US$2.362 US$
thg 11 202356,5814 US$2.424 US$
thg 10 202354,7844 US$2.396 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn33,0Càng cao càng an toàn−0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm67,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung33,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Mạc-xây. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
69,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
73,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
21,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
89,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
69,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
14,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
24,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
5,3 °C
Lượng mưa một năm
557 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
70%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
47
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
43
PM2.5
5,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
890-100

Internet

Trung vị Pháp; thành phố chưa có trong danh sách
332Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
259Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
27ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.218 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.668 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
26,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,89%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
13,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Mạc-xây, và Pháp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
886.040
Mật độĐô thị, Wikidata
3.682 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
20%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
23%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo50%
  • Không tôn giáo33%
  • Hồi giáo4,0%
  • Phật giáo2,0%
  • Do Thái giáo1,0%
  • Tôn giáo khác1,0%

Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng PhápChính thức100%
  • Tiếng Catalan
  • Tiếng Basque
  • Tiếng Hà Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 539).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn71Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm43Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa63Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống48Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House89
  • Democracy Index EIU, trên 108,0
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex74
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Mạc-xây

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
28Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.