Modena

Italy

Dân số
185.000
Tọa độ
44,65° B, 10,93° Đ
Múi giờ
Europe/Rome
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.881 US$ mỗi tháng ở Modena, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 69% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.110 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình18 người đóng góp
Modena tại 44,65° B, 10,93° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%66
  • An toàn20%63
  • Y tếquốc gia15%57
  • Khí hậu10%97
  • Chất lượng không khí10%89
  • Kết nối mạngquốc gia10%42
  • Chi phí10%39
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Italy
#11
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.107

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
66,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
21,4
New York = 100
Sức mua
129,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.110 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.881 US$
1.018 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.291 US$
3.563 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
863 US$
41% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Modena, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngModenaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân22,86 US$25,00 US$−9%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)91,42 US$140 US$−35%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,60 US$14,00 US$−3%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,86 US$8,00 US$−14%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,72 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)1,98 US$6,38 US$−69%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,07 US$3,80 US$−19%
Nước suối (chai 0,33 l)1,63 US$2,90 US$−44%
Chợ
Sữa (1 l)1,51 US$1,36 US$+11%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,54 US$4,69 US$−46%
Gạo trắng (1 kg)1,71 US$6,97 US$−75%
Trứng (12 quả)5,12 US$5,73 US$−11%
Phô mai nội địa (1 kg)20,57 US$17,38 US$+18%
Ức gà phi lê (1 kg)14,29 US$15,11 US$−5%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)21,72 US$17,77 US$+22%
Táo (1 kg)2,70 US$6,11 US$−56%
Chuối (1 kg)2,55 US$2,20 US$+16%
Cam (1 kg)3,26 US$5,77 US$−43%
Cà chua (1 kg)3,16 US$6,25 US$−50%
Khoai tây (1 kg)2,47 US$3,47 US$−29%
Hành tây (1 kg)1,72 US$4,17 US$−59%
Xà lách (1 cây)1,42 US$2,72 US$−48%
Nước suối (chai 1,5 l)0,71 US$2,50 US$−72%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,14 US$20,00 US$−54%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,56 US$3,21 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,63 US$3,96 US$−34%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,86 US$19,00 US$−64%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,29 US$3,00 US$−24%
Vé tháng, giá thường40,00 US$140 US$−71%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,74 US$3,00 US$+125%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,46 US$2,18 US$−33%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường32,97 US$42,00 US$−22%
Xăng (1 l)2,05 US$1,10 US$+87%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.065 US$35.458 US$+5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)35.998 US$25.309 US$+42%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)195 US$232 US$−16%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)13,57 US$73,50 US$−82%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)31,83 US$71,93 US$−56%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)80,00 US$126 US$−36%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)23,24 US$62,38 US$−63%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,43 US$23,00 US$−50%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)586 US$3.366 US$−83%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)15.373 US$60.589 US$−75%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)86,47 US$72,80 US$+19%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)42,85 US$53,22 US$−19%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung99,23 US$118 US$−16%
1 đôi giày da công sở nam109 US$125 US$−13%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm863 US$4.438 US$−81%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm675 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.728 US$9.242 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.385 US$5.461 US$−75%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.605 US$18.759 US$−81%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.224 US$6.523 US$−66%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.110 US$5.163 US$−59%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,29%6,49%−3,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202666,4863 US$2.110 US$
thg 8 2026—882 US$2.157 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202667,0888 US$2.152 US$
thg 12 202568,8920 US$2.029 US$
thg 11 202567,1894 US$1.931 US$
thg 5 202564,2856 US$1.710 US$
thg 4 202566,5881 US$1.771 US$
thg 3 202564,6836 US$1.660 US$
thg 2 202563,4787 US$1.610 US$
thg 1 202563,6784 US$1.605 US$
thg 12 202462,9786 US$1.600 US$
thg 11 202456,8801 US$1.637 US$
thg 10 202458,4821 US$1.678 US$
thg 9 202466,4828 US$1.822 US$
thg 8 202467,3818 US$1.881 US$
thg 7 202465,6805 US$1.727 US$
thg 6 202465,9795 US$1.789 US$
thg 5 202464,8785 US$1.783 US$
thg 4 202464,5764 US$1.754 US$
thg 3 202465,9770 US$1.766 US$
thg 2 202465,0768 US$1.780 US$
thg 1 2024—776 US$1.798 US$
thg 12 2023—751 US$1.894 US$
thg 11 2023—735 US$1.864 US$
thg 10 2023—698 US$1.898 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn63,0Càng cao càng an toàn−5,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm37,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung63,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Modena. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
56,3
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
65,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
21,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
69,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
72,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
13,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
24,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
2,7 °C
Lượng mưa một năm
676 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
72%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
28
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
97

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
53
PM2.5
8,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
890-100

Internet

Trung vị Italy; thành phố chưa có trong danh sách
109Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
85Mbps
Độ trễ di động
32ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.605 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.224 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,29%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Modena, và Ý chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
184.153
Mật độĐô thị, Wikidata
1.005 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
34 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
48,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
24%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
18%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo83%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo3,7%
  • Phật giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ItalyChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Croatia

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 513).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn76Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng50Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn75Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống30Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF68
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Modena

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
18Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.