Quito

Ecuador

Dân số
2,8 triệu
Tọa độ
0,23° N, 78,52° T
Múi giờ
America/Guayaquil
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 988 US$ mỗi tháng ở Quito, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 83% so với New York. Lương ròng trung bình là 603 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao50 người đóng góp
Quito tại 0,23° N, 78,52° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%44
  • An toàn20%37
  • Y tế15%69
  • Khí hậu10%99
  • Chất lượng không khí10%84
  • Kết nối mạng10%56
  • Chi phí10%71
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#606
Hạng mức độ đáng sống tại Ecuador
#8
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#951

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
33,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−9,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
10,4
New York = 100
+7,7%trong 12 tháng
Sức mua
69,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
603 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
988 US$
505 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.005 US$
2.055 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
483 US$
80% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Quito, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngQuitoNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân5,00 US$25,00 US$−80%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)54,50 US$140 US$−61%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,67 US$14,00 US$−45%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,50 US$8,00 US$−56%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,50 US$10,00 US$−45%
Cappuccino (loại thường)3,38 US$6,37 US$−47%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,40 US$3,80 US$−63%
Nước suối (chai 0,33 l)1,11 US$2,89 US$−62%
Chợ
Sữa (1 l)1,12 US$1,36 US$−18%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,57 US$4,68 US$−66%
Gạo trắng (1 kg)1,54 US$6,97 US$−78%
Trứng (12 quả)2,14 US$5,73 US$−63%
Phô mai nội địa (1 kg)6,42 US$17,38 US$−63%
Ức gà phi lê (1 kg)5,62 US$15,11 US$−63%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,71 US$17,77 US$−57%
Táo (1 kg)2,27 US$6,11 US$−63%
Chuối (1 kg)1,21 US$2,20 US$−45%
Cam (1 kg)1,30 US$5,77 US$−77%
Cà chua (1 kg)1,11 US$6,25 US$−82%
Khoai tây (1 kg)1,22 US$3,47 US$−65%
Hành tây (1 kg)1,05 US$4,17 US$−75%
Xà lách (1 cây)0,89 US$2,72 US$−67%
Nước suối (chai 1,5 l)1,04 US$2,50 US$−58%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,00 US$20,00 US$−50%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,55 US$3,21 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,12 US$3,96 US$−21%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,00 US$19,00 US$−68%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,35 US$3,00 US$−88%
Vé tháng, giá thường21,00 US$140 US$−85%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,50 US$3,00 US$−50%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,50 US$2,18 US$−31%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường10,00 US$42,00 US$−76%
Xăng (1 l)0,83 US$1,10 US$−25%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)21.000 US$35.458 US$−41%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)28.465 US$25.309 US$+12%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,90 US$73,50 US$−76%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)28,45 US$71,93 US$−60%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)46,22 US$126 US$−63%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)18,00 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,80 US$23,00 US$−70%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)743 US$3.366 US$−78%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)8.951 US$60.589 US$−85%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)64,56 US$72,80 US$−11%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)49,62 US$53,22 US$−7%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung116 US$118 US$−2%
1 đôi giày da công sở nam108 US$125 US$−14%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm483 US$4.417 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm313 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm950 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm547 US$5.461 US$−90%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.759 US$18.759 US$−91%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm710 US$6.523 US$−89%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế603 US$5.178 US$−88%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,12%6,49%+3,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202620,0483 US$603 US$
thg 8 2026—475 US$603 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202619,9485 US$607 US$
thg 4 202620,4486 US$614 US$
thg 3 202620,4486 US$628 US$
thg 2 202620,6483 US$647 US$
thg 1 202620,4479 US$640 US$
thg 12 202520,6481 US$633 US$
thg 11 202521,9462 US$647 US$
thg 10 202521,8448 US$666 US$
thg 9 202522,2448 US$666 US$
thg 7 202522,4468 US$666 US$
thg 5 202522,4446 US$680 US$
thg 4 202522,5454 US$650 US$
thg 3 202523,1447 US$680 US$
thg 2 202522,6445 US$679 US$
thg 1 202522,9477 US$606 US$
thg 12 202423,0462 US$606 US$
thg 11 202422,9452 US$606 US$
thg 10 202423,5452 US$619 US$
thg 9 202423,5448 US$563 US$
thg 8 202424,3455 US$537 US$
thg 7 202424,1461 US$523 US$
thg 6 202423,9449 US$523 US$
thg 5 202423,2443 US$503 US$
thg 4 202423,0434 US$476 US$
thg 3 202423,0428 US$476 US$
thg 2 202422,6407 US$490 US$
thg 1 202421,9409 US$497 US$
thg 12 202321,8409 US$480 US$
thg 11 202321,0426 US$480 US$
thg 10 202321,0428 US$480 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn36,9Càng cao càng an toàn+0,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm63,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung36,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống36,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Quito, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
121,3
Y tếCàng cao càng tốt
69,1
Sức muaCàng cao càng tốt
48,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
99,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
64,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
41,0
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
41
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
10,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
34,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
10,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
35,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
37,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
17,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 9
17,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 11
17,2 °C
Lượng mưa một năm
1.180 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
82%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
94

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
6,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
840-100

Internet

Đo lường tại Quito
228Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+72% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
200Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
69Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.759 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 710 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
16,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
10,12%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
19,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Quito, và Ecuador chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.763.275
Mật độĐô thị, Wikidata
4.735 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
2.850 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
28,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
9,1%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo94%
  • Không tôn giáo5,5%
  • Tín ngưỡng dân gian0,3%

Chỉ số đa dạng 0,11, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức99%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 466).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn8Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng22Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn67Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm63Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa—Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House64
  • Democracy Index EIU, trên 105,2
  • Tự do báo chí RSF54
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex64
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế45%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Quito

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
50Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.